Font size
WorksheetsHóa như bò fr
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Hóa trị
Điện tích
Khối lượng
Số hiệu
Trong hợp chất SO3 , số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+4
-2
+6
Fe2O3 là thành phần chính quặng hematit đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là
+3
3+
3
-3
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
+2
+4
+6
-1
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
+4
+6
-6
Số oxi hóa của carbon và oxygen C2O4 2− trong lần lượt là
+3,-2
+4,-2
+1,-3
+3,-6
Iron có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
FE(OH)3
FeCl3
FeSO4
Fe2O3
Chromium (VI) oxide, CrO3 , là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hoá mạnh. Số oxi hoá của chromium trong oxide trên là
0
+6
+2
+3
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3
Na2CrO4
CrCl2
Cr2O3
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
Electron
Neutron
Proton
Cation
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi
Số khối
Số oxi hóa
Số hiệu
Số mol
Trong phản ứng hoá học: Fe+H2SO4→FeSO4+H2 , mỗi nguyên tử Fe đã
Nhường 2 electron
Nhường 1 electron
Nhận 2 electron
Nhận 1 electron
Trong phản ứng hoá học: 2Na+2H2O→2NaOH+H2 , chất oxi hoá là
H2O
NaOH
Na
H2
Cho quá trình Al→Al3++3e , đây là quá trình
Khử
oxi hóa
tự oxi hóa - khử
nhận proton
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2Ca+O2→2CaO
CaCO3→CaO+CO2
CaO+H2O→Ca(OH)2
Ca(OH)2+CO2→CaCO3+H2O
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3+HCl→AgCl+HNO3
NaOH+HCl → NaCl+H2O
2NO2+2NaOH → NaNO3+NaNO2+H2O.
CaO+CO2→CaCO3
Cho các phân tử sau: H2S , SO3 , CaSO4 , Na2S , H2SO4 . Số oxi hoá của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là
0; +6; +4; +4; +6.
0; +6; +4; +2; +6.
+2; +6; +6; -2; +6
-2; +6; +6; -2; +6.
Cho các hợp chất sau: NH3 , NH4Cl , HNO3 , NO2 .Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá -3 là
1
3
2
4
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả thiết hợp chất là ion.
Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.
Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.
Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e
quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.
Chất khử là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
2C+Ca→CaC2
C+2H2→CH4
C+CO2→2CO
3C+4Al→Al4C3
Cho các phản ứng sau: Những phản ứng oxi hóa - khử là
2Na+2H2O→2NaOH+H2
2Fe+3Cl2→2FeCl3
MgCl2+Na2CO3→2NaCl+MgCO3
2KMnO4+16HCl→2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O
(NH4)2CO3 → 2NH3+CO2+H2O
Cho các phản ứng sau: Số phản ứng oxi hóa – khử là
Ca(OH)2+Cl2→CaOCl2+H2O
2NO2+2NaOH→NaNO3+NaNO2+H2O
O3+2Ag→Ag2O+O2
2H2S+SO2→3S+2H2O
4KClO→3KCl+3KClO4
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298o ) nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o > 0.
Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o < 0.
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o < 0.
Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o = 0.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25C hay 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25C.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?
những hợp chất bền vững nhất.
những oxide có hóa trị cao nhất.
những đơn chất bền vững nhất.
những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔrH298o
ΔfH298o
ΔrH
ΔfH
Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔrH298o
ΔfH298o
ΔrH
ΔfH
Phát biểu nào sau đây đúng?
Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0 oC
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
à biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
bằng 0.
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P , xảy ra các phản ứng sau:
(1) NaHCO3(s)Na2CO3(s)+CO2(g)+H2O(g)
(2) P(s)+5O2(g)→2P2O5(s)
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
Phản ứng phân huỷ khí NH3
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
2C + O2→2CO(g)
C+O→CO(g)
C+21O2→CO
C+CO2→2CO
Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
Phản ứng thu nhiệt.
Cho phương trình phản ứng
Zn(s)+CuSO4(aq)→ZnSO4(aq)+Cu(s) ΔH=−210kJ
Phát biểu nào đúng?
Zn bị oxi hóa;
Phản ứng trên tỏa nhiệt;
Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6 kJ;
Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên;
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Là phản ứng phóng ion dưới dạng nhiệt
Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25°C)
ΔtH298ko>0
ΔtH298ko<0
ΔtH298ko≤0
ΔtH298ko≥0
Cho các phản ứng sau đâu là phản ứng không tỏa nhiệt?
CaC2+N2→(CH3COO)2Ca+Ca(CN)2
CaO+CO2→CaCO3
O2+CH3COOH→2H2O+3CO2
Fe+2HCl→FeCl2+H2
Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
. Là phản ứng phóng năng lương dang nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau?
CaCO→CaO +CO2
CaC2+N2→(CH3COO)2Ca+Ca(CN)2
CaO+CO2→CaCO3
O2+C2H3COOH→2H2O+3CO2
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước
Đốt than đá.
Đốt cháy cồn.
Nung đá vôi.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
Áp suất 1 bar (đối với chất khí, nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC)
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C).
áp suất 1 bar (đối với chất khí, nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C)
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 moi L-1( đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K(25oC)
Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là
Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298Ko
Biến thiên enthapy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔfH298Ko
Biến thiên enthapy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298Ko
Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔfH298Ko
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C + H2O→CO+H2 ΔrH298Ko=+121,51kJ(1)
CuSO4+Zn → ZnSO4+Cu ΔrH298Ko=−230,04kJ (2)
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt
Cho phản ứng sau
S + O2→SO2 ΔrH298Ko(SO2,g)=−296,8 molkJ
Khẳng định sai là
ΔrH298Ko(SO2,g)=−296,8 molkJ là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo 1 mol SO2 (g) từ đơn chất
Ở điều kiện chuẩn ΔrH298Ko(O2,g)=0
Ở điều kiện chuẩn
ΔrH298Ko(S,g)=0
Hợp chất SO2 (g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các hợp chất bền S(s) và O2 (g)
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
ΔfH298Ko
ΔfH273Ko
ΔfHo
ΔfH1o
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
K
kJ/mol
mol/kJ
J
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường
Cho phản ứng N2+3H2→NH3
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91.8 KJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3
ΔfH298Ko = -91,8 kJ/mol
ΔfH298Ko = 91,8 kJ/mol
ΔfH298Ko = -45,9 kJ/mol
ΔfH298Ko = 45,9 kJ/mol
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2+Cl2→ 2HCl Những phát biểu nào dưới đây đúng
Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là -184,62 kJ/mol.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -184,62 kJ
Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là - 92,31 kJ/mol
Biển thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 184 62 kJ.
Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận lợi nhất:
CO + O2→CO2 ΔrH298Ko=−283kJ
C+H2O→CO+H2 ΔrH298Ko=+131,25kJ
H2+F2→ 2HF ΔrH298Ko=−546kJ
H2+Cl2→2HCl ΔrH298Ko=−184,62kJ
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen
N2+O2→2NO ΔrH298Ko=+180kJ
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
Phản ứng tòa nhiệt.
Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Cái nào thuộc phản ứng thu nhiệt
tăng enthalpy
nhiệt bị hấp thụ
có thể xảy ra một cách tự phát
giảm enthalpy
để xảy ra cần cung cấp năng lượng
Cái nào thuộc phản ứng tỏa nhiệt nhiệt
tăng enthalpy
nhiệt được giải phóng
có thể xảy ra một cách tự phát
giảm enthalpy
để xảy ra cần cung cấp năng lượng
Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt mạnh:
Không thể xảy ra tư phát ở mọi nhiệt độ nếu biển thiên entropi của nó dương.
Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.
Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm
Có thể xảy ra tư phát ở nhiệt độ cao nếu biển thiên entropi của nó dương
