NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 1024-25
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
CSố công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
3
4
5
2
Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
10
12
15
14
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là
0 1 2 3 4 5.
1 2 3 4 5.
0 1 2 3 4.
1 2 3 4.
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Cho đoạn chương trình sau
s=0
for i in range(6):
s=s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là
1
15
6
21
Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?
0, 1, ...., n - 1.
1, ...., n - 1.
0, 1, ...., n + 1.
Chương trình báo lỗi.
Trong câu lệnh lặp:
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
12
10
8
6
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
0
10
Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Cho đoạn chương trình sau:
S=0
for i in range(1,6):
S= S * i
Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng
15
0
110
120
Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?
Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.
Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.
Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.
Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9
10
11
12
Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?
while < điều kiện >:
<khối lệnh >
while < điều kiện >
<khối lệnh >
while < điều kiện >:
while < điều kiện > to <khối lệnh >
Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?
Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.
Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...
Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần.
Học bài cho tới khi thuộc bài.
Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
Ngày đánh răng hai lần.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11:
print(a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Chương trình bị lặp vô tận.
Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Khi tìm được output.
Khi đủ số vòng lặp.
Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?
str
int
bool
float
Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
1
2
3
4
Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
del()
len()
append()
list()
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().
Lệnh append().
Lệnh for .... in.
Lệnh len().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là
list.del(i).
A. del(i).
del A[i].
A. del[i].
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
< tên danh sách > ==[].
< tên danh sách > = 0.
< tên danh sách > = [].
< tên danh sách > = [0].
Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, 50 theo em phương án nào sau đây đúng?
a = (10,20,30,50)
a = {10,20,30,50}
a = [10,20,30,50]
a = 10,20,30,50
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5, 7, 8, 9]
for k in A:
print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 2 3 4 5 6 5 7 8 9
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5
Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4.
đông.
hạ.
3
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
append().
pop().
clear().
remove().
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
append().
pop().
clear().
remove().
muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dụng lệnh gì
remove()
insert()
append()
clear()
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
[1, 2, 3, 4].
[2, 3, 4, 5].
[1, 2, 4, 5].
[1, 3, 4, 5].
Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
2
3
8
4
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
insert(2, 4).
insert(4, 2).
insert(3, 4).
insert(4, 3).
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
True
False
Không xác định
Câu lệnh bị lỗi
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
True, False.
True, False.
False, True.
False, False.
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
1, 2, 3, 4.
1, 2, 4, 3, 5.
1, 2, 3, 4, 5.
1, 2, 4, 5.
Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
True
true
False
false
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6.
1 2 3 4 5 6 5.
1 2 3 4 5.
2 3 4 5 6 5.
Cho đoạn chương trình:
a=[1,2,3]
a.append(4)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a=[4,1,2,3]
a=[1,2,3]
a=[1,2,3,4]
a=[1,4,2,3]
a=[2,4,6]
for i in a:
print(2*i)
Trên màn hình sẽ có các giá trị:
2 4 6
4 6 8
4 6 12
4 8 12
Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)
Ngoặc đơn ()
Ngoặc vuông []
Ngoặc nhọn {}
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
1
2
0
3
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?
str(s)
len(s)
length(s)
s.len()
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) “python”
5) “01028475”
6) 123456
5
6
4
3
Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
15
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
3986443
8644
39864
443
Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s.
2) s2 in s.
3) s3 in s.
4) s4 in s.
1
2
3
4
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
'c'
'b'
'a'
'd'
Chương trình sau giải quyết bài toán gì?
n = input("Nhập n")
s = ""
for i in range(n):
if i % 2 == 0:
s. append(i)
print(s)
In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.
Chương trình bị lỗi
In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 tới n
In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.
Cho đoạn chương trình sau:
s1=’a’
s2=’b’
print(s1+s2)
Kết quả trên màn hình là:
'a'
'b'
'ab'
'ba'
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu
split()
join()
remove()
copy()
Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
remove() và join().
del() và replace().
split() và join().
split() và replace().
Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
2, 6
3, 3
2, 2
2, 7
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",8)
5
6
7
-1
Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “Một năm có bốn mùa”
>>> s.split()
>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”
>>> st.split()
‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.
Kết quả của chương trình sau là:
def Kieu(Number):
return type(Number);
print(Kieu (5.0))
5
float
chương trình bị lỗi
int
Kết quả của chương trình sau là:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
5
10
chương trình bị lỗi
50
Hàm sau có chức năng gì?
def sum(a, b):
print("sum = " + str(a + b))
Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
Trả về hai giá trị a và b.
Tính tổng hai số a và b.
Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?
Dấu ':'
Dấu ';'
Dấu '.'
Dấu ','
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
def add(a, b):
x = a + b
return(x)
add(1, 2)
add(5, 6)
2
3
1
Không bị lỗi
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thân hàm trong Python?
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thụt lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thẳng lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết hoa ở đầu dòng.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được hoa và thẳng hàng so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:
def find_max(a, b, c):
max = a
if (…): max = b
if (…): max = c
return max
max < b, max < c.
max <= b, max < c.
max < b, max <= c.
max <= b, max <= c.
