wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Địa lý

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Nam Xích đạo.

b)

Dòng biển Ben-ghê-la.

c)

Dòng biển Bra-xin.

d)

Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a.

2.

Câu hỏi 2: Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Chí tuyến, ôn đới.

b)

Cực, chí tuyến.

c)

Xích đạo, chí tuyến.

d)

Ôn đới, cực.

3.

Câu hỏi 3: Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Vì sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

4.

Câu hỏi 4: Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

b)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

c)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

5.

Câu hỏi 5: Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chảy yếu là

a)

nước mưa.

b)

nước mặt.

c)

băng tuyết.

d)

nước ngầm.

6.

Câu hỏi 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

b)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệtlực.

d)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

7.

Câu hỏi 7: Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Ô-xtrây-li-a?

a)

Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a.

b)

Dòng biển Ca-li-phoóc-ni-a.

c)

Dòng biển Guyana.

d)

Dòng biển Xô-ma-li.

8.

Câu hỏi 8: Các nhân tố nào sau đây thường gây ra hiện tượng thời tiết rất mạnh?

a)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

d)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

9.

Câu hỏi 9: Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

địa hình dốc.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

điều hòa chế độ.

d)

Nhiều thung lũng

10.

Trên Trái Đất mưa ít nhất ở vùng

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Ôn đới

d)

Cực

11.

Ý nghĩa của hồ đầm đối vớisông là

a)

địa hình dốc.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

điều hòa chế độ nước sông.

d)

nhiều thung lũng.

12.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

bờ biển.

b)

đáy biển.

c)

không khí.

d)

đất liền.

13.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

tính chất không đổi theo mùa.

b)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

c)

hướng gió thay đổi theo mùa.

d)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

14.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

theo mùa.

b)

vào mùa xuân.

c)

vào mùa hạ.

d)

quanh năm.

15.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

tăng.

b)

cao.

c)

thấp.

d)

không thay đổi.

16.

Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

Hướng sườn.

b)

Hướng nghiêng.

c)

Độ dốc.

d)

Độ cao.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

b)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

c)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

d)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

18.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa?

a)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

b)

Nước mưa chảy trên mặt.

c)

Các mạch nước ngầm.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

19.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

độ ẩm.

b)

độ phì.

c)

tơi xốp.

d)

vụn bở.

20.

Gió thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực ác thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Đông cực.

c)

Tây ôn đới.

d)

mùa.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

b)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ôdôn.

c)

Ranh giớ itrùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

d)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

22.

Câuhỏi21:Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ ẩm.

b)

Hướng gió.

c)

Độ cao.

d)

Nhiệt độ.

23.

Câuhỏi22:Ở miền núi,nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

địa hình dốc.

c)

nhiều thung lũng.

d)

nhiều đỉnh núi cao.

24.

Câuhỏi23:Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi.

b)

đất ở núi đá.

c)

đất đỏ bazan.

d)

đất phù sa cổ.

25.

Câuhỏi24:Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

áp thấp ôn đới,gió Mậu dịch.

b)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

c)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

d)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

26.

Câuhỏi25:Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng bốc hơi.

b)

lượng nước ở các hồ đầm.

c)

lượng mưa.

d)

lượng nước sông chảy ra.

27.

Câuhỏi26:Khí áp là sức nén của

a)

luồng gió xuống mặt nước biển.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

không khí xuống mặt Trái Đất.

28.

Câuhỏi27:Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

29.

Câuhỏi28:Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên TráiĐất?

a)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

30.

Câuhỏi29:Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

b)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

c)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

d)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

31.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Gió Đông cực.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Dòng biển lạnh.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

b)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

c)

Tỷ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

33.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Đám mây.

c)

Sinh vật.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lý, hóa, độ phì của đất.

c)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

d)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

35.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

b)

Gió đất, biển; gió phơn.

c)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

36.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

đông bắc.

37.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100m tăng

a)

1,0°C.

b)

0,8°

c)

0,6°C.

d)

1,2°C.

38.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Miền có gió Đông cực.

b)

Khí khắp cao.

c)

Khí khắp thấp.

d)

Miền có gió Mậu dịch.

39.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loài cây trồng.

b)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

c)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

d)

giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

40.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

thẳng hàng với nhau.

b)

lệch nhau góc 45 độ.

c)

lệch nhau góc 60 độ.

d)

vuông góc với nhau.

41.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Ca-na-ri.

b)

Dòng biển Gơnxtrim.

c)

Dòng biển Cư-rô-si-vô.

d)

Dòng biển Bắc Đại Tây Dương.

42.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

địa hình dốc.

b)

điều hòa chế độ nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

giảm lưu lượng nước sông.

43.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển A-la-xca.

b)

Dòng biển Gơnxtrim.

c)

Dòng biển Bra-xin.

d)

Dòng biển Ca-li-phoóc-ni-a.

44.

Vành đai nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Xích đạo.

b)

Cực.

c)

Ôn đới.

d)

Chí tuyến.

45.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và nước.

b)

Khí và nhiệt.

c)

Nhiệt và ẩm.

d)

Ẩm và khí.

46.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ phì.

b)

độ ẩm.

c)

nhiệt độ.

d)

độ rắn.

47.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

thu và đông.

c)

hạ và thu.

d)

đông và xuân.

48.

Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước không có giai đoạn nào sau đây?

a)

Di chuyển.

b)

Bốc hơi.

c)

Mưa xuống.

d)

Ngưng tụ.

49.

Các giai đoạn từ đá mẹ đến hình thành đất, thành phần nào sau đây tham gia tích cực vào quá trình này?

a)

Con người.

b)

Sinh vật.

c)
  1. Địa hình.


d)

Khí hậu.

50.

Ngày Nước Thế giới hàng năm là?

a)

21/1.

b)

24/4.

c)

22/3.

d)

23/3.

51.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

b)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

c)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

d)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

52.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua?

a)

độ ẩm và khí áp.

b)

lượng mưa và gió.

c)

độ ẩm và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và độ ẩm.

53.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

đông và xuân.

b)
  1.   hạ và thu.

c)
  1.   thu và đông.

d)

xuân và hạ.

54.

Nguyên nhân sinh ra gió là?

a)

lục địa và đại dương.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

hai sườn của dãy núi.

d)

áp cao và áp thấp.

55.

Khí áp tăng khi?

a)

nhiệt độ giảm.

b)

độ cao tăng.

c)

nhiệt độ tăng.

d)

khô hạn giảm.

56.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

đặc điểm bề mặt địa hình.

b)

sự thấm nước của đất đá.

c)

nguồn cung cấp nước mặt.

d)

khối lượng lớn nước biển.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đám mây đối với việc hình thành đất?

a)

Quyết định thành phần cơ giới.

b)

Quyết định thành phần khoáng vật.

c)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

d)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

58.

Phátbiểunàosauđây đúngvềsựthayđổinhiệtđộnước biểntheothờigian?

a)

Mùahạcónhiệtđộcaohơnmùa đông.

b)

Bantrưacónhiệtđộthấphơnban chiều.

c)

Banngàycónhiệtđộthấphơnban đêm.

d)

Mùađôngcónhiệtđộcaohơnmùa thu.

59.

Cácnhântốnàosau đâycótácđộngquantrọngnhất đếnviệchìnhthànhnêncácthành phầnchủyếucủađất?

a)

Sinhvật,đámẹ.

b)

Khíhậu,sinhvật.

c)

Địahình,đámẹ.

d)

Đámẹ,khíhậu.

60.

Phátbiểunàosauđây đúngvềmốiquanhệgiữađộmuối vàkhốilượngriêngcủanướcbiển?

a)

Độmặncàngnhỏthìkhốilượng riêngrấtlớn.

b)

Độmặncànglớnthìkhốilượng riêngcàngnhỏ.

c)

Độmặncàngnhỏthìkhốilượng riêngcànglớn.

d)

Độmặncànglớnthìkhốilượng riêngcànglớn.

61.

Khoảngvàichụcmétở phíatrênbềmặtđấtlàcóthựcvật sinhsống,docó

a)

chấtdinhdưỡng,khôngkhívànước.

b)

ánhsáng,khí,nước,chấtdinh dưỡng.

c)

chấtdinhdưỡng,nướcvàánhsáng.

d)

ánhsáng,khí,nguồnnước,nhiệtđộ.

62.

Nhântốnàosauđâycó tácđộngđếnviệctạonênthành phầnvôcơchođất?

a)

Địahình.

b)

Đámẹ.

c)

Khíhậu.

d)

Sinhvật.

63.

Dòngbiểnnàosauđây chảyởbờđônglụcđịachâuPhi?

a)

DòngbiểnBen-ghê-la.

b)

DòngbiểnXô-ma-li.

c)

DòngbiểnCa-na-ri.

d)

DòngbiểnGhi-nê.

64.

Bănghàcótácdụng chínhtrongviệc

a)

dựtrữnguồnnướcngọt.

b)

điềuhoàkhíhậu.

c)

nângđộcaođịahình.

d)

hạthấpmựcnướcbiển.

65.

Thổi từ khu vực áp cao chítuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gì?

a)

Đông cực.

b)

Tây ôn đới.

c)

Mậu dịch.

d)

mùa.

66.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là?

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

nước ngầm, địa hình, cách hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

67.

Các giai đoạn từ đám mây đến hình thành đất, thành phần nào sau đây tham gia tích cực vào quá trình này?

a)

Sinh vật.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Con người.

68.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là?

a)

18,5°C.

b)

15,5°C.

c)

16,5°

d)

17,5°C.

69.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là?

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

b)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

d)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

70.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở?

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

71.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng?

a)

cực.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

xích đạo.

72.

Các dòng biển trên thế giới, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30-40°.

b)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.

c)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo.

d)

Có các dòng biển đổ chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.

73.

Không khí ẩm khít từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100m giảm?

a)

0,6°C.

b)

1,0°C.

c)

0,8°

d)

1,2°C.

74.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nước.

c)

Độ ẩm.

d)

Gió.

75.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Hướng sườn và độ cao.

b)

Độ cao và hướng nghi.

c)
  1. Độ dốc và hướng sườn.

d)
  1. Hướng nghiêng và độ dốc.

76.

Sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nước.

c)

Độ ẩm.

d)

Gió.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

b)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

c)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

d)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

b)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng.

c)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

d)

Bất kỳ biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

79.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

thực vật.

c)

chế độ mưa.

d)

nước ngầm.

80.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

cực về áp thấp ôn đới.

b)

chỉ tuyến về áp thấp ôn đới.

c)

chỉ tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

81.

Các vành đai nào sau đây hình thành đơn giản lực?

a)

Ôn đới

b)

Cực, xích đạo

c)

Xích đạo, chỉ tuyến

d)

Chỉ tuyến, cực

82.

Vùng ôn đới bờ tây lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

Dòng biển nóng

b)

Gió địa phương

c)

Frông ôn đới

d)

Áp thấp ôn đới

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi khí áp?

(a)  

84.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu

(a)  

85.

Ở những vùng đất đá, thấy nước nhiều nhất tồn tại nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

(a)  

86.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp i-ran (nằm) hút gió?

(a)  

87.

Dòng biển nào là dòng biển nóng?

(a)  

88.

Thổi từ áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió?

(a)  

89.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng?

(a)  

90.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

(a)  

91.

Dao động thủy triều lớn nhất trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất?

(a)  

92.

Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng mưa?

(a)  

93.

Dòng biển nào chảy ở bờ tây lục địa bắc mỹ?

(a)  

94.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở

b)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

c)

Loài cây nhiệt đới thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

d)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

95.

Gió có cường độ mạnh nhất vào khoảng lúc giữa khuya, lúc gần sáng?

a)
đầu buổi chiều
b)

Lúc gần sáng

c)

Lúc giữa khuya

96.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Mê Công

b)

A-ma-dôn

c)

Nin

d)

I-ê-nit-xây

97.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió?

a)

biển

b)

mùa

c)

đất

d)

Phơn

98.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Đông Phi

b)

Nam Á

c)

Tây Phi

d)

Đông Nam Á

99.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

(a)  

100.

Vềmùađông,gióĐôngBắcthổitừcáccaoápphươngBắcvềphíanamcótínhchất

a)

lạnh,khô.

b)

nóng,khô.

c)

lạnh,ẩm.

d)

nóng,ẩm.

101.

Nguyênnhânhìnhthànhgiómùachủyếulàdo

a)

sựphânbốcácvànhđaiápxen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

b)

sựnónglênhoặclạnhđikhôngđềugiữalụcđịavàđạidươngtheomùa.

c)

hoạtđộngcủagiókếthợpvớiđộcao,độdốcvàhướngsườnnúitheomùa.

d)

cáclụcđịavàcácđạidươngcóbiênđộnhiệtđộnămkhácnhautheomùa.

102.

DòngbiểnnàosauđâychảyởbờtâylụcđịaBắcMỹ?

(a)  

103.

TínhchấtcủagióTâyônđớilà

(a)  

104.

Nhântốnàosauđâythườnggâyramưanhiều?

a)

GióĐôngcực.

b)

Dảihộitụnhiệtđới.

c)

GióMậudịch.

d)

Dòngbiểnlạnh.

105.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvớiảnhhưởngcủa khíhậutớisựpháttriểnvàphânbốcủasinhvật?

a)

Thựcvậtsinhtrưởngnhờđặctínhlý,hoá,độphìcủađất.

b)

Câyxanhnhờánhsángđểthực hiệnquátrìnhquanghợp.

c)

Mỗiloàicâythíchnghivớimộtgiớihạnnhiệtnhấtđịnh.

d)

Sinhvậtpháttriểntốttrongmôitrườngtốtvềnhiệt,ẩm.

106.

Giónàosauđâythườnggâynhiềumưachokhu vựcĐôngNamÁvàomùahạ?

a)

GióĐôngBắctừphươngBắcđến.

b)

TínphongbáncầuBắc.

c)

GiótâynamtừBắcẤnĐộDương.

d)

TínphongbáncầuNamvượtxíchđạo.

107.

Nướcbăngtuyếtởthểnàosauđây?

a)

Khí.

b)

Hơi.

c)

Rắn.

d)

Lỏng.

108.

Ởvùngchítuyến,bờđôngcủalụcđịacómưanhiềuchủyếulàdohoạtđộngcủa

a)

Tínphong.

b)

giómùa.

c)

dòngbiển.

d)

ápcao.

109.

Nơinàosauđâycómưaít?

a)

Nơicódòngbiểnnóngđiqua.

b)

Nơicódảihộitụnhiệtđới.

c)

Nơicófrônghoạtđộngnhiều.

d)

Nơicódòngbiểnlạnhđiqua.

110.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

111.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

đất liền.

b)

bờ biển.

c)

đáy biển.

d)

không khí.

112.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

địa hình các vùng biển.

b)

các loại gió thường xuyên.

c)

sức hút của Mặt Trăng.

d)

sức hút của Mặt Trời.

113.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Ban đầu còn nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

b)

Mùa đông còn nhiệt độ cao hơn mùa thu.

c)

Mùa hạ còn nhiệt độ cao hơn mùa đông.

d)

Ban ngày còn nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

114.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Không ảnh hưởng nhau.

b)

Có mối quan hệ với nhau.

c)

Tác động theo các thứ tự.

d)

Không đồng thời tác động.

115.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Miền có gió thổi theo mùa.

b)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

c)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

d)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

116.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

tây nam.

b)

tây bắc.

c)

đông bắc.

d)

đông nam.

117.

Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

nóng, mưa nhiều.

b)

lạnh, ít mưa.

c)

ẩm, mưa nhiều.

d)

khô, ít mưa.

118.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Nam Mỹ?

a)

Dòng biển Peru.

b)

Dòng biển Phôn-len.

c)

Dòng biển Bra-xin.

d)

Dòng biển Guyana.

119.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

bão.

b)

dòng biển.

c)

áp thấp.

d)

gió.

120.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

121.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Con người.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Đá

122.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao

b)

địa hình.

c)

áp thấp.

d)

gió mùa.

123.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

34‰.

b)

35‰.

c)

33‰.

d)

36‰.

124.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

b)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

c)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

d)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

125.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

b)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

c)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

d)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

126.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Ôn đới, cực.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Cực, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến.

127.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Chí tuyến, cực.

b)

Cực, xích đạo.

c)

Ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến.