Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao phải sử dụng Excel?

a)

Vì đó là phần mềm bảng tính, dùng để tính toán, sắp xếp, lọc dữ liệu...

b)

Vì giao diện đẹp hơn Word

c)

Vì không còn phần mềm bảng tính nào khác

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

2.

Chương trình bảng tính ngoài chức năng tính toán còn có những chức năng đặc biệt là gì?

a)

Tạo biểu đồ

b)

Tạo video

c)

Tạo gmail

d)

Tạo hình ảnh

3.

Vùng làm việc của Excel là?

a)

một trang giấy trắng như Document trong Word

b)

một bảng gồm các hàng và cột

c)

một trang trình chiếu như Slide trong Powerpoint

d)

một trang web

4.

Tên của dòng kí hiệu bằng gì?

a)

Bằng các con số 1, 2, 3...

b)

Bằng các kí tự A, B, C...

c)

Bằng các con số và kí tự

d)

Bằng các kí tự và con số

5.

Đâu là địa chỉ dòng trong Excel?

a)

A, B, C...

b)

1, 2, 3...

c)

A1, B2, C3...

d)

1A, 2B, 3C...

6.

Tên của cột kí hiệu bằng gì?

a)

Bằng các con số 1, 2, 3...

b)

Bằng các kí tự A, B, C...

c)

Bằng các con số và kí tự

d)

Bằng các kí tự và con số

7.

Đâu là địa chỉ ô trong Excel?

a)

A, B, C...

b)

1, 2, 3...

c)

A1, B2, C3...

d)

1A, 2B, 3C...

8.

Khối (hoặc vùng) trong Excel là?

a)

Một nhóm các ô nằm tách biệt

b)

Một nhóm ô không liền kề nằm trên cùng một hàng

c)

Một nhóm các ô liền kề nhau, tạo thành hình chữ nhật

d)

Một nhóm ô không liền kề trên cùng một cột

9.

Địa chỉ của một vùng trong Excel có dạng?

a)

[Địa chỉ của ô dưới cùng bên trái] : [Địa chỉ của ô trên cùng bên phải]

b)

[Địa chỉ của ô dưới cùng bên phải] : [Địa chỉ của ô trên cùng bên trái]

c)

[Địa chỉ của ô trên cùng bên trái] : [Địa chỉ của ô dưới cùng bên phải]

d)

[Địa chỉ của ô trên cùng bên trái] : [Địa chỉ của ô trên cùng bên phải]

10.

Địa chỉ nào là địa chỉ vùng đúng?

a)

E3:F6

b)

E3;F6

c)

E3.F6

d)

E3,F6

11.

Cho phép tính 15 x 3 : ( 20 – 5) phép tính tương ứng trong Ex

a)

15 x 3 / (20 – 5)

b)

15*3 : (20 – 5)

c)

15*3/(20–5)

d)

Tất cả đều sai

12.

Để sao chép công thức ta sử dụng công cụ nào?

a)

Copy và Paste

b)

Cut và Paste

c)

Delete và Paste

d)

Copy và Delete

13.

Vì sao không nên sử dụng giá trị ô tính trực tiếp trong công thức?

a)

Vì khi thay đổi giá trị ô thì kết quả không thay đổi

b)

Vì khi thay đổi giá trị ô thì kết quả sai

c)

Vì mất thời gian nhập công thức cho những ô tính toán tương tự

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Tại ô A1 chứa công thức = B1+C1. Cho biết công thức sao chép của ô A1 tại ô A2?

a)

=B2+C2

b)

=B3+C3

c)

=B4+C4

d)

=B5+C5

15.

Sắp xếp các bước dưới đây để có thứ tự thực hiện sao chép công thức đúng?

a)

3-1-4-2

b)

1-2-3-4

c)

3-2-1-4

d)

4-1-2-3

16.

Nhóm công cụ Font, Alignment, Number trong thẻ Home dùng để?

a)

Định dạng dữ liệu ký tự

b)

Định dạng dữ liệu số

c)

Căn lề trong ô

d)

Định dạng trang tính

17.

Nhóm công cụ Font trong thẻ Home dùng để?

a)

Định dạng dữ liệu ký tự

b)

Định dạng dữ liệu số

c)

Căn lề trong ô

d)

Định dạng trang tính

18.

Nhóm công cụ Alignment trong thẻ Home dùng để?

a)

Định dạng dữ liệu ký tự

b)

Định dạng dữ liệu số

c)

Căn lề trong ô

d)

Định dạng trang tính

19.

Nhóm công cụ Number trong thẻ Home dùng để?

a)

Định dạng dữ liệu ký tự

b)

Định dạng dữ liệu số

c)

Căn lề trong ô

d)

Định dạng trang tính

20.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để In trang tính?

a)

View » Page Break Preview

b)

File » Page setup » Page

c)

File » Page setup » Margins

d)

File » Print » Nháy chuột vào biểu tượng Print

21.

Lệnh Margins trong bảng Page Layout được dùng để?

a)

Thay đổi hướng trang in

b)

Thiết lập lề trang in

c)

Phóng to, thu nhỏ trang in

d)

Điều chỉnh ngắt trang

22.

Các bước nhập hàm là?

a)

Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (#) » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter

b)

Chọn ô cần nhập » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter

c)

Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (=) » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter

d)

Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (=) » Nhập hàm đúng cú pháp

23.

Cấu trúc phân cấp là gì?

a)

Là cách trình bày theo danh sách các mục ở những mức phân cấp khác nhau

b)

Là cách trình bày theo nội dung từ trên xuống dưới

c)

Là cách trình bày theo cách diễn dịch

d)

Là cách trình bày theo điều kiện

24.

Vì sao phải trình bày nội dung theo cấu trúc phân cấp?

a)

Giúp nội dung được trình bày, truyền tải một cách rõ ràng, mạch lạc

b)

Giúp người xem dễ dàng hiểu được bố cục nội dung, logic trình bày

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

25.

Trang tiêu đề thường có nội dung gì?

a)

Giới thiệu nội dung chính của bài

b)

Giới thiệu chủ đề của bài

c)

Giới thiệu phần kết luận của bài

d)

Giới thiệu phần mở đầu của bài

26.

Để sao chép văn bản từ Word sang PowerPoint ta thực hiện như thế nào?

a)

Sử dụng lệnh Copy và Paste

b)

Sử dụng tổ hợp phím tắt Ctrl+C và Ctrl+V

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

27.

Khi tạo bài trình chiếu, em giới thiệu chủ đề của bài ở trang nào?

a)

Title Slide

b)

Content Slide

c)

Title Only

d)

Comparison

28.

Câu 28. Chọn phát biểu đúng?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên, cung cấp thông tin về chủ đề của bài trình chiếu.

b)

Trang tiêu đề có vai trò quan trọng trong việc gây ấn tượng, thu hút sự chú ý của người xem ngay từ ban đầu.

c)

Ta có thể sao chép dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Câu 29. Để thay đổi bố cục trình bày của trang chiếu sau khi chọn trang chiếu ta chọn công cụ nào?

a)

Newslides

b)

Section

c)

Reset

d)

Layout

30.

Câu 30. Để tạo cấu trúc phân cấp ta sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh nào?

a)

Paragraph

b)

Fonts

c)

Slide

d)

Clipboard

31.

Câu 31. Vai trò của việc sử dụng hình ảnh trong trang trình chiếu?

a)

Để minh họa cho nội dung trình bày (kênh chữ, kênh tiếng).

b)

Giúp bài trình chiếu trở nên sinh động, hấp dẫn.

c)

Giúp người nghe dễ theo dõi, dễ hiểu nội dung hơn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Câu 32. Để đưa hình ảnh minh họa từ tệp ảnh vào trang chiếu ta sử dụng công cụ nào?

a)

Insert > Table

b)

Insert > Pictures

c)

Insert > Shapes

d)

Insert > Chart

33.

Câu 33. Khi đưa ảnh vào trang trình chiếu ta có thể:

a)

Thay đổi kích thước, vị trí của hình ảnh.

b)

Thay đổi lớp của hình ảnh, văn bản.

c)

Không thể thay đổi kích thước của hình ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng

34.

Câu 34. Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta chọn dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Design

c)

Transitions

d)

Animations

35.

Câu 35. Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Design

c)

Transitions

d)

Animations

36.

Câu 36. Có thể tạo hiệu ứng động cho:

a)

Trang trình chiếu.

b)

Hình ảnh trên trang trình chiếu.

c)

Văn bản trên trang trình chiếu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Câu 37. Khi sử dụng ảnh minh họa, hiệu ứng động cần chú ý:

a)

Lựa chọn ảnh minh họa phù hợp với nội dung trình bày, chỉ sử dụng hiệu ứng động khi giúp tăng hiệu quả truyền đạt thông tin.

b)

Sử dụng càng nhiều ảnh minh họa càng tốt

c)

Sử dụng thật nhiều hiệu ứng động

d)

Sử dụng thật nhiều hiệu ứng chuyển trang

38.

Bài toán: “Thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số cho trước”. Đầu vào của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:

a)

Dãy số

b)

Số cần tìm

c)

Dãy số và số cần tìm

d)

Vị trí tìm thấy

39.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự kết thúc khi:

a)

Tìm kiếm được vị trí số cần tìm.

b)

Thông báo không tìm thấy số cần tìm.

c)

Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

d)

Cả A, B, C đều sai.

40.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

41.

Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 17}. Để tìm kiếm số 19 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

42.

Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 17}. Để tìm kiếm số 39 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

Không lần nào

43.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

44.

Điều kiện để thực hiện thật toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

Dãy số chưa được sắp xếp.

b)

Dãy số đã được sắp xếp không giảm.

c)

Dãy số được sắp xếp không tăng.

d)

Cả B và C đều đúng.

45.

Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

46.

Đặc điểm của thuật toán sắp xếp nổi bọt là:

a)

Lặp lại quá trình chọn phần tử nhỏ nhất đưa về vị trí đầu tiên.

b)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.

c)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nhau.

d)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử đối xứng nhau.

47.

Đặc điểm của thuật toán sắp xếp chọn là:

a)

Lặp lại quá trình chọn phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) trong dãy chưa sắp xếp và đưa phần tử này về vị trí đầu tiên của dãy đó.

b)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.

c)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nhau.

d)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử đối xứng nhau.

48.

Cho dãy số xếp từ trái qua phải là; 20, 21, 17, 19. Cho biết với thuật toán sắp xếp chọn ở vòng lặp số 2 thì số nhỏ nhất được tìm thấy là số nào?

a)

20

b)

21

c)

17

d)

19