wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa như bò fr

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử? 

a)

Hóa trị

b)

Điện tích

c)

Khối lượng

d)

Số hiệu

2.

Trong hợp chất SO3SO_3 , số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2

b)

+4

c)

-2

d)

+6

3.

Fe2O3Fe_2O_3 là thành phần chính quặng hematit đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3Fe_2O_3 là 

a)

+3

b)

3+

c)

3

d)

-3

4.

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2SO_2 là  

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

5.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4Na_2CrO_4 là 

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

-6

6.

Số oxi hóa của carbon và oxygen C2O4 2C_2O_4^{\ 2-} trong lần lượt là

a)

+3,-2

b)

+4,-2

c)

+1,-3

d)

+3,-6

7.

Iron có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây? 

a)

FE(OH)3FE\left(OH\right)_3

b)

FeCl3FeCl_3

c)

FeSO4FeSO_4

d)

Fe2O3Fe_2O_3

8.

Chromium (VI) oxide, CrO3CrO_3 , là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hoá mạnh. Số oxi hoá của chromium trong oxide trên là

a)

0

b)

+6

c)

+2

d)

+3

9.

Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? 

a)

Cr(OH)3Cr\left(OH\right)_3

b)

Na2CrO4Na_2CrO_4

c)

CrCl2CrCl_2

d)

Cr2O3Cr_2O_3

10.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận 

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Cation

11.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi

a)

Số khối

b)

Số oxi hóa

c)

Số hiệu

d)

Số mol

12.

Trong phản ứng hoá học: Fe+H2SO4FeSO4+H2Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2 , mỗi nguyên tử Fe đã 

a)

Nhường 2 electron

b)

Nhường 1 electron

c)

Nhận 2 electron

d)

Nhận 1 electron

13.

Trong phản ứng hoá học: 2Na+2H2O2NaOH+H22Na+2H_2O\rightarrow2NaOH+H_2 , chất oxi hoá là 

a)

H2OH_2O

b)

NaOHNaOH

c)

NaNa

d)

H2H_2

14.

Cho quá trình AlAl3++3eAl\rightarrow Al^{3+}+3e , đây là quá trình 

a)

Khử

b)

oxi hóa

c)

tự oxi hóa - khử

d)

nhận proton

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? 

a)

2Ca+O22CaO2Ca+O_2\rightarrow2CaO

b)

CaCO3CaO+CO2CaCO_3\rightarrow CaO+CO_2

c)

CaO+H2OCa(OH)2CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2

d)

Ca(OH)2+CO2CaCO3+H2OCa\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3+H_2O

16.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3+HClAgCl+HNO3AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl+HNO_3

b)

NaOH+HCl  NaCl+H2ONaOH+HCl\ \rightarrow\ NaCl+H_2O

c)

2NO2+2NaOH  NaNO3+NaNO2+H2O.2NO_2+2NaOH\ →\ NaNO_3+NaNO_2+H_2O.

d)

CaO+CO2CaCO3CaO+CO2→CaCO_3

17.

Cho các phân tử sau: H2SH_2S , SO3SO_3 , CaSO4CaSO_4 , Na2SNa_2S , H2SO4H_2SO_4 . Số oxi hoá của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là 

a)

0; +6; +4; +4; +6.

b)

0; +6; +4; +2; +6. 

c)

+2; +6; +6; -2; +6

d)

-2; +6; +6; -2; +6.

18.

Cho các hợp chất sau: NH3NH_3 , NH4ClNH_4Cl , HNO3HNO_3 , NO2NO_2 .Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá -3 là 

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng ? 

a)

Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả thiết hợp chất là ion.

b)

Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ. 

c)

Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.

d)

Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng? 

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. 

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

21.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e

b)

quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.

22.

Chất khử là chất 

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. 

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

23.

Chất oxi hoá là chất 

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. 

24.

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng 

a)

2C+CaCaC22C+Ca\rightarrow CaC_2

b)

C+2H2CH4C+2H_2\rightarrow CH_4

c)

C+CO22COC+CO_2\rightarrow2CO

d)

3C+4AlAl4C33C+4Al\rightarrow Al_4C_3

25.

Cho các phản ứng sau: Những phản ứng oxi hóa - khử là

a)

2Na+2H2O2NaOH+H22Na+2H_2O→2NaOH+H_2

b)

2Fe+3Cl22FeCl32Fe+3Cl_2\rightarrow2FeCl_3

c)

MgCl2+Na2CO32NaCl+MgCO3MgCl_2+Na_2CO_3→2NaCl+MgCO_3

d)

2KMnO4+16HCl2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O2KMnO_4+16HCl→2MnCl_2+2KCl+5Cl_2+8H_2O

e)

(NH4)2CO3  2NH3+CO2+H2O(NH_4)_2CO3\ \rightarrow\ 2NH_3+CO_2+H_2O

26.

Cho các phản ứng sau: Số phản ứng oxi hóa – khử là  

a)

Ca(OH)2+Cl2CaOCl2+H2OCa(OH)_2+Cl2\rightarrow CaOCl_2+H_2O

b)

2NO2+2NaOHNaNO3+NaNO2+H2O2NO_2+2NaOH\rightarrow NaNO_3+NaNO_2+H_2O

c)

O3+2AgAg2O+O2O_3+2Ag\rightarrow Ag_2O+O_2

d)

2H2S+SO23S+2H2O2H_2S+SO_2\rightarrow3S+2H_2O

e)

4KClO3KCl+3KClO44KClO\rightarrow3KCl+3KClO_4

27.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó 

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường. 

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm. 

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

28.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng. 

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

29.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o ) nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o > 0.

b)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o < 0.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o < 0.

d)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = 0.

30.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí? 

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25C hay 298K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25C.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

31.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn? 

a)

những hợp chất bền vững nhất.

b)

những oxide có hóa trị cao nhất.

c)

những đơn chất bền vững nhất.

d)

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.

32.

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là 

a)

ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o

c)

ΔrH\Delta_rH

d)

ΔfH\Delta_fH

33.

Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là 

a)

ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o

c)

ΔrH\Delta_rH

d)

ΔfH\Delta_fH

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K. 

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K. 

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0 oC

35.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền  

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen. 

b)

à biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

bằng 0.

36.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3NaHCO_3PP , xảy ra các phản ứng sau: 

(1) NaHCO3(s)Na2CO3(s)+CO2(g)+H2O(g)NaHCO_3(s)Na_2CO_3(s)+CO_2(g)+H_2O(g)

(2) P(s)+5O2(g)2P2O5(s)P(s)+5O_2(g)\rightarrow2P_2O_5(s)

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

37.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt? 

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3KNO_3

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3NH_3

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước. 

38.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)? 

a)

2C + O22CO(g)2C\ +\ O_2\rightarrow2CO\left(g\right)

b)

C+OCO(g)C+O\rightarrow CO\left(g\right)

c)

C+12O2COC+\frac{1}{2}O_2\rightarrow CO

d)

C+CO22COC+CO_2\rightarrow2CO

39.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng? 

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm. 

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

40.

Cho phương trình phản ứng  

Zn(s)+CuSO4(aq)ZnSO4(aq)+Cu(s)     ΔH=210kJZn(s)+CuSO_4(aq)\rightarrow ZnSO_4(aq)+Cu(s)\ \ \ \ \ \Delta H=-210kJ

Phát biểu nào đúng?

a)

Zn bị oxi hóa; 

b)

Phản ứng trên tỏa nhiệt;

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6 kJ;

d)

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên;

41.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng phóng ion dưới dạng nhiệt

42.

Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25°C)

a)

ΔtH298ko>0\Delta_tH_{298k}^o>0

b)

ΔtH298ko<0\Delta_tH_{298k}^o<0

c)

ΔtH298ko0\Delta_tH_{298k}^o\le0

d)

ΔtH298ko0\Delta_tH_{298k}^o\ge0

43.

Cho các phản ứng sau đâu là phản ứng không tỏa nhiệt?

a)

CaC2+N2(CH3COO)2Ca+Ca(CN)2CaC_2+N_2\rightarrow(CH3COO)_2Ca+Ca(CN)_2

b)

CaO+CO2CaCO3CaO+CO_2\rightarrow CaCO_3

c)

O2+CH3COOH2H2O+3CO2O_2+CH3COOH\rightarrow2H_2O+3CO_2

d)

Fe+2HClFeCl2+H2Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2

44.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

. Là phản ứng phóng năng lương dang nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

45.

Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau?

a)

CaCOCaO +CO2CaCO\rightarrow CaO\ +CO2

b)

CaC2+N2(CH3COO)2Ca+Ca(CN)2CaC_2+N_2\rightarrow\left(CH3COO\right)_2Ca+Ca\left(CN\right)_2

c)

CaO+CO2CaCO3CaO+CO_2\rightarrow CaCO_3

d)

O2+C2H3COOH2H2O+3CO2O_2+C_2H_3COOH\rightarrow2H_2O+3CO_2

46.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

47.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí, nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC)

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí, nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C)

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 moi L-1( đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K(25oC)

48.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là

a)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298Ko\Delta_rH_{298K}^o

b)

Biến thiên enthapy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o

c)

Biến thiên enthapy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298Ko\Delta_rH_{298K}^o

d)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o

49.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C + H2OCO+H2         ΔrH298Ko=+121,51kJ(1)C\ +\ H_2O\rightarrow CO+H_2\ \ \ \ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=+121,51kJ\left(1\right)

CuSO4+Zn  ZnSO4+Cu           ΔrH298Ko=230,04kJ (2)CuSO_4+Zn\ \rightarrow\ ZnSO_4+Cu\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=-230,04kJ\ \left(2\right)

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt

50.

Cho phản ứng sau
S + O2SO2    ΔrH298Ko(SO2,g)=296,8 kJmolS\ +\ O_2\rightarrow SO_2\ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o\left(SO2,g\right)=-296,8\ \frac{kJ}{mol}

Khẳng định sai là

a)

ΔrH298Ko(SO2,g)=296,8 kJmol\Delta_rH_{298K}^o\left(SO2,g\right)=-296,8\ \frac{kJ}{mol} là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo 1 mol SO2 (g) từ đơn chất

b)

Ở điều kiện chuẩn ΔrH298Ko(O2,g)=0\Delta_rH_{298K}^o\left(O_2,g\right)=0

c)

Ở điều kiện chuẩn
ΔrH298Ko(S,g)=0\Delta_rH_{298K}^o\left(S,g\right)=0

d)

Hợp chất SO2 (g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các hợp chất bền S(s) và O2 (g)

51.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o

b)

ΔfH273Ko\Delta_fH_{273K}^o

c)

ΔfHo\Delta_fH_{ }^o

d)

ΔfH1o\Delta_fH_1^o

52.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?


a)

K

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

c)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường

d)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường

54.

Cho phản ứng N2+3H2NH3N_2+3H_2\rightarrow NH_3

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2N_2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91.8 KJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3NH_3

a)

ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o = -91,8 kJ/mol

b)

ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o = 91,8 kJ/mol

c)

ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o = -45,9 kJ/mol

d)

ΔfH298Ko\Delta_fH_{298K}^o = 45,9 kJ/mol

55.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2+Cl2 2HClH_2+Cl_2\rightarrow\ 2HCl Những phát biểu nào dưới đây đúng

a)

Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là -184,62 kJ/mol.

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -184,62 kJ

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là - 92,31 kJ/mol

d)

Biển thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 184 62 kJ.

56.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận lợi nhất:

a)

CO + O2CO2      ΔrH298Ko=283kJCO\ +\ O_2\rightarrow CO_2\ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=-283kJ

b)

C+H2OCO+H2      ΔrH298Ko=+131,25kJC+H_2O\rightarrow CO+H_2\ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=+131,25kJ

c)

H2+F2 2HF         ΔrH298Ko=546kJH_2+F_2\rightarrow\ 2HF\ \ \ \ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=-546kJ

d)

H2+Cl22HCl       ΔrH298Ko=184,62kJH_2+Cl_2\rightarrow2HCl\ \ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=-184,62kJ

57.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen
N2+O22NO      ΔrH298Ko=+180kJN_2+O_2\rightarrow2NO\ \ \ \ \ \ \Delta_rH_{298K}^o=+180kJ

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp


b)

Phản ứng tòa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

58.

Cái nào thuộc phản ứng thu nhiệt

a)

tăng enthalpy

b)

nhiệt bị hấp thụ

c)

có thể xảy ra một cách tự phát

d)

giảm enthalpy

e)

để xảy ra cần cung cấp năng lượng

59.

Cái nào thuộc phản ứng tỏa nhiệt nhiệt

a)

tăng enthalpy

b)

nhiệt được giải phóng

c)

có thể xảy ra một cách tự phát

d)

giảm enthalpy

e)

để xảy ra cần cung cấp năng lượng

60.

Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt mạnh:

a)

Không thể xảy ra tư phát ở mọi nhiệt độ nếu biển thiên entropi của nó dương.

b)

Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.

c)

Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm

d)

Có thể xảy ra tư phát ở nhiệt độ cao nếu biển thiên entropi của nó dương