wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm CNCK

Total questions: 66

Worksheet time: 17hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

2.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

3.

Máy công tác trong xe đạp là bộ phận nào?

a)

Bàn đạp          

b)

Bánh xe

c)

Truyền động xích             

d)

Ổ líp

4.

Máy công tác trong xe máy là bộ phận nào?

a)

Bánh xe

b)

Động cơ

c)

Bộ truyền động xích

d)

Hộp số

5.

Công việc làm chặt đất (máy đầm) là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đào         

b)

Máy đầm

c)

Máy ủi               

d)

Máy bơm

6.

Công việc san bằng đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đào         

b)

Máy đầm             

c)

Máy ủi

d)

Máy bơm

7.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

8.

Công việc lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

9.

Nghề nghiệp phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực      

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

10.

Nghề nghiệp thực hiện công việc xây dựng bản vẽ, tính toán mô phỏng… các sản phẩm cơ khí động lực là

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực     

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

11.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

12.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

13.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. giá trị đó là của thể tích gì của xilanh?

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích xilanh

c)

Thể tích công tác

d)

Thể tích buồng cháy

14.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

15.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

16.

Theo hành trình piston, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

17.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

18.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

19.

Ở động cơ Diezen không có hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

20.

Ở động cơ đốt trong có mấy cơ cấu?

a)

1 cơ cấu

b)

2 cơ cấu

c)

3 cơ cấu

d)

4 cơ cấu

21.

Với Động cơ đốt trong, hành trình pít tông là

a)

quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

quãng đường mà pít tông đi được giữa 2 điểm chết

22.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

23.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

bằng 0

d)

tuỳ thuộc vào chế độ động cơ

24.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

S = 3R

d)

S =4R

25.

Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?

a)

Vh= (πD^2)/2 S

b)

Vh= (πD^2)/4 S

c)

Vh= (πD^2)/8 S

d)

Vh= (πD^2)/16 S

26.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. Giá trị đó thể hiện số liệu kĩ thuật gì của ĐC?

a)

Công suất

b)

Hiệu suất

c)

Momen xoắn

d)

mức tiêu thụ nhiên liệu

27.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

28.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

29.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

30.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là:

a)

Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng

b)

Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

c)

Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

d)

Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

31.

Xilanh của động cơ được lắp ở đâu?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

32.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilan

33.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì trong động cơ đốt trong?

a)

đóng mở các cửa nạp thải đúng lúc

b)

cung cấp hoà khí sạch vào xilanh đông cơ

c)

phân phối dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát

d)

giữa nhiệt độ động cơ ổn định

34.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap,trong một chu trình làm việc thì xupap mở mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Ở động cơ làm mát bằng không khí, Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Thân xillanh và nắp máy của động cơ.

36.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:

a)

Cánh tản nhiệt, áo nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Quạt gió làm mát

37.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/8

d)

1/16

38.

Van trượt của cơ cấu phân phối khí ở động cơ xăng hai kì ba cửa khí là

a)

piston.

b)

xupap.

c)

xilanh.

d)

trục khuỷu.

39.

Đối với cơ cấu phân phối khí của động cơ bốn kì, khi bánh răng trục khuỷu quay hai vòng thì bánh răng trục cam quay

a)

một vòng.

b)

nửa vòng.

c)

hai vòng

d)

bốn vòng.

40.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới đây đảm bảo nhiệt độ nước làm mát ổn định?

a)

bơm nước.

b)

quạt gió.

c)

van hằng nhiệt

d)

ống phân phối nước

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

42.

Động cơ 2 kỳ, dùng phương pháp bôi trơn nào cho cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

 Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn tuần hoàn

d)

Bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

43.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới đây tăng tốc độ làm mát nước?

a)

bơm nước.

b)

quạt gió.

c)

van hằng nhiệt.

d)

ống phân phối nước.

44.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới đây đảm bảo sự lưu động của nước?

a)

bơm nước

b)

quạt gió

c)

van hằng nhiệt

d)

két làm mát dầu

45.

Động cơ trên xe máy có hệ thống làm mát nào?

a)

Làm mát bằng không khí

b)

Làm mát bằng nước đối lưu tự nhiên

c)

Làm mát bằng nước theo kiểu bốc hơi

d)

Làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức

46.

Ở động cơ 2 kỳ, Người ta pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu nhằm mục đích gì?

a)

bôi trơn piston

b)

bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

bôi trơn xupap

d)

làm mát động cơ

47.

Ở động cơ 2 kỳ, hòa khí được nạp vào bộ phận nào của động cơ?

a)

bôi trơn piston

b)

bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

bôi trơn xupap

d)

làm mát động cơ

48.

Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chi tiết nào?

a)

Pit-tông.

b)

Các xu pap.

c)

Nắp xi lanh.

d)

Do cácte.

49.

Bôi trơn bằng phương pháp vung té được dùng ở động cơ nào?

a)

Động cơ 4 kỳ

b)

Động cơ 2 kỳ.

c)

Động cơ Điêzen.

d)

Động cơ điện

50.

Cánh tản nhiệt chỉ được đúc bao quanh thân xi lanh và nắp máy với mục đích gì?

a)

Giải nhiệt cho xilanh.

b)

Để thân xilanh chắc chắn hơn

c)

Giải nhiệt cho động cơ

d)

Tạo thuận lợi cho bố trí các chi tiết khác.

51.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là

a)

cung cấp nhiên liệu sạch vào xilanh

b)

cung cấp không khí vào xilanh

c)

cung cấp hoà khí sạch vào xilanh

d)

cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

52.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

53.

Khối nào sau đây không thuộc hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

54.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại

a)

Bầu phao

b)

Bình xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

55.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

56.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

57.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

58.

Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ Diezen vào thời điểm nào?

a)

Kì nạp

b)

Đầu kỳ cháy

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

59.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ điện

60.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì cháy – dãn nở

d)

Kì thải

61.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của ĐC đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

63.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến trên xe máy hiện nay?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

64.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

65.

Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, trong một chu trình bugi đánh lửa mấy lần?

a)

. 4 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

1 lần

66.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bộ điều khiển trung tâm

d)

Bugi