wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd gk 2 by MEO

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

. Công đoàn Việt Nam.

2.

Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

3.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

thực hiện chức năng tư pháp.

b)

lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

c)

quản lý nhà nước và xã hội

d)

thực hiện chức năng hành pháp.

4.

Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.

d)

Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước.

5.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam đó là

a)

. Nhà nước lãnh đạo.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

Mặt trận tổ quốc lãnh đạo.

d)

các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo

6.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tồ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để

a)

. tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc

b)

lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội.

c)

quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

d)

chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội

7.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả các cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức , do

a)

. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí.

c)

Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo.

8.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

d)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Dựa trên nền tảng lí luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Mang tính nhân dân và tính dân tộc.

d)

Mang tính quốc tế rộng rãi.

10.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Tích cực tham gia bầu cử.

b)

Chia sẻ thông tin sai lệch.

c)

Gian lận trong bầu cử.

d)

Bao che người vi phạm

11.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo

a)

quyền lực thuộc về nhân dân

b)

đa đảng đối lập.

c)

đa nguyên đa đảng.

d)

. quyền lực phân chia các tầng lớp

12.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính

a)

quốc tế.

b)

đa đảng.

c)

. tự phát.

d)

. pháp quyền.

13.

. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về

a)

Nhân dân.

b)

Nhà nước.

c)

Chính quyền.

d)

Trí thức.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai về trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam

a)

Học sinh tích cực tham gia tìm hiểu pháp luật và hệ thống chính trị.

b)

Học sinh chủ động tham gia vào các công việc do chính quyền tổ chứ

c)

Học sinh cần có vị trí việc làm trong hệ thống chính trị tại địa phươn

d)

Học sinh có quyền bày tỏ ý kiến về các vấn đề chính trị tại địa phương.

15.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ

d)

Bí thư đoàn thanh niên.

16.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước.

c)

Hội thẩm nhân dân.

d)

. Tòa án nhân dân.

17.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước

c)

Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.

d)

. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.

18.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

. tập trung dân chủ.

b)

dân chủ và tự do.

c)

dân chủ và thói quen.

d)

tập trung quan liêu.

19.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

quyền lực thuộc về đám đông.

b)

. quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

quyền lực thuộc về công nhân.

d)

quyền lực thuộc về nông dân.

20.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

. pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp chế tư sản.

c)

dân chủ tư sản.

d)

dân chủ và quan liêu

21.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chính Phủ.

b)

Quốc hội.

c)

. Ban bí thư.

d)

Chủ tịch nước

22.

Người đứng đầu nhà nước ta là

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Thủ tướng.

c)

Tổng bí thư

d)

Chủ tịch nước.

23.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

. Chính Phủ.

b)

Quốc hội

c)

. Chủ tịch nước.

d)

. Chủ tịch nước.

24.

Một trong những chức năng của Quốc hội là

a)

công bố Hiến pháp.

b)

lập hiến, lập pháp.

c)

công bố các luật.

d)

công bố các pháp lện

25.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của Quốc hội?

a)

Công bố luật.

b)

. Lập hiến, lập pháp

c)

Sửa đổi Hiến pháp

d)

Bổ sung Hiến pháp.

26.

Đứng đầu Quốc hội là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ kinh tế

27.

. Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền hành pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

. Quốc hội.

c)

Chính Phủ.

d)

Tòa án nhân dân.

28.

Chủ tịch nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình thông qua các hoạt động cá nhân trực tiếp hoặc thông qua việc công bố

a)

Điều lệnh, quyết định.

b)

Hiến pháp, luật, pháp lệnh.

c)

Nghị định, nghị quyết.

d)

Các thông tư hướng dẫn

29.

. Theo quy định của pháp luật, chức năng của Chính phủ là?

a)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng Chính Phủ

b)

Đảm bảo hiệu lực bộ máy nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

c)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự nhà nước

d)

Xây dựng và ban hành Luật hòa giải, đối thoại tại tòa án

30.

Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Quốc hội

a)

Giám sát tối cao với hoạt động Nhà nước

b)

Quyết định các vấn đề qaun trọng của đất nước.

c)

Quyền lập hiến, lập pháp.

d)

Công bố Hiến pháp, luật.

31.

. Theo quy định của pháp luật, việc thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

32.

. Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội dài hạn và hàng năm của đất nước. Nội dung này thể hiện chức năng nào sau đây của Quốc hội?

a)

Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước

b)

Sử đổi, bổ sung Hiến pháp và luật

c)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

d)

Đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô.

33.

Phát biểu nào dưới đây chưa đúng?

a)

Bộ máy nhà nước ta mang tính nhân dân sâu sắc.

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

d)

Chủ tịch nước là người đứng đầu Quốc hội.

34.

. Hội đồng nhân dân là

a)

cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

c)

cơ quan hành chính ở địa phương.

d)

cơ quan giám sát ở địa phương.

35.

Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua

a)

đặc trưng vùng miền.​

b)

phân bổ quyền lực.

c)

mệnh lệnh cấp trên.

d)

. bầu cử, ứng cử.

36.

Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?

a)

. Cử tri ở địa phương bầu ra.

b)

Quốc hội bầu ra.

c)

Viện kiểm sát bầu ra.

d)

Chính phủ bầu ra.

37.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là

a)

Hội nông dân.

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Mặt trận tổ quốc.

38.

Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.

b)

Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp Nhà nước.

c)

Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.

d)

Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.

39.

. Các chức danh chủ chốt của Hội đồng nhân dân gồm Thường trực Hội đồng nhân dân, Phó chủ tịch và

a)

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân.

b)

. Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

. Chủ tịch Hội nông dân.

d)

. Bí thư Đoàn Thanh niên.


40.

Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân gồm có Chủ tịch, phó chủ tịch và

a)

uỷ viên

b)

bí thư chi bộ

c)

trưởng thôn

d)

bí thư đoàn

41.

Hình thức quan trọng nhất trong hoạt động của Hội đồng nhân dân là

a)

kế hoạch

b)

đại hội

c)

phong trào

d)

kỳ họp

42.

Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?

a)

Trung ương, tỉnh, thành phố.

b)

Trung ương, huyện, quận.

c)

Tỉnh, huyện, xã.

d)

Tỉnh, xã, phường

43.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Hội đồng nhân dân được gọi là

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân.

b)

. Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy viên Hội đồng nhân dân.

d)

các ban Hội đồng nhân dân.


44.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

. Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

. Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

45.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

46.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ quan có chức năng tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương là

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy Ban nhân dân.

d)

. Hội đồng nhân dân.

47.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là

a)

bí thư

b)

chủ tịch

c)

chánh án

d)

viện trưởng

48.

Cơ cấu tổ chức Uỷ ban nhân dân bao gồm?

a)

Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.

b)

. Chủ tịch, bí thư.

c)

Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.

d)

Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.

49.

Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia là

a)

Hiến pháp.​

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

50.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Hiến pháp

51.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

. cao nhất.

b)

vĩnh viễn

c)

thấp nhất.

d)

vĩnh cửu.

52.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1947

b)

1945

c)

1946

d)

1

53.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013

b)

1980

c)

1992

d)

2001

54.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

. Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

b)

. Mặt trận tổ quốc ban hành

c)

Quốc hội ban hành.

d)

Chủ tịch nước ban hành

55.

. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

. quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

. quan trọng nhất đối với Đảng.

56.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

14 chương, 123 điều.

b)

13 chương, 122 điều.

c)

11 chương, 120 điều.

d)

12 chương, 121 điều.


57.

Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không tuân tuân theo Hiến pháp?

a)

Đi nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi.

b)

. Đóng thuế đầy đủ.

c)

Tham gia bầu cử tại địa phương sinh sống

d)

Tham gia vào các tệ nạn.

58.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - công chức

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân.

d)

. Người từ đủ 15 tuổi trở lên.

59.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luật cơ bản của nước ta.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất.

c)

. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng.

d)

Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động.

60.

Theo quy định của pháp luật, các quy định của Hiến pháp là cơ sở cho việc xây dựng

a)

các quan hệ xã hội.

b)

các quan hệ kinh tế

c)

. hệ thống kinh tế đối

d)

hệ thống pháp luật.


61.

Hành vi nào dưới đây là không tuân thủ Hiến pháp?

a)

Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường

c)

Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

d)

. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

62.

Hành vi nào dưới đây là thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?

a)

Doanh nghiệp A không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

b)

. Bả X tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.

c)

. Chị H tham gia các tổ chức chống phá Nhà nước.

d)

Công ty Y khai thác tài nguyên khi chưa được cấp phép.

63.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

. Công đoàn Việt Nam.

64.

Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

65.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

thực hiện chức năng tư pháp.

b)

lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

c)

quản lý nhà nước và xã hội

d)

thực hiện chức năng hành pháp.

66.

Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.

d)

Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước.

67.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam đó là

a)

. Nhà nước lãnh đạo.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

Mặt trận tổ quốc lãnh đạo.

d)

các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo

68.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tồ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để

a)

. tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc

b)

lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội.

c)

quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

d)

chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội

69.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả các cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức , do

a)

. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí.

c)

Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo.

70.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

d)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa

71.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Dựa trên nền tảng lí luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Mang tính nhân dân và tính dân tộc.

d)

Mang tính quốc tế rộng rãi.

72.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Tích cực tham gia bầu cử.

b)

Chia sẻ thông tin sai lệch.

c)

Gian lận trong bầu cử.

d)

Bao che người vi phạm

73.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo

a)

quyền lực thuộc về nhân dân

b)

đa đảng đối lập.

c)

đa nguyên đa đảng.

d)

. quyền lực phân chia các tầng lớp

74.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính

a)

quốc tế.

b)

đa đảng.

c)

. tự phát.

d)

. pháp quyền.

75.

. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về

a)

Nhân dân.

b)

Nhà nước.

c)

Chính quyền.

d)

Trí thức.

76.

Phát biểu nào dưới đây là sai về trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam

a)

Học sinh tích cực tham gia tìm hiểu pháp luật và hệ thống chính trị.

b)

Học sinh chủ động tham gia vào các công việc do chính quyền tổ chứ

c)

Học sinh cần có vị trí việc làm trong hệ thống chính trị tại địa phươn

d)

Học sinh có quyền bày tỏ ý kiến về các vấn đề chính trị tại địa phương.

77.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ

d)

Bí thư đoàn thanh niên.

78.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước.

c)

Hội thẩm nhân dân.

d)

. Tòa án nhân dân.

79.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước

c)

Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.

d)

. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.

80.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

. tập trung dân chủ.

b)

dân chủ và tự do.

c)

dân chủ và thói quen.

d)

tập trung quan liêu.

81.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

quyền lực thuộc về đám đông.

b)

. quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

quyền lực thuộc về công nhân.

d)

quyền lực thuộc về nông dân.

82.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

. pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp chế tư sản.

c)

dân chủ tư sản.

d)

dân chủ và quan liêu

83.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chính Phủ.

b)

Quốc hội.

c)

. Ban bí thư.

d)

Chủ tịch nước

84.

Người đứng đầu nhà nước ta là

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Thủ tướng.

c)

Tổng bí thư

d)

Chủ tịch nước.

85.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

. Chính Phủ.

b)

Quốc hội

c)

. Chủ tịch nước.

d)

. Chủ tịch nước.

86.

Một trong những chức năng của Quốc hội là

a)

công bố Hiến pháp.

b)

lập hiến, lập pháp.

c)

công bố các luật.

d)

công bố các pháp lện

87.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của Quốc hội?

a)

Công bố luật.

b)

. Lập hiến, lập pháp

c)

Sửa đổi Hiến pháp

d)

Bổ sung Hiến pháp.

88.

Đứng đầu Quốc hội là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ kinh tế

89.

. Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền hành pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

. Quốc hội.

c)

Chính Phủ.

d)

Tòa án nhân dân.

90.

Chủ tịch nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình thông qua các hoạt động cá nhân trực tiếp hoặc thông qua việc công bố

a)

Điều lệnh, quyết định.

b)

Hiến pháp, luật, pháp lệnh.

c)

Nghị định, nghị quyết.

d)

Các thông tư hướng dẫn

91.

. Theo quy định của pháp luật, chức năng của Chính phủ là?

a)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng Chính Phủ

b)

Đảm bảo hiệu lực bộ máy nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

c)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự nhà nước

d)

Xây dựng và ban hành Luật hòa giải, đối thoại tại tòa án

92.

Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Quốc hội

a)

Giám sát tối cao với hoạt động Nhà nước

b)

Quyết định các vấn đề qaun trọng của đất nước.

c)

Quyền lập hiến, lập pháp.

d)

Công bố Hiến pháp, luật.

93.

. Theo quy định của pháp luật, việc thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

94.

. Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội dài hạn và hàng năm của đất nước. Nội dung này thể hiện chức năng nào sau đây của Quốc hội?

a)

Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước

b)

Sử đổi, bổ sung Hiến pháp và luật

c)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

d)

Đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô.

95.

Phát biểu nào dưới đây chưa đúng?

a)

Bộ máy nhà nước ta mang tính nhân dân sâu sắc.

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

d)

Chủ tịch nước là người đứng đầu Quốc hội.

96.

. Hội đồng nhân dân là

a)

cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

c)

cơ quan hành chính ở địa phương.

d)

cơ quan giám sát ở địa phương.

97.

Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua

a)

đặc trưng vùng miền.​

b)

phân bổ quyền lực.

c)

mệnh lệnh cấp trên.

d)

. bầu cử, ứng cử.

98.

Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?

a)

. Cử tri ở địa phương bầu ra.

b)

Quốc hội bầu ra.

c)

Viện kiểm sát bầu ra.

d)

Chính phủ bầu ra.

99.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là

a)

Hội nông dân.

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Mặt trận tổ quốc.

100.

Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.

b)

Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp Nhà nước.

c)

Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.

d)

Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.

101.

. Các chức danh chủ chốt của Hội đồng nhân dân gồm Thường trực Hội đồng nhân dân, Phó chủ tịch và

a)

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân.

b)

. Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

. Chủ tịch Hội nông dân.

d)

. Bí thư Đoàn Thanh niên.


102.

Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân gồm có Chủ tịch, phó chủ tịch và

a)

uỷ viên

b)

bí thư chi bộ

c)

trưởng thôn

d)

b

103.

Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân gồm có Chủ tịch, phó chủ tịch và

a)

kế hoạch

b)

đại hội

c)

phong trào

d)

kỳ h

104.

Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?

a)

Trung ương, tỉnh, thành phố.

b)

Trung ương, huyện, quận.

c)

Tỉnh, huyện, xã.

d)

Tỉnh, xã, phường

105.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Hội đồng nhân dân được gọi là

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân.

b)

. Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy viên Hội đồng nhân dân.

d)

các ban Hội đồng nhân dân.


106.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

. Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

. Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

107.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

108.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ quan có chức năng tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương là

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy Ban nhân dân.

d)

. Hội đồng nhân dân.

109.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là

a)

bí thư

b)

chủ tịch

c)

chánh án

d)

viện trưởng

110.

Cơ cấu tổ chức Uỷ ban nhân dân bao gồm?

a)

Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.

b)

. Chủ tịch, bí thư.

c)

Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.

d)

Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.

111.

Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia là

a)

Hiến pháp.​

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

112.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Hiến pháp

113.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

. cao nhất.

b)

vĩnh viễn

c)

thấp nhất.

d)

vĩnh cửu.

114.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1947

b)

1945

c)

1946

d)

1

115.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013

b)

1980

c)

1992

d)

2001

116.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

. Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

b)

. Mặt trận tổ quốc ban hành

c)

Quốc hội ban hành.

d)

Chủ tịch nước ban hành

117.

. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

. quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

. quan trọng nhất đối với Đảng.

118.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

14 chương, 123 điều.

b)

13 chương, 122 điều.

c)

11 chương, 120 điều.

d)

12 chương, 121 điều.


119.

Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không tuân tuân theo Hiến pháp?

a)

Đi nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi.

b)

. Đóng thuế đầy đủ.

c)

Tham gia bầu cử tại địa phương sinh sống

d)

Tham gia vào các tệ nạn.

120.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - công chức

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân.

d)

. Người từ đủ 15 tuổi trở lên.

121.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luật cơ bản của nước ta.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất.

c)

. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng.

d)

Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động.

122.

Theo quy định của pháp luật, các quy định của Hiến pháp là cơ sở cho việc xây dựng

a)

các quan hệ xã hội.

b)

các quan hệ kinh tế

c)

. hệ thống kinh tế đối

d)

hệ thống pháp luật.


123.

Hành vi nào dưới đây là không tuân thủ Hiến pháp?

a)

Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường

c)

Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

d)

. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

124.

Hành vi nào dưới đây là thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?

a)

Doanh nghiệp A không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

b)

. Bả X tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.

c)

. Chị H tham gia các tổ chức chống phá Nhà nước.

d)

Công ty Y khai thác tài nguyên khi chưa được cấp phép.