wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin giữa kì II lớp 11

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

2.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

3.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

4.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

6.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

d)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

7.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

8.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

9.

 Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

10.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

11.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

12.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

13.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

14.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

17.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa 

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Đáp án khác

18.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Đáp án khác

20.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Đáp án khác

22.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Đáp án khác

23.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

24.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

25.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

27.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

29.

Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Đáp án khác

31.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

32.

Để truy xuất  tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

33.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

34.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

35.

Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

36.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

37.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

38.

 Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

39.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso giảm dần (DESC)

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

40.

Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

41.

 Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Đáp án khác

42.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

44.

 Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì MySQL sẽ?

a)

Kiểm tra việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

b)

Ngăn việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

45.

Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

Đáp án khác

46.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

47.

Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

a)

Xóa các dữ liệu không cần thiết

b)

Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

c)

Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết quả

d)

Đáp án khác

48.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

50.

Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

52.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

53.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

56.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

58.

 Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

59.

 Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

Export to file

b)

Format

c)

Tables

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

 Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

"Select All"

b)

"File"

c)

"New Session"

d)

"Export Database"

61.

 Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

63.

 Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

64.

Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

 Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

66.

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

67.

 Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

68.

 Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng

b)

Chỉ số, ràng buộc

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

71.

Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

 Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Thiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

73.

 Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

74.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

77.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

79.

 Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

80.

Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

Export to file

b)

Format

c)

Tables

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

"Select All"

b)

"File"

c)

"New Session"

d)

"Export Database"

82.

 Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

83.

Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

 Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

85.

 Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

86.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

87.

 Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

88.

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

89.

Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng

b)

Chỉ số, ràng buộc

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng