wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 10/01/24

Total questions: 64

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

2.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

3.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

5.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

6.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

7.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

8.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

9.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

10.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

11.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

12.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

14.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

15.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

16.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

17.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

19.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

20.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

21.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

22.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

23.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

26.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

27.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

29.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

30.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

31.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

33.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

35.

Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

36.

Một mẹo = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Những chuyên gia tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Những giám đốc điều hành = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

40.

Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

41.

Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Các nhà chính trị gia = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions

(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")

(a)  

44.

Những câu hỏi của báo chí = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

45.

Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

47.

Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

48.

Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Một công thức nhất định = A certain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

50.

Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

51.

Những hiểu biết sâu sắc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)

(a)  

52.

Có khả năng vận hành / thành công = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

53.

Những cổ đông của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

54.

Nhớ lại = To remember / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

55.

Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues

a)

handle

b)

deal with

c)

cope with

d)

response

56.

Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

57.

Tránh né vấn đề = To ... the issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

58.

Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs

(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")

(a)  

59.

Những lời nói dối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

60.

Những kết quả tích cực = positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

61.

Mắc sai lầm = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")

(a)  

62.

Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

63.

Những người được phỏng vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

64.

Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)