wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 6 ôn giữa hk2

Total questions: 47

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhà nước Văn Lang được thành lập vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ VII TCN.

b)

B. Thế kỉ VII.

c)

C. Thế kỉ III TCN.

d)

D. Thế kỉ III.

2.

Câu 2: Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ VII TCN.

b)

B. Thế kỉ VII.

c)

C. Năm 208 TCN.

d)

D. Thế kỉ III.

3.

Câu 3: Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

A. Nam Trung Bộ.

b)

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

4.

Câu 4: Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở

a)

A. vùng cửa sông Tô Lịch.

b)

B. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

C. vùng Phú Xuân (Huế).

d)

D. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

5.

Câu 5: Kinh đô của nước Âu Lạc được đặt ở

a)

A. vùng cửa sông Tô Lịch.

b)

B. Phong Khê (Cổ Loa - Đông Anh, Hà Nội).

c)

C. vùng Phú Xuân (Huế).

d)

D. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

6.

Câu . Nhà nước Văn Lang chia làm bao nhiêu bộ?

a)

A. 15 bộ.

b)

B. 16 bộ.

c)

C. 17 bộ.

d)

D. 18 bộ.

7.

Câu . Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là

a)

A. Lạc hầu.

b)

B. Lạc tướng.

c)

C. Bồ chính.

d)

D. Vua Hùng(Hùng Vương)

8.

Câu 3. Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước

a)

A. Văn Lang.

b)

B. Âu Lạc.

c)

C. Chăm-pa.

d)

D. Phù Nam.

9.

Câu 4. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. sản xuất thủ công nghiệp.

b)

B. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

c)

C. sản xuất nông nghiệp.

d)

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

10.

Câu 5. Về mặt tín ngưỡng, cư dân Văn Lang – Âu Lạc có tục

a)

A. thờ cúng tổ tiên.

b)

B. thờ thần – vua.

c)

C. ướp xác.

d)

D. thờ phụng Chúa Giê-su.

11.

Câu 6. Nhà nước cổ đại đầu tiên xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. Chăm-pa.

b)

B. Phù Nam.

c)

C. Văn Lang.

d)

D. Lâm Ấp.

12.

Câu : Vào cuối thế kỉ III TCN, nhân dân Tây Âu và Lạc Việt đoàn kết kháng chiến chống quân xâm lược

a)

A. Tần.

b)

B. Hán.

c)

C. Triệu.

d)

D. Đường.

13.

Câu 10: Chức danh đứng đầu các chiềng, chạ thời Văn lang là

a)

A. bồ chính.

b)

B. Lạc hầu.

c)

C. Lạc tướng.

d)

D. Quan lang.

14.

Câu 15. Địa bàn lãnh thổ chủ yếu của nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

A. Tây Bắc và Đông Bắc.

b)

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

C. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

15.

Câu 1. Ở Việt Nam, dưới thời thuộc Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy cai trị cấp châu?

a)

A. Thái thú.

b)

B. Thứ sử.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Tiết độ sứ.

16.

Câu 12: Nước Văn Lang đựợc chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là

a)

A. Lạc hầu.

b)

B. Lạc tướng.

c)

C. Bồ chính.

d)

D. Tể tướng.

17.

Câu 3. Ở Việt Nam, dưới thời thuộc Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy cai trị cấp quận?

a)

A. Thái thú.

b)

B. Thứ sử.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Tiết độ sứ.

18.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về chính sách cai trị của chính quyền phong kiến phương Bắc trên lĩnh vực chính trị đối với nhân dân Âu Lạc?

a)

A. Sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

b)

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

c)

C. Cửa quan lại người Hán tới cai trị Âu Lạc.

d)

D. Đàn áp các cuộc đấu tranh của người Việt.

19.

Câu : Trên lĩnh vực kinh tế, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

A. bắt người Việt học chữ Hán, theo các lễ nghi của Trung Hoa.

b)

B. sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc rồi chia thành các quận, huyện.

c)

C. chiếm đoạt ruộng đất, bắt người Việt cống nạp các sản vật quý, hương liệu…

d)

D. thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh yêu nước của người Việt cổ.

20.

Câu 20: Trên lĩnh vực văn hóa, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

A. bắt người Việt học chữ Hán, theo các lễ nghi của Trung Hoa.

b)

B. sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc rồi chia thành các quận, huyện.

c)

C. chiếm đoạt ruộng đất, bắt người Việt cống nạp các sản vật quý, hương liệu…

d)

D. thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh yêu nước của người Việt cổ.

21.

Câu 21: Ở Việt Nam, thời kì Bắc thuộc kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Năm 179 TCN – 938.

b)

B. Năm 179 – 938.

c)

C. Năm 111 TCN – 905.

d)

D. Năm 111 – 905.

22.

Câu 22: Bức tranh dưới đây mô tả về chính sách cai trị nào của chính quyền phong kiến phương Bắc đối với người Việt?


a)


A. Bắt người Việt cống nạp các sản vật quý.

b)

B. Bắt người Việt học chữ Hán.

c)

C. Cử quan lại người Hán tới cai trị.

d)

D. Nắm độc quyền về muối và sắt.

23.

Câu 23. Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Chiếm đoạt ruộng

b)

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

c)

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

d)

D. đưa người Hán sang sống lâu dài ở lẫn với người Việt; bắt người Việt theo lễ nghi Trung Quốc.

24.

Câu 7: Hoạt động kinh tế chính của người Việt dưới thời Bắc thuộc là

a)

A. sản xuất thủ công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

C. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

d)

D. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

25.

Câu 24: Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng

a)

A. sắt.

b)

B. nhựa.

c)

C. gỗ.

d)

D. đá.

26.

Câu 9: Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào?

a)

A. Lạc hầu, địa chủ người Việt.

b)

B. Nô tì, nông dân công xã.

c)

C. Lạc dân, nông dân lệ thuộc.

d)

D. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc.

27.

Câu 25: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

a)

A. Xây đắp các thành lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

b)

B. Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý, hương liệu, vàng bạc.

c)

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

d)

D. Sáo nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc, rồi chia thành các châu – quận...

28.

Câu 26: Dưới thời thuộc Đường, chức quan nào đứng đầu An Nam Đô hộ phủ?

a)

A. Thái thú.

b)

B. Tiết độ sứ.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Thứ sử.

29.

Câu 14: Dưới thời thuộc Đường, chức quan nào đứng đầu bộ máy đô hộ cấp châu?

a)

A. Thái thú.

b)

B. Tiết độ sứ.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Thứ sử.

30.

Câu 27: Dưới thời thuộc Đường, chức quan nào đứng đầu bộ máy đô hộ cấp huyện?

a)

A. Thái thú

b)

B. Tiết độ sứ.

c)

C. Huyện lệnh.

d)

D. Thứ sử.

31.

Câu 17: Dưới thời Bắc thuộc, nghề thủ công mới xuất hiện ở nước Việt Nam là

a)

A. làm thủy tinh, làm giấy, khảm xà cừ, thuộc da, đúc tiền, đúc ngói, gạch cho xây

b)

B. đúc đồng.

c)

C. rèn sắt.

d)

D. làm đồ gốm.

32.

Câu 28: Lực lượng xã hội nào mới xuất hiện ở Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

a)

A. Địa chủ người Hán.

b)

B. Nông dân công xã.

c)

C. Quý tộc (Lạc hầu, Lạc tướng…).

d)

D. Nô tì.

33.

Câu 29: Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Hán đã

a)

A. chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân.

b)

B. thiết lập An Nam đô hộ phủ do tiết độ sứ người Hán đứng đầu.

c)

C. chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.

d)

D. tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã.

34.

Câu 30: Năm 679, nhà Đường đổi Giao Châu thành

a)

A. An Nam đô hộ phủ.

b)

B. An Đông đô hộ phủ

c)

C. An Tây đô hộ phủ.

d)

D. An Bắc đô hộ phủ.

35.

Câu 22: Mâu thuẫn bao trùm xã hội nước ta thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa

a)

A. nô tì với địa chủ, hào trưởng.

b)

B. nông dân lệ thuộc với hào trưởng.

c)

C. nô tì với quan lại đô hộ phương Bắc.

d)

D. nhân dân Việt Nam với chính quyền đô hộ.

36.

Câu 31: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cai trị trên lĩnh vực văn hóa – xã hội của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam?

a)

A. Chiếm đoạt ruộng

b)

B. Tìm cách xóa bỏ những tập quán lâu đời của người Việt.

c)

C. Ép buộc người Việt tuân theo các lễ nghi, tập quán của Trung Quốc.

d)

D. Truyền bá Nho giáo, tư tưởng lễ giáo phong kiến Trung Quốc vào Việt Nam.

37.

Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng khi đánh giá về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

A. Hà khắc, tàn bạo, thâm độc.

b)

B. Được tiến hành trên tất cả các lĩnh vực.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế Việt Nam.

d)

D. Nhằm thôn tính lãnh thổ và đồng hóa dân tộc Việt.

38.

Câu 28: Đâu không phải chính sách bóc lột về kinh tế các triều đại phong kiến phương Bắc áp dụng ở Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

A. Áp dụng chế độ tô thuế nặng nề.

b)

B. Bắt người Việt cống nạp sản vật.

c)

C. Nắm độc quyền về muối và sắt.

d)

D. Đàn áp các cuộc đấu tranh của người Việt.

39.

Câu 27: Ý nào sau đây không phản ảnh đúng chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam thời kì Bắc thuộc?

a)

A. Chiếm đoạt ruộng đất

b)

B. Tăng cường chế độ thuế khóa và lao dịch nặng nề

c)

C. Siết chặt ách cai trị, đặt thêm thuế, bắt hàng ngàn thợ thủ công giỏi ở Giao Châu đem về nước

d)

D. Phát triển quan hệ buôn bán với các nước phương Tây.

40.

Câu 39: Chính sách người Hán không làm

a)

Mở mang trường lớp cho người Việt

b)

Truyền bá Nho giáo vào Việt Nam.

c)

Bắt nhân dân ta theo phong tục của người Hán.

d)

Đưa người Hán vào nước ta ở lẫn với người Việt.

41.

Câu 40: ( cô thêm nâng cao)Triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

A. Chia đất nước ta thành nhiều quận, huyện, cử người đến cai trị

b)

B. Bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế Việt Nam.

d)

D. Hoạt động trao đổi, buôn bán được mở rộng.

42.

Câu 41: Chuyển biến của xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

a)

A. Mâu thuẫn dân tộc bao trùm toàn xã hội

b)

B. Bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế Việt Nam.

d)

D. Phát triển quan hệ buôn bán với các nước phương Tây.

43.

Câu 43: Câu 13: Loại vũ khí đặc biệt của quân đội nước Âu Lạc thời An Dương Vương là

a)

A. giáo đồng.

b)

B. rìu vạn năng.

c)

C. dao găm đồng.

d)

D. nỏ Liên Châu.

44.

Câu 44: Năm 179 TCN, cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Triệu của nước Âu Lạc thất bại vì một trong những lý do nào sau đây?

a)

A. Không được nhà Tần trợ giúp.

b)

B. Không có lực lượng quân đội.

c)

C. An Dương Vương chủ quan, mất cảnh giác.

d)

D. Vua An Dương Vương sớm đầu hàng.

45.

Câu 5: Công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Âu Lạc là

a)

A. thành Hoan Châu.

b)

B. thành Cổ Loa.

c)

C. thành Vạn An.

d)

D. thành Đại La.

46.

Câu : Theo sự tích Âu Cơ – Lạc Long Quân thì những người con theo mẹ Âu Cơ lên vùng cao đã tôn người anh cả lên làm vua, người đó chính là

a)

A. Hùng Vương

b)

B. An Dương Vương

c)

C. Thủy Tinh

d)

D. Sơn Tinh

47.

Câu 20: Ngày giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày

a)

A. mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

B. mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

C. mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.

d)

D. mồng 7 tháng 10 âm lịch hàng năm.