wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12A5

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

Bị khử

b)

Nhận proton

c)

Bị oxi hoá

d)

Cho proton

3.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp trên vào lượng dư dung dịch

a)

AgNO3

b)

HNO3

c)

Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)2

4.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

5.

Trong quá trình điện phân dd NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

sự khử icon Na+

b)

sự oxi hoá ion Na+

c)

sự khử phân tử nước

d)

sự oxi hoá phân tử nước

6.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

Dùng Na khử Ca2+ Trong dung dịch CaCl2

d)

Điện phân dung dịch CaCl2

7.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

8.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu tạo đơn chất kim loại

9.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?

a)

Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4

b)

H2 + CuO -> Cu + H2O

c)

CuCl2 -> Cu +Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O -> 2Cu + 2H2SO4 + O2

10.

Trong qá trình điện phân dd KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương

a)

ion Br- bị oxi hoá

b)

ion Br- bị khử

c)

ion K+ bị oxi hoá

d)

ion K+ bị khử

11.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

12.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

13.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Al

b)

Na

c)

Ca

d)

Fe

14.

Khi cho kim loại Na vào dd CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây

a)

ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra

b)

ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dd trong suốt

c)

ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh

d)

ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt

15.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, kim loại kiềm thuộc nhóm nào?

a)

IA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IIA

16.

Phương pháp điều chế kim loại kiềm là

a)

khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO

b)

điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng

c)

điện phân dd muối halogenua

d)

cho Al tác dụng bới dung dịch muối của kim loại kiềm

17.

Phương trình hoá học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp điện phân dung dịch?

a)

2AgNO3 + Zn -> 2Ag + Zn(NO3)2

b)

2AgNO3 -> 2Ag + 2NO2 + O2

c)

4AgNO3 + 2H2O -> 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

Ag2O + CO -> 2Ag + CO2

18.

Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Ag

19.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3,MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu,Al.Mg

b)

Cu,Al,MgO

c)

Cu,Al2O3,Mg

d)

Cu,Al2O3,MgO

20.

Cho luồng khí H2 ( dư ) qua hỗn hợp các oxit CuO,Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO,ZnO,MgO

b)

Cu,Fe,Zn,Mg

c)

Cu,Fe,Zn,MgO

d)

Cu,Fe,ZnO,MgO

21.

Dãy các chất đều tác dụng được dd Ba(HCO3)2

a)

HNO3, NaCl và Na2SO4

b)

HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

c)

NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

d)

HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

22.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn

23.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

24.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

25.

Số electon lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2+

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2+

c)

điện phân dung dịch CaCl2+

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy

27.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

28.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

29.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, Chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hoá đặc trưng +3.

30.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

31.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

32.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3

33.

Dãy cách kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là

a)

Ca,Zn,Cu

b)

Al,Fe,Cr

c)

Ni,Cu,Ag

d)

Li,Ag,Sn

34.

Trong công nghiệp kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

35.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

Điện phân dung dịch MgCl2

b)

Điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

Nhiệt phân MgCl2

d)

Dùng k khử Mg2+ Trong dung dịch MgCl2

36.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

37.

Trong công nghiệp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Thuỷ luyện

d)

Nhiệt luyện

38.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là:

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

39.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Khi điện phân dung dịch Zn(NO3)2 sẽ thu được Zn ở catot.

b)

Có thể điều chế Ag bằng cách nhiệt phân AgNO3 khan.

c)

Cho một luồng H2 dư qua bột Al2O3 nung nóng sẽ thu được Al.

d)

Có thể điều chế đồng bằng cách dùng kẽm để khử ion Cu2+ trong dung dịch muối

40.

Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?

a)

Dùng Zn đẩy AlCl3 ra khỏi muối

b)

Dùng CO khử Al2O3

c)

Điện phân nóng chảy Al2O3

d)

Điện phân dung dịch AlCl3

41.

Dãy cách kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:

a)

Ba, Ag,Au

b)

Fe,Cu,Ag

c)

Al,Fe,Cr

d)

Mg,Zn,Cu

42.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Zn,Mg,Fe

b)

Ni,Cu,Ca

c)

Fe,Ni,Zn

d)

Fe,Al,Cu

43.

Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả hai điện cực (ngay từ lúc mới bắt đầu điện phân)

a)

FeCl2

b)

​K2SO4

c)

FeSO4

d)

Cu(NO3)2

44.

Kim loại M có thể điều chế được bằng tất cả các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân. Kim loại M là kim loại nào trong các kim loại sau

a)

Al

b)

Cu

c)

Na

d)

Mg

45.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

46.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

47.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3s1

48.

Chất phản ứng được với dd NaOH tạo kết tủa là:

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

49.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

50.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Na2CO3 tác dụng với dd

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

51.

Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm Natri trong

a)

Nước

b)

Rượu etylic

c)

dầu hoả

d)

phenol lỏng

52.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

53.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dd NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

54.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na:

a)

dd NaOH tác dụng với dd HCl

b)

Điện phân NaCl nóng chảy

c)

dd Na2CO3 tác dụng với dd HCl

d)

dd NaCl tác dụng với dd AgNO3

55.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO)3

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

56.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

H2SO4

57.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit

b)

Quặng boxit

c)

Quặng manhetit

d)

Quặng đôlômit

58.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Zn, Al2O3 , Al

b)

Mg, K, Na

c)

Mg, Al2O3, Al

d)

Fe, Al2O3, Mg

59.

Kim loại nào phản ứng được với dung dịch NaOH

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

60.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu .Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây.

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaCl

61.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

62.

Cho các hidroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

63.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

a)

Na2O và H2O

b)

dd NaNO3 và dd MgCl2

c)

dd AgNO3 và dd KCl

d)

dd NaOH và Al2O3

64.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

65.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(OH3)2 thấy có:

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

66.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

67.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là 

a)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

68.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

69.

Cho các quặng sau: pirit, thạch cao, mica, apatit, criolit, boxit, đolomit. Số quặng chứa nhôm là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 ?

a)

Ban đầu không có hiện tượng , sau đó kết tủa xuất hiện

b)

Xuất hiện kết tủa trắng ngay lập tức , sau đó kết tủa tan dần

c)

Ban đầu không có hiện tượng ,sau đó kết tủa xuất hiện r tan dần

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức và k tan

71.

Vai trò nào sau đây không phải của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm?

a)

Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (tiết kiệm năng lượng).

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn Al, nổi lên trên, ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí.

c)

Tăng hàm lượng nhôm trong nguyên liệu.

d)

Tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

72.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

a)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3.

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

c)

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.

d)

Al2O3 là oxit không tạo muối.

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

c)

Al2O3 là oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

75.

Trong công nghiệp, Al được sản xuất từ quặng boxit

a)

Bằng phương pháp điện phân nóng chảy

b)

Bằng phương pháp nhiệt luyện

c)

Bằng phương pháp thuy luyện

d)

Trong lò cao

76.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

77.

Cho phản ứng: aAl +bHNO3 ---> ...cAl(NO3)3+ dNO +eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

78.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

Cu(NO3)2

c)

HCl

d)

NaOH

79.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

80.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

81.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

82.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

KCl,NaNO3

b)

Na2SO4,KOH

c)

NaCl, H2SO4

d)

NaOH, HCI

83.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

không có kết tủa, có khi bay lên.

84.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng

d)

dung dịch vẫn trong suốt.

85.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCI3

d)

Al2O3 tác dụng với nước

86.

Cho các dãy kim Loại : Fe, Na, k, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

87.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Ba(OH3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

88.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

a)

Đá vôi (CaCO3)

b)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

c)

Thạch cao khan (CaSO4)

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

89.

Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột mịn màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm X là

a)

MgCO3

b)

CaOCl2

c)

CaO

d)

Tinh bột

90.

Cho các chất sau đây: HCl, CaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHCO3. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

91.

Chất X tác dụng với dd HCl. Khi chất X tác dụng với dd Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

a)

AlCl3

b)

CaCO3

c)

BaCl2

d)

Ca(HCO3)2

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hoá +1

b)

Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

c)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

d)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

93.

Natri hidroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hoá học là?

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

NaHCO3

94.

Kim loại nào sau đây được dùng chế tạo tế bào quang điện ?

a)

Li

b)

Cs

c)

K

d)

Na

95.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là?

a)

Na2CO3

b)

NaF

c)

NaHCO3

d)

NH4HCO3

96.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là?

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

ns2np2

d)

ns2

97.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

98.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm?

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

99.

Cho lần lượt kim loại: Be,Na,K,Ba,Ca,Fe,Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

100.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2

101.

Thành phần chính của đá vôi canxi cacbonat là

a)

CaSO3

b)

CaCl2

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

102.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70 °\degree

103.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

104.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

105.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

106.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p1

107.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Na

b)

Fe

c)

Al

d)

Mg

108.

Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, SO42-. Mẫu nước này thuộc loại:

a)

nước có tính cứng tạm thời

b)

nước có tính cứng vĩnh cửu

c)

nước có tính cứng toàn phần

d)

nước mềm

109.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là:

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaF

110.

Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của X là:

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaCl

d)

Na2SO4

111.

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là:

a)

RO

b)

R2O

c)

RO2

d)

R2O3

112.

Kim loại Mg tác dụng với dd HCl tạo ra muối và

a)

H2

b)

O2

c)

H2O

d)

Cl2

113.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua viết gọn là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

NaAl(SO4)2.12H2O

c)

NH4Al(SO4)2.12H2O

d)

LiAl(SO4)2.12H2O

114.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực và canxi cacbonat

(c) Kim loại liti được dùng làm tế bào quang điện

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

115.

Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO-3. Mẫu nước này thuộc loại:

a)

nước có tính cứng tạm thời

b)

nước có tính cứng toàn phần

c)

nước mềm

d)

nước có tính cứng vĩnh cửu