wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CN7 TRẮC NGHIỆP

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Loài thủy sản nào sau đây ưa nhiệt độ ấm áp?

a)

Cá hồi vân

b)

cá tra

c)

Cá chép

d)

Cá tầm

2.

Phương thức chăn thả tự do có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi được đi lại tự do, không có chuồng trại

b)

Gia súc không được cung cấp thức ăn đầy đủVật nuôi được đi lại tự do, có chuồng trại

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp tự kiếm thức ăn

d)

Vật nuôi có thể đi lại tự do, tự kiếm ăn

3.

Thức ăn của động vật thủy sản gồm loại thức ăn:

a)

Nông nghiệp

b)

Tự nhiên, công nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Tự nhiên

4.

Đặc điểm nào không phải nguồn gây ô nhiễm môi trường thủy sản ?

a)

A. Chất thải của hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

    

  

 

b)

Nước thải sinh hoat

c)

   Kiểm soát môi trường nuôi thủy sản

d)

    Nước thải y tế.

5.

Để phòng trị bệnh tổng hợp cho động vật thủy sản, chúng ta không nên làm gì?

a)

Nâng cao sức đề kháng cho động vật thủy sản.  

 

b)

 Ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh

c)

Quản lí tốt môi trường ao nuôi                            

d)

Cho động vật thủy sản ăn dư thừa thức ăn.

6.

Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:

a)

A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.

b)

B. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.

c)

C. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi.

d)

D. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.

7.

Dầu cá được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

A. Xương cá

b)

B. Thịt cá

c)

C. Da cá

d)

D. Mỡ cá, gan cá

8.

Biện pháp nâng cao sức đề kháng của thuỷ sản là:

a)

Dùng vaccine

b)

Cho thuỷ sản ăn càng nhiều càng tốt

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Bón nhiều vôi

9.

Quy trình nuôi cá trong ao nước ngọt có mấy bước?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

10.

Bước nào không thuộc quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao?

a)

A. Tiêm vacxin

b)

B. Chuần bị ao nuôi

c)

C. Thả cá giống, thu hoạch

d)

D. Chăm sóc, quản lí cá.

11.

Có mấy giống tôm được nuôi nhiều ở nước ta để xuất khẩu?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

12.

Việc không nên làm khi chuẩn bị ao nuôi gồm biện pháp nào?

a)

Thiết kế ao nuôi hợp lí

b)

Xử lí đáy ao

c)

Xử lí nguồn nước

d)

Làm mái che.

13.

Trong các loài cá sau, loài nào có giá trị kinh tế xuất khẩu?

a)

Cá trắm, cá hồi.

b)

Cá diếc cá ngừ

c)

Cá rô, cá basa

d)

Cá basa, cá tra

14.

Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, nước lợ?

a)

A. Tôm đồng

b)

B. Cá chép

c)

C. Nghêu

d)

D. Cá trắm cỏ

15.

Có mấy vai trò của ngành nuôi trồng thủy sản?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Giống lợn có lông lang đen trắng, lưng võng, bụng xệ là giống lợn nào?

a)

A. Lợn Ỉ

b)

B. Lợn Móng Cái

c)

C. Lợn Landrace

d)

D. Lợn

17.

Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?

a)

A. Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.

b)

B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao

c)

C. Cho chất lượng thịt tốt

d)

D. Có khả năng thụ thai cao.

18.

Loại cá nào dưới đây là cá da trơn?

a)

A. Cá chép

b)

B. Cá chẽm

c)

C. Cá tra

d)

D. Cá trắm cỏ

19.

Loài thủy sản nào sau đây có khả năng chịu lạnh tốt?

a)

Cá tra

b)

Cá rô phi

c)

Cá tầm

d)

Tôm sú

20.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

A. Tôm thẻ chân trắng

b)

B. Tôm hùm

c)

C. Tôm càng xanh

d)

D. Tôm đồng

21.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

b)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

c)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh

d)

Chức năn

22.

Yếu tố hóa học nào của nước trong ao nuôi quan trọng nhất?

a)

Oxygen hòa tan

b)

pH

c)

BOD

d)

Kim loại

23.

Theo em công việc phòng, trị bệnh vật nuôi thuộc nhóm nghề nào?

a)

Nhà tư vấn thủy sản

b)

Nhà nuôi trồng thủy sản

c)

Bác sĩ thú y

d)

Nhà chăn nuôi

24.

Loài thủy sản nào sau đây có khả năng chịu lạnh tốt?

a)

A. Cá tra

b)

B. Cá rô phi

c)

C. Cá tầm

d)

D. Tôm sú

25.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả một trong những biểu hiện thường thấy khi vật nuôi bị bệnh?

a)

Lớn nhanh, đẻ nhiều

b)

Ăn khỏe, ngủ khỏe

c)

Mệt mỏi, ủ rũ

d)

Nhanh nhẹn, hoạt bát.

26.

Biện pháp xử lí ao nuôi đối với loại đất nhiều phèn cần:

a)

Lót bạt dưới đáy

b)

Bón nhiều vôi ở đáy

c)

Đắp bờ ao

d)

Lắp máy sục không khí

27.

Vai trò của ngành chăn nuôi là cung cấp:

a)

Sức kéo, nhiên liệu, xuất khẩu

b)

Nguyên liệu, vật liệu xây dựng.

c)

Thực phẩm, sức kéo, nguyên liệu

d)

Nước uống, sức kéo, thuốc chữa bệnh

28.

Đâu không phải là yêu cầu chính đối với người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi:

a)

Biết sử dụng dụng cụ chăn nuôi

b)

Có năng khiếu ăn nói

c)

Yêu quý động vật nuôi

d)

Có kiến thức nuôi dưỡng

29.

Biện pháp hữu hiệu để xử lí chất thải trong chăn nuôi, bảo vệ môi trường và góp phần tiết kiệm điện năng là?

a)

A. Mô hình RVAC

b)

B. Lắp đặt hầm chứa khí biogas

c)

C. Mô hình VAC

d)

D. Làm đệm lót sinh học

30.

Vai trò của ngành chăn nuôi là cung cấp:

a)

A. Sức kéo, nhiên liệu, xuất khẩu

b)

B. Nguyên liệu, vật liệu xây dựng.

c)

C. Thực phẩm, sức kéo, nguyên liệu

d)

D. Nước uống, sức kéo, thuốc chữa bệnh

31.

Các phương pháp thu hoạch động vật thủy sản gồm:

a)

A. Thu tỉa, thu toàn bộ

b)

B. Câu, đánh lưới

c)

C. Thu tỉa, đánh bắt

d)

D. Chích điện, câu

32.

Thức ăn của động vật thủy sản gồm loại thức ăn:

a)

Nông nghiệp

b)

Tự nhiên

c)

Tự nhiên, công nghiệp.

d)

Công nghiệp

33.

Cá bị bệnh có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Cá bơi giữ thăng bằng tốt.

b)

Cá có vết lở loét trên cơ thể

c)

Cá lên ăn đều

d)

Cá tăng trưởng tốt

34.

Nếu từ nhỏ em rất thích chăm sóc chó, mèo và sơ cứu khi nó bị thương thì em có thể phù hợp với nghề nào?

a)

Nuôi bò

b)

Bác sĩ thú y

c)

Nuôi cá

d)

Làm nông

35.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?

a)

Vắc xin, giống, môi trường.

b)

Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh.

c)

Thức ăn, nước uống, môi trường

d)

Vắc xin, thức ăn, chăm sóc

36.

Để phòng trị bệnh tổng hợp cho động vật thủy sản, chúng ta không nên làm gì?

a)

Nâng cao sức đề kháng cho động vật thủy sản

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh

c)

Quản lí tốt môi trường ao nuôi

d)

Cho động vật thủy sản ăn dư thừa thức ăn

37.

Ý nào dưới đây không phải là tác nhân sinh học gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Giun, sán

d)

Nhiệt độ quá cao

38.

Nên cho cá ăn vào thời gian nào trong ngày?

a)

8 - 9h sáng.

b)

9 - 11h tối.

c)

4- 5h sáng.

d)

9 - 11h sáng.

39.

Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?

a)

A. Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi

d)

D. Cung cấp lương thực cho con người

40.

Đâu là hai chất khoáng thiết yếu cho sự phát triển khung xương vững chắc và là thành phần cấu tạo tinh dịch của lợn đực giống?

a)

Calcium và sắt

b)

Calcium và phosphorus

c)

Sắt và phosphorus

d)

Sắt và iodine

41.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Thương mại

d)

D. Dịch vụ

42.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của ngành thủy sản:

a)

Xuất khẩu thủy sản

b)

Làm vật nuôi cảnh.

c)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

d)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

43.

Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

A. Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống lại bệnh tật.

c)

C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

D. Kéo dài thời gian nuôi.

44.

Biện pháp nào giúp đảm bảo lượng oxygen trong ao?

a)

Rút nước trong ao

b)

Quạt nước

c)

Sử dụng vi sinh vật có lợi chuyển hóa muối nitrogen

d)

Bón vôi

45.

Dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

A. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

b)

B. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

c)

C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh

d)

D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.

46.

Nội dung nào sau đây không đúng với đặc tính của ao nuôi thủy sản?

a)

Lí học

b)

Hóa học

c)

Y học

d)

Sinh học

47.

Khi thực hiện thả con giống thủy sản nên ngâm túi đựng tôm, cá vào trong ao khoảng bao nhiêu phút để nhiệt độ trong túi cân bằng với nhiệt độ môi trường nước ao nuôi?

a)

10 - 15 phút

b)

15 - 25 phút

c)

20 - 30 phút

d)

Từ 30 phút trở lên.

48.

Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống?

a)

A. Giúp cho con vật có sức khỏe tốt.

b)

B. Giúp cho con vật không quá gầy

c)

C. Giúp cho con vật không quá béo

d)

D. Giúp cho con vật càng béo càng tốt.

49.

Biện pháp xử lí ao nuôi đối với loại đất nhiều phèn cần:

a)

Lót bạt dưới đáy

b)

Bón nhiều vôi ở đáy

c)

Đắp bờ ao

d)

Lắp máy sục không khí.

50.

Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh

b)

Ao giàu chất dinh dưỡng (phú dưỡng)

c)

Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du

d)

Nước ao bị đục

51.

Người dân ở vùng nông thôn thường dùng phương thức chăn nuôi nào tận dụng thức ăn thừa ?

a)

Phương thức bán chăn thả

b)

Phương thức chăn thả và bán chăn thả

c)

Phương thức chăn thả

d)

Phương thức công nghiệp

52.

Hành động nào sau đây có thể làm giảm ô nhiễm nguồn nước?

a)

Vứt bỏ vỏ chai, vỏ túi thuốc trừ sâu

b)

Bón phân quá mức

c)

Phun thuốc trừ sâu quá mức

d)

Sử dụng chế phẩm sinh học

53.

Vì sao gia súc ăn cỏ được nuôi nhiều ở khu vực Bắc Trung Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên?

a)

Do thức ăn dồi dào từ lúa và hoa màu

b)

Có nhiều cánh đồng cỏ rộng

c)

Do diện tích rộng

d)

Có nhiều sản phẩm phụ nông nghiệp