Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD + CN

Total questions: 8

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1-12.

Câu 1. Vẽ sơ đồ các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi

Câu 2. Vẽ sơ đồ các yếu tố ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường sống của vật nuôi

1.

Câu 1 (1)

(a)  

2.

Câu 1 (2)

(a)  

3.

Câu 1 (3)

(a)  

4.

Câu 1 (4)

(a)  

5.

Câu 1 (5)

(a)  

6.

Câu 2 (1)

.......(?)......: ... , ... , ... , ... , ...

(a)  

7.

Câu 2 (1)

(a)   : [... , ... (?) ... , ...] , ...

8.

Câu 2 (2)

(a)  

9.

Câu 2 (3)

(a)  

10.

Câu 2 (4)

.......(?)......: ... , ... , ... , ... , ...

(a)  

11.

Câu 2 (4)

(a)   : [... , ... (?) ... , ...] , ...

12.

Câu 2 (5)

(a)  

13.

Phần 2: Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống trong chăn nuôi.

a)

Có nguồn gene tốt, cơ thể khỏe mạnh, khả năng kháng bệnh tốt

b)

Cơ thể cân đối, nhanh nhẹn, tăng trọng tốt

c)

Có khả năng tích mỡ, tăng trọng nhanh, để sinh ra đàn con có cân nặng lớn

d)

Khả năng mang thai, tiết sữa sau sinh tốt, đàn con sau sinh có tỉ lệ sống đến lúc cai sữa cao, cân nặng đồng đều

14.

Phần 2: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi cần đạt được các yêu cầu.

a)

Khí hậu trong chuồng nuôi thích hợp để vật nuôi sinh trưởng và phát triển

b)

Thức ăn và nước uống cần đảm bảo vệ sinh

c)

Xây dựng chuồng đảm bảo kín gió, độ ẩm cao, tránh ánh sáng chiếu vào chuồng nuôi

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng để vật nuôi sinh trưởng phát triển tốt, có khả năng kháng bệnh cao

15.

Phần 2: Mục đích vệ sinh trong chăn nuôi.

a)

Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi, đồng thời bảo đảm môi trường sống của con người

c)

Để điều trị bệnh thông thường do kí sinh trùng như giun, sán, ve… gây ra cho vật nuôi

d)

Lắp đặt hầm chứa khí biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi và tạo nguồn năng lượng sạch, góp phần tiết kiệm năng lượng điện, chất đốt

16.

Phần 2: Đâu là đặc điểm của cơ thể vật nuôi non

a)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh

b)

Chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh

c)

Chức năng miễn dịch chưa tốt

d)

Cần ủ ấm và cho vật nuôi non uống sữa

17-26.

BÀI 8. NGHỀ CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM.

Câu 1.  Đâu là vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế Việt Nam?

  1. Cung cấp thực phẩm cho con người như thịt, trứng, sữa.

  2. Cung cấp nghề nghiệp  cho con người ở thành thị.

  3. Cung cấp nguyên liệu trong nấu ăn.

  4. Cùng cấp lượng lớn khí gas trong buôn bán.

Câu 2. Đâu không phải là sản phẩm của ngành chăn nuôi.

  1. Thịt, cá, trứng, sữa.

  2. Bông tằm

  3. Sợi đay

  4. Lông da sừng móng.

Câu 3. Đâu là biện pháp chăn nuôi hiện đại?

  1. Gắn chíp điện tử để quản lý vật nuôi.

  2. Chăn nuôi bán chăn thả.

  3. Chăn nuôi tự nhiên.

  4. Chăn nuôi nhỏ lẻ theo hộ gia đình.

Câu 4. Ở Việt Nam, ngành chăn nuôi đang chuyển dần sang hướng chăn nuôi.

  1. Chăn nuôi trang trại sử dụng thức ăn giúp vật nuôi tăng trọng nhanh nhất có thể

  2. Chăn nuôi trang trại, hiện đại hóa, kết hợp chăn nuôi hữu cơ.

  3. Tách biệt chăn nuôi với khâu giết mổ và phân phối.

  4. Tạo ra các sản phẩm chất lượng cao và chất lượng thấp khác nhau để đa dạng cho người sử dụng.

Câu 5. Chăn nuôi hữu cơ là gì?

  1. Là phương thức chăn nuôi sử dụng các thức ăn có nguồn gốc hữu cơ hạn chế nuôi nhốt hoặc buộc cố định

  2. Là phương thức chăn nuôi chăn thả, vật nuôi tự tìm kiếm thức ăn

  3. Là phương thức chăn nuôi chỉ sử dụng thức ăn có nguồn gốc thực vật

  4. Là phương thức chăn nuôi chăn thả, vật nuôi được người cho ăn thêm thức ăn công nghiệp để bổ sung chất dinh dưỡng

Câu 6. Sản xuất phân bón hữu cơ, vi sinh từ nguồn chất thải chăn nuôi không bao gồm:

  1. Tăng hiệu suất cây trồng, kiểm soát chất thải vật nuôi.

  2. Bổ sung chất hữu cơ tăng độ phì nhiêu cho đất.

  3. Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường một cách hiệu quả.

  4. Sử dụng thêm phân hóa học để bổ sung chất dinh dữơng.

Câu 7. Đặc điểm cơ bản của nhà chăn nuôi.

  1. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dữơng, chăm sóc phòng trị bệnh cho vật nuôi.

  2. Chăm sóc theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi. Tư vấn về sức khỏe dinh dưỡng,  thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

  3. Lên kế hoạch tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi để nhân giống, chăn nuôi gia súc, gia cầm... để lấy thịt sữa...

  4. Nuôi dữơng chăm sóc cho thủy sản theo dõi thông số môi trường nước.

Câu 8. Đặc điểm cơ bản của nghề bác sĩ thú y.

  1. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dữơng, chăm sóc phòng trị bệnh cho vật nuôi.

  2. Chăm sóc theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi. Tư vấn về sức khỏe dinh dưỡng,  thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

  3. Lên kế hoạch tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi để nhân giống chăn nuôi gia súc, gia cầm... để lấy thịt sữa...

  4. Nuôi dữơng chăm sóc cho thủy sản theo dõi thông số môi trường nước.

Câu 9. Đặc điểm của nghề lao động  chăn nuôi

  1. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dữơng, chăm sóc phòng trị bệnh cho vật nuôi.

  2. Chăm sóc theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi. Tư vấn về sức khỏe dinh dưỡng,  thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

  3. Lên kế hoạch tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi để nhân giống, chăn nuôi gia súc, gia cầm... để lấy thịt sữa...

  4. Nuôi dữơng chăm sóc cho thủy sản theo dõi thông số môi trường nước.

Câu 10. Người lao động trong ngành chăn nuôi cần đáp ứng những yêu cầu.

  1. Có kiến thức đầy đủ về đặc điểm sinh trưởng của vật nuôi, các phương pháp nuôi dữơng, chăm sóc phòng trị bệnh cho vật nuôi.

  2. Có kỹ năng nuôi dữơng, chăm sóc vật nuôi, kỹ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

  3. Yêu thích động vật có tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nghề, cần cù, được sức khỏe để đáp ứng các yêu cầu của công việc chăn nuôi.

  4. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

17.

Câu 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27-42.

BÀI 9.  MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI Ở VIỆT NAM

Câu 11. Bò sữa Hà Lan (Holstein Friesian)  được nuôi ở Việt Nam sản lượng sữa trung bình cao nhất đạt được trong 1 ngày là:

  1. 10 lít

  2. 18 lít

  3. 20 lít

  4. 28 lít

Câu 12. Đâu là đặc điểm của bò vàng Việt Nam?

  1. Có lông màu vàng, mịn, da mỏng

  2. Có lông màu vàng, vai u

  3. Có lông màu vàng, cho sản lượng sữa cao.

  4. Có lông màu vàng, tai mọc ngang, sừng dài, hình cánh cung.

Câu 13. Bò Lai Sind có đặc điểm ngoại hình nào?

  1. Lông màu trắng, cơ thể lớn, thân hình dài

  2. Lông màu đen, cơ thể nhỏ, chân ngắn

  3. Lông màu vàng hoặc nâu đỏ, vai u ?

  4. Lông màu vàng nhạt, thân hình nhỏ nhắn

Câu 14. Trâu Việt Nam có đặc điểm ngoại hình nào? 

A. Thân hình nhỏ, chân ngắn, lông màu nâu đỏ

B. Thân hình to, có sừng cong hình cánh cung, lông màu xám

C. Thân hình trung bình, có sừng thẳng, lông màu đen

D. Thân hình lớn, có bướu, lông màu trắng

Câu 15. Bò sữa Hà Lan có đặc điểm gì đặc biệt về cơ thể? 

  1. Thân hình nhỏ, chân dài, lông mềm

  2. Thân hình cao lớn, lông có màu đen và trắng

  3. Thân hình thấp, lông ngắn, có bướu

  4. Thân hình mập mạp, lông màu vàng đỏ

Câu 16. Lợn Móng Cái  xuất xứ từ:

  1. Quảng Ninh

  2. Lào Cai

  3. Yên Bái

  4. Bắc Cạn

Câu 17. Lông đen pha trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng, hơi võng xuống là đặc điểm của lợn:

  1. Móng Cái

  2. Landrace

  3. Yorkshire

  4. Nam Định

Câu 18. Thân dài màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ nạc cao là đặc điểm của lợn:

  1. Móng Cái

  2. Landrace

  3. Yorkshire

  4. Nam Định

Câu 19. Thân dài màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ nạc cao là đặc điểm của lợn:

  1. Móng Cái

  2. Landrace

  3. Yorkshire

  4. Nam Định

Câu 20. Gia súc ăn cỏ được nuôi phổ biến ở nơi.

  1. Khu vực Bắc Trung Bộ

  2. Khu vực Nam Bộ

  3. Khu vực đồng bằng sông Cửu Long ?

  4. Khu vực đồng bằng sông Hồng

Câu 21. Có màu lông đa dạng, gà mái có lông vàng, đốm nâu hoặc đen, gà trống lông màu nâu sáng, lông đuôi màu đen kèm ánh xanh là đặc điểm của giống vật nuôi.

  1. Gà Ri

  2. Gà Hồ

  3. Vịt cỏ

  4. Gà Đông Cảo ?

Câu 22. Có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi lông có nhiều màu khác nhau là đặc điểm của giống vật nuôi:

  1. Vịt cỏ

  2. Vịt xiêm

  3. Vịt bầu

  4. Gà Đông Tảo

Câu 23. Gia cầm ở nước ta chủ yếu nuôi ở:

  1. Khu vực Bắc Trung Bộ ?

  2. Khu vực duyên hải Nam Trung Bộ

  3. Khu vực đồng bằng sông Cửu Long

  4. Khu vực Tây Nguyên

Câu 24. Chân ngắn dáng đi nặng nề, chậm chạp, đầu gật gù theo từng nhịp đi là đặc điểm của giống:

  1. Vịt cỏ

  2. Vịt xiêm

  3. Vịt bầu

  4. Gà Đông Tảo

Câu 25. Trong chăn nuôi heo Landrace, nhiệt độ thích hợp đối với heo giai đoạn 70kg đến 120 kg là:

  1. 240C

  2. 280C

  3. 300C

  4. 340C

Câu 26. Trong chăn nuôi heo Landrace, lượng nước mỗi ngày phù hợp đối với heo giai đoạn 70kg đến 120 kg là:

  1.  1,5-2 lít

  2. 2-3 lít

  3. 7-9 lít

  4. 10-15 lít

27.

Câu 11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 13

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 14

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 15

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 17

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 19

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 20

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 21

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 22

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 23

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 25

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 26

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43-47.

BÀI 10. KĨ THUẬT NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI

Câu 27. Qúa trình nuôi dưỡng và chăm sóc tốt cho vật nuôi là:

  1. Vật nuôi sẽ phát triển vượt ngưỡng quy định kể cả chiều cao và cân nặng trong thời gian ngắn

  2. Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccine sẽ có kháng nguyên trong sản phẩm chăn nuôi

  3. Sử dụng kháng sinh để phòng bệnh giúp vật nuôi tránh được nhiều mầm bệnh nguy hiểm

  4. Vật nuôi có sức khỏe, sức đề kháng tốt, tăng khối lượng và kích thước cơ thể phù hợp với tiêu chí chăn nuôi

Câu 28. Theo Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, thành phần sữa đầu của lợn chứa:

  1. Protein: 15,7%

  2. Lipid:15,2%

  3. Chất khoáng: 15,7%

  4. Vitamin A:15,7%

Câu 29. Chế độ ăn của vật nuôi cái sinh sản là:

  1. Cung cấp đầy đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng

  2. Tập trung cho vật nuôi ăn nhiều protein, hạn chế rau, chất xơ để vật nuôi tăng nhanh khối lượng

  3. Giai đoạn mang thai cần hạn chế cho cơ thể vật nuôi mẹ tăng trưởng sẽ tập trung dinh dưỡng cho giai đoạn sau sinh

  4. Để phục hồi cơ thể vật nuôi sau sinh cần nhanh chóng tách vật nuôi mẹ và vật nuôi con 

Câu 30. Chế độ chăm sóc vật nuôi cái sinh sản không bao gồm

  1. Cho vật nuôi vận động phù hợp để cơ thể vật nuôi tăng cường trao đổi chất

  2. Tiêm vaccine định kì cho vật nuôi cái sinh sản

  3. Hạn chế tắm, chải cho vật nuôi cái sinh sản để tránh bị lạnh

  4. Thường xuyên theo dõi nhằm phát hiện và điều trị bệnh kịp thời

Câu 31. Số lượng trung bình vật nuôi con sinh ra từ một vật nuôi cái sinh sản

  1. Trâu 10-15 con/ lứa

  2. Dê 10-15 con/ lứa

  3. Lợn 10-15 con/ lứa

  4. Bò 10-15 con/ lứa

Câu 32. Mục đích của nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản nhằm

  1. Vật nuôi có khả năng sinh sản tốt, tiết sữa và nuôi con khỏe mạnh

  2. Vật nuôi có khả năng sinh sản tốt, có được nhiều con nhất trong một lần sinh

  3. Vật nuôi sinh con có tỉ lệ sống cao, đàn con có sự phân hóa về khối lượng rõ rệt

  4.  Vật nuôi có khả năng tích mỡ và tăng cân rõ rệt nhưng không phù thũng cơ thể

43.

Câu 27

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 28

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 29

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 31

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D