wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 08/01/2022

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Some = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

Những học giả = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

3.

Think = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

4.

Những người lớn trong độ tuổi làm việc = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "a")

(a)  

5.

Thay đổi công việc của họ = To ... their occupations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

6.

Thay đổi công việc của họ = To switch their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

7.

Những người phản đối (ý tưởng đó)

= The ... of that idea

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

8.

Dẫn đến lợi ích cho chính họ

= To ... ... benefits for themselves.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "t")

(a)  

9.

Các công ty tư nhân = Private ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Their society = their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Sở hữu nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn

= To possess more ... ... and job perks

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

12.

Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn

= To have more ... knowledge and skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn cũng như kinh nghiệm thực tế

= To have more specialized knowledge and skills along with ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h & e")

(a)  

14.

Đã phát triển được nhiều mối quan hệ trong công việc

= To have develop a broad ... ... 

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "n")

(a)  

15.

Đã phát triển được nhiều mối quan hệ trong công việc

= To have develop a broad ... ... 

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "n")

(a)  

16.

cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ thân thiết với đồng nghiệp

= Have ... opportunities to form close-knitted relationships with co-workers

(a)  

17.

Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ khăng khít với đồng nghiệp

= Have golden opportunities to form ... relationships with co-workers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ khăng khít với đồng nghiệp

= Have golden opportunities to form close-knitted relationships with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung

= To overcome work challenges together to ... / achieve shared goals

(a)  

20.

Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung

= To overcome work challenges together to achieve ... goals

(a)  

21.

Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ

= Private companies can ... their productivity and profits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

22.

Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ

= Private companies can maximize their ... and profits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

23.

Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ

= Private companies can maximize their productivity and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

24.

Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm.

= They will ... a qualified, skilled, and experienced labor force.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

25.

Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm.

= They will maintain a qualified, skilled, and experienced ... ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")

(a)  

26.

Chính phủ có thể tăng tốc độ sự phát triển kinh tế của họ

= Governments can ... ... their economic advancement

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")

(a)  

27.

Chính phủ có thể tăng tốc độ việc phát triển kinh tế của họ

= Governments can accelerate their ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "a")

(a)  

28.

Sẽ có những tỷ lệ thất nghiệp tạm thời thấp

= There will be low temporary ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "r")

(a)  

29.

Sẽ có những tỷ lệ thất nghiệp tạm thời thấp

= There will be low ... unemployment rates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

30.

Sở hữu nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn

= To possess more promotion opportunities and job ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

31.

Đã chứng minh được lòng trung thành của họ

= To have demonstrated their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

32.

Some = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

33.

Những học giả = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Think = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Những người lớn trong độ tuổi làm việc = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "a")

(a)  

36.

Thay đổi công việc của họ = To ... their occupations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

37.

Thay đổi công việc của họ = To switch their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

38.

Những người phản đối (ý tưởng đó)

= The ... of that idea

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

39.

Dẫn đến lợi ích cho chính họ

= To ... ... benefits for themselves.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "t")

(a)  

40.

Các công ty tư nhân = Private ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

41.

Their society = their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

42.

Người lớn đang đi làm

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "a")

(a)  

43.

Có thể có được những nghề nghiệp phù hợp hơn

= May ... more suitable jobs (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

44.

Có thể có được những nghề nghiệp phù hợp hơn

= May get more suitable ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

45.

Có thể có được những cơ hội nghề nghiệp phù hợp hơn

= May get more suitable ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "o")

(a)  

46.

Có thể có được những nghề nghiệp phù hợp hơn

= May get more ... jobs (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

47.

Chắc chắn về sự phù hợp của công việc

= To be ... about the suitability of a job (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

48.

Chắc chắn về sự phù hợp của công việc

= To be sure about the ... of a job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

49.

Khi họ được trực tiếp trải nghiệm việc làm đó.

= When they can ... it directly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

50.

Khi họ được trực tiếp trải nghiệm việc làm đó.

= When they can experience it ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

51.

Có những cơ hội tuyệt vời để có thêm các mối quan hệ xã hội và trong công việc

= Have ... chances to form more social and professional relationships

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

52.

Có những cơ hội tuyệt vời để có thêm các mối quan hệ xã hội và trong công việc

= Have great chances to ... their social and professional ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "c")

(a)  

53.

Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung

= To overcome work challenges together to achieve ... goals

(a)  

54.

Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ

= ... ... can maximize their productivity and profits

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "e")

(a)  

55.

Các công ty tư nhân có thể tăng năng suất và lợi nhuận của họ

= Private companies can ... their productivity and profits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

56.

Các công ty tư nhân có thể tăng năng suất và lợi nhuận của họ

= Private companies can improve their ... and profits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

57.

Các công ty tư nhân có thể tăng năng suất và doanh thu của họ

= Private companies can improve their productivity and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

58.

Thuê được những nhân viên mới.

= To ... new employees.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

59.

Thuê được những nhân viên mới.

= To ... new employees.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

60.

Thuê được những nhân viên mới có bằng cấp tốt hơn.

= To employ more ... employees.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

61.

Thuê được những nhân viên mới có trình độ tốt hơn.

= To employ more ... employees.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

62.

Thuê được những nhân viên mới có nhiều kinh nghiệm hơn

= To employ more ... employees.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

63.

Có thể làm chậm việc phát triển kinh tế

= Can ... ... economic advancement

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "d")

(a)  

64.

Có thể làm chậm việc phát triển kinh tế

= Can ... economic advancement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

65.

Chính phủ có thể tăng tốc độ việc phát triển kinh tế của họ

= Governments can accelerate their ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "p")

(a)  

66.

Nhiều công ty sẽ thường thiếu nhân viên

= Various enterprises will be ...

(1 tính từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

67.

Nhiều công ty sẽ thường thiếu nhân viên trong quá trình tuyển nhân viên

= Various enterprises will lack employees during their ... ...

(2 tính từ bắt đầu bằng chữ "r" & "p")

(a)  

68.

Nhiều đáp án: Có thể có được những nghề nghiệp phù hợp hơn

= ... have more suitable jobs

a)

may

b)

might

c)

would

d)

could

e)

must