NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLịch Sử và Địa Lí GHK2 Lớp 7
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Công trình kiến trúc nổi tiếng của nhân dân Đại Việt dưới thời Lý là
a)
chùa Diên Hựu.
b)
thành Tây Đô.
c)
chùa Thiên Mụ.
d)
thành Phú Xuân.
2.
Nội dung sau đây cho thấy nhà Lý chú trọng đến việc phát triển giáo dục?
a)
Quy định rõ ràng thể lệ, thời gian thi Hương, thi Hội, thi Đình.
b)
Dựng bia ở Văn Miếu để vinh danh các vị Tiến sĩ.
c)
Xây dựng Văn Miếu - Quốc Tử Giám, tổ chức khoa thi đầu tiên.
d)
Quy định ba năm có một kì thi Hội, chọn Tiến sĩ.
3.
Năm 1070, vua Lý Thánh Tông đã
a)
đổi tên nước thành Đại Việt.
b)
xây dựng Văn Miếu ở Thăng Long.
c)
ban hành bộ luật Hình thư.
d)
mở khoa thi đầu tiên để chọn nhân tài.
4.
Hình tượng rồng thời Lý có điểm gì độc đáo?
a)
Thân hình mập mạp, sung sức, táo bạo.
b)
Mình trơn, toàn thân uốn khúc mềm mại, uyển chuyển.
c)
Mình ít uốn khúc, thân tròn, nét mặt dữ dằn.
d)
Vẩy rõ hơn, dáng dấp khỏe khoắn, tự do thoải mái.
5.
Bộ quốc sử đầu tiên của Đại Việt là
a)
Đại Việt sử kí.
b)
Đại Nam thực lục.
c)
Đại Việt sử kí toàn thư.
d)
Đại Việt sử lược.
6.
Tác phẩm quân sự nổi tiếng dưới thời Trần là
a)
Hổ trướng khu cơ.
b)
Binh pháp Tôn Tử.
c)
Binh thư yếu lược.
d)
Quân trung từ mệnh tập
7.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phục hồi và phát triển sản xuất nông nghiệp của nhà Trần?
a)
Cho phép tự ý giết mổ trâu, bò.
b)
Khuyến khích khai khẩn đất hoang.
c)
Đào sông ngòi, đắp đê phòng lụt.
d)
Đặt các chức quan nông nghiệp.
8.
Nhà Lý kết thúc 216 năm tồn tại bằng sự kiện nào?
a)
Vua Lý Huệ Tông xuất gia đi tu ở chùa Chân Giáo.
b)
Trần Thủ Độ tiến hành đảo chính, lật đổ nhà Lý.
c)
Vua Lý Huệ Tông nhường ngôi cho Lý Chiêu Hoàng.
d)
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.
9.
Nhà Trần xây dựng và phát triển lực lượng quân đội theo chủ trương nào?
a)
Binh lính cốt đông đảo, không cần tinh nhuệ.
b)
Chỉ chú trọng xây dựng và phát triển thủy quân.
c)
Binh lính cốt tinh nhuệ, không cốt đông.
d)
Chỉ chú trọng trang bị các loại vũ khí hiện đại.
10.
Vị thầy thuốc được mệnh danh là Ông tổ thuốc Nam và là người đầu tiên xây dựng nền y học truyền thống Việt Nam là
a)
Hải Thượng Lãn Ông.
b)
Tuệ Tĩnh.
c)
Tôn Thất Tùng.
d)
Hồ Đắc Di.
11.
Dưới thời Trần, tầng lớp nào được hưởng nhiều đặc quyền đặc lợi, làm chủ các điền trang, thái ấp rộng lớn?
a)
Nông dân.
b)
Thương nhân.
c)
Thợ thủ công.
d)
Quý tộc, quan lại.
12.
Nhà Trần đã cho ban hành bộ luật nào?
a)
Hoàng Việt luật lệ.
b)
Quốc triều hình luật.
c)
Hoàng triều luật lệ.
d)
Luật Hồng Đức.
13.
Người có vai trò lớn dẫn đến sự thành lập của vương triều Trần là
a)
Trần Thủ Độ.
b)
Trần Nhân Tông.
c)
Trần Hưng Đạo.
d)
Trần Thái Tông.
14.
Trong xã hội thời Trần tầng lớp thấp kém nhất là:
a)
Nông dân.
b)
Thợ thủ công.
c)
Nô tì.
d)
Thương nhân.
15.
Thầy giáo nổi tiếng nhất dưới thời Trần là:
a)
Nguyễn Bỉnh Khiêm.
b)
Chu Văn An.
c)
Nguyễn Đình Chiểu.
d)
Lê Quý Đôn.
16.
Tại sao văn học thời Trần đậm đặc tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc?
a)
Do nền kinh tế phát triển, tinh thần tự cường của dân tộc dâng cao.
b)
Do đất nước liên tục đánh bại các cuộc chiến tranh xâm lược của kẻ thù.
c)
Do nền văn hóa dân tộc được xây dựng và phát triển mạnh.
d)
Do Đại Việt vươn lên trở thành cường quốc hùng mạnh nhất Đông Nam Á.
17.
Nội dung nào sau đây không phản ánh được sự quan tâm của nhà Trần đối với giáo dục?
a)
Mở rộng các trường công và tư để dạy học.
b)
Định lệ thi thái học sinh 7 năm một lần.
c)
Quy định chọn tam khôi trong kì thi Đình.
d)
Dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu.
18.
Ai là người sáng lập ra thiền phái Trúc Lâm ở Đại Việt?
a)
Trần Nhân Tông.
b)
Trần Thái Tông.
c)
Trần Thánh Tông.
d)
Trần Anh Tông.
19.
Chính sách tổ chức quân đội thời Lý và thời Trần giống nhau ở:
a)
Quân đội được xây dựng có đầy đủ các binh chủng.
b)
Quân đông đảo, tinh nhuệ, hiện đại.
c)
Thực hiện chính sách “Ngụ binh ư nông”.
d)
Quân đội yếu, lạc hậu.
20.
Một chế độ đặc biệt chỉ có trong triều đình nhà Trần, đó là chế độ gì?
a)
Chế độ Thái thượng hoàng.
b)
Chế độ lập Thái tử sớm.
c)
Chế độ nhiều Hoàng hậu.
d)
Chế độ Nhiếp chính vương
21.
Nhà Trần thi hành chính sách gì trong quân đội?
a)
Cấm binh.
b)
Ngụ binh ư nông .
c)
Bãi bỏ quân triều đình.
d)
Chia quân đội thành 3 bộ phận.
22.
Thời Trần bộ máy nhà nước được tổ chức theo chế độ
a)
quân chủ trung ương tập quyền
b)
phong kiến phân quyền.
c)
quân chủ lập hiến.
d)
dân chủ đại nghị.
23.
“Đại Việt sử kí” do ai biên soạn?
a)
Lê Văn Hưu.
b)
Trần Quốc Tuấn.
c)
Trương Hán Siêu.
d)
Phạm Sư Mạnh.
24.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách phát triển nông nghiệp dưới thời Trần?
a)
Đẩy mạnh việc làm thủy lợi.
b)
Kêu gọi nhân dân phiêu tán về quê sản xuất.
c)
Cấm giết mổ, trộm cắp trâu bò để bảo vệ sức kéo.
d)
Nghiêm cấm nhân dân khai khẩn đất hoang.
25.
Thái ấp là gì?
a)
ruộng đất của nông dân tự do.
b)
ruộng đất của địa chủ.
c)
phần đất đai vua ban cho quý tộc, vương hầu.
d)
đất do vương hầu, quý tộc chiêu tập dân nghèo khai hoang.
26.
Cực Bắc lãnh thổ Châu Phi có vĩ độ là khoảng
a)
350B.
b)
370B.
c)
350N.
d)
370N.
27.
Cực Nam lãnh thổ Châu Phi có vĩ độ là khoảng
a)
350B.
b)
350N.
c)
370B.
d)
370N.
28.
Châu Phi có đặc điểm vị trí địa lí là
a)
nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
b)
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
c)
nằm ở cả 2 bán cầu Bắc và Nam.
d)
ở phía bắc đường chí tuyến Nam.
29.
Châu Phi có đặc điểm vị trí địa lí là
a)
nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.
b)
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
c)
đường kinh tuyến gốc đi qua chính giữa.
d)
ở phía tây đường kinh tuyến gốc.
30.
Phía bắc Châu Phi giáp
a)
Châu Âu.
b)
Châu Á.
c)
Biển Đỏ.
d)
Biển Địa Trung Hải.
31.
Phía đông bắc Châu Phi giáp
a)
Châu Âu.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Biển Đỏ.
d)
Biển Địa Trung Hải.
32.
Phía Tây của Châu Phi giáp
a)
Đại Tây Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Thái Bình Dương.
d)
Biển Địa Trung Hải.
33.
Vịnh biển tiếp giáp với Châu Phi là
a)
vịnh Péc – xích.
b)
vịnh Ghi – nê.
c)
vịnh Hon – đu – rat.
d)
vịnh Kô – to.
34.
Đặc điểm lãnh thổ Châu Phi là
a)
kéo dài và hẹp ngang.
b)
có dạng hình khối.
c)
bị cắt xẻ mạnh.
d)
tập hợp các cung đảo lớn.
35.
Đặc điểm địa hình đường bờ biển của Châu Phi là
a)
bị cắt xẻ mạnh.
b)
ít bị cắt xẻ.
c)
tập hợp các núi trẻ cao đồ sộ.
d)
có rất nhiều vịnh biển, bán đảo.
36.
Châu Phi có diện tích đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
37.
Dạng địa hình chủ yếu ở Châu Phi là
a)
núi cao.
b)
đồng bằng.
c)
cao nguyên.
d)
vũng, vịnh.
38.
Độ cao địa hình trung bình của Châu Phi là
a)
200m.
b)
500m.
c)
750m.
d)
000m.
39.
Châu Phi có bao nhiêu bồn địa lớn?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
40.
Khoáng sản của Châu Phi có đặc điểm là
a)
tuy không đa dạng nhưng trữ lượng lớn.
b)
đang dạng, phong phú, có giá trị cao.
c)
phân bố rải rác, không tập trung thành mỏ lớn.
d)
điều kiện khai thác khó khăn.
41.
Đặc điểm chung của khí hậu Châu Phi là
a)
nóng ẩm nhất thế giới.
b)
khu vực khí hậu gió mùa điển hình.
c)
khô nóng bậc nhất thế giới.
d)
xuất hiện khí hậu cực đới khắc nghiệt.
42.
Đặc điểm sông ngòi Châu Phi là
a)
mạng lưới sông ngòi phát triển.
b)
mạng lưới kém phát triển.
c)
tất cả khu vực có lượng nước sông dồi dào.
d)
nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là băng, tuyết.
43.
“Nóng ẩm, mưa nhiều tạo điều kiện cho sinh vật phát triển phong phú” là đặc điểm của đới thiên nhiên nào ở Châu Phi?
a)
Xích đạo.
b)
Nhiệt đới.
c)
Hoang mạc.
d)
Cận nhiệt đới.
44.
Đặc điểm vị trí địa lí của Châu Mỹ là
a)
nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.
b)
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
c)
đường kinh tuyến gốc đi qua chính giữa.
d)
ở phía tây đường kinh tuyến gốc.
45.
Cực Nam lãnh thổ Châu Mĩ có vĩ độ là khoảng
a)
720B.
b)
720N.
c)
540B.
d)
540N.
46.
Cực Bắc lãnh thổ Châu Mĩ có vĩ độ là khoảng
a)
720B.
b)
720N.
c)
540B.
d)
540N.
47.
Châu Mỹ phân hóa theo chiều Đông – Tây thành bao nhiêu miền địa hình?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
48.
Khu vực Bắc Mỹ có địa hình núi trẻ cao đồ sộ nằm ở phía
a)
Đông
b)
Nam
c)
Bắc
d)
Tây
49.
Phần phía bắc khu vực Bắc Mỹ có đới khí hậu là
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
cực và cận cực.
50.
Con sông nào xuất hiện ở Bắc Mỹ?
a)
A-ma-dôn.
b)
I-ê-nit-xây.
c)
Ô-bi.
d)
Mi-xi-xi-pi.
Reset
