NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KTGKII TIN 6 NH 24 - 25
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Những tác hại có thể gặp khi sử dụng Internet?
A. Máy tính có thể nhiễm virus.
B. Lười suy nghĩ, nghiện Internet, tiếp nhận thông tin giả mạo.
C. Có hành vi xấu, bị đánh cắp thông tin cá nhân.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 2: Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet?
A. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
C. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D. Học tập nâng cao kiến thức.
Câu 3. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 4. Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Không quan tâm
D. Không điền thông tin và thoát ra luôn.
Câu 5. Chọn biện pháp đúng để phòng ngừa tác hại trên Internet?
A. Sử dụng nhiều giờ liên tiếp trong một ngày để tìm hiểu về virus máy tính, từ đó biết cách phòng tránh.
B. Mở link lạ, link quảng cáo, link trúng thưởng sẽ làm máy tính chạy nhanh hơn.
C. Tất cả mọi bài toán đều có thể giải quyết được chỉ cần tìm trên google.
D. Chỉ truy cập những website lành mạnh, mỗi ngày sử dụng Internet một hai giờ, không mở link lạ, hạn chế sử dụng google, phải tự suy nghĩ trước khi nhờ sự trợ giúp của Internet.
Câu 6. Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?
A. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.
B. Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.
C. Họ tên của bố mẹ, anh chị em, người thân trong gia đình.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 7: Hầu hết những email quảng cáo sẽ bị bộ lọc tự động của Gmail hay Yahoo xếp vào hộp Spam. Em hãy cho biết những dấu hiệu của một email quảng cáo. (Chú ý: không nên mở thử ra xem nội dung bên trong)?
A. Gửi từ địa chỉ lạ.
B. Tiêu đề thư xưng hô chung chung ("bạn thân mến", "quý khách").
C. Mời chào hấp dẫn (thông báo trúng thưởng, học bổng du học, hỗ trợ vay).
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 8. Hãy chọn việc cần làm để chia sẻ thông tin an toàn và hợp pháp?
A. Chọn lọc thông tin để tiếp nhận, tránh những thông tin sai sự thật, giả mạo
B. Đăng ý kiến cá nhân lên mạng xã hội, diễn đàn tùy thích.
C. Chia sẻ mọi thông tin dù nó chưa được kiểm chứng.
D. Lan truyền tin giả làm tổn thương hay xúc phạm người khác.
Câu 9. Để xây dựng một mật khẩu mạnh ta nên đặt như thế nào?
A. Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt (".", "?", "!", "<", "#", ">").
B. Tránh đưa thông tin cá nhân như họ tên, ngày sinh, địa chỉ,... vào mật khẩu.
C. Mật khẩu càng dài thì càng mạnh.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 10: Phát biểu sai về tìm kiếm, thay thế?
A. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.
B. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
C. Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.
D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.
Câu 11: Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây?
A. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.
B. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.
C. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.
D. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài.
Câu 12 Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word.
A. Buổi sáng, chim hót véo von.
B. Buổi sáng , chim hót véo von.
C. Buổi sáng,chim hót véo von.
D. Buổi sáng ,chim hót véo von .
Câu 13. Để căn lề giữa cho đoạn văn bản, ta chọn nút lệnh nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Để định dạng màu chữ cho kí tự, ta chọn kí tự và nháy chuột vào nút nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Để giãn dòng trong văn bản, ta dùng nút lệnh nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?
A. Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn.
B. Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn.
C. Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.
D. Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa.
Câu 17: Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Định dạng văn bản là gì?
A. Là thay đổi lề trang, cỡ giấy, khổ giấy.
B. Là thay đổi kiểu chữ.
C. Là thay đổi khoảng cách giữa các dòng, các đoạn.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 19. Định dạng văn bản nhằm mục đích gì?
A. Làm cho văn bản đẹp, dễ nhìn, dễ nhớ
B. Làm cho văn bản dễ in ấn
C. Làm cho văn bản màu mè hơn
D. Làm cho văn bản tốn ít giấy in hơn
Câu 20: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 21: Để định dạng chữ Nghiêng cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + I
B. Ctrl + L
C. Ctrl + E
D. Ctrl + B
Câu 22. Định dạng trang là gì?
A. Là xác định lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải của trang văn bản
B. Là xác định tiêu đề trên, tiêu đề dưới, tiêu đề trái, tiêu đề phải của trang văn bản
C. Là định dạng trang văn bản theo sở thích
D. Là giãn dòng, giãn đoạn, giãn kí tự
Câu 23. Để định dạng kí tự chúng ta phải thực hiện thao tác nào đầu tiên?
A. Tô đen văn bản
B. Đặt con trỏ trong đoạn văn bản
C. Đặt con trỏ ở đầu câu
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24. Để định dạng Căn lề trái cho một đoạn văn bản đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + L
B. Ctrl + R
C. Ctrl + E
D. Ctrl + J
Câu 25. Công cụ nào sau đây có công dụng chọn hướng giấy?
A. Margins
B. Orientation
C. Size
D. Page Setup
Câu 26. Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn phím nào dưới đây?
A. Enter
B. Backspace
C. Tab
D. Shift
Câu 27. Lệnh Print có công dụng gì khi soạn thảo văn bản?
A. In văn bản
B. Canh lề
C. Định dạng kí tự
D. Chọn khổ giấy
Câu 28: Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng
A. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
B. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 29: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Phông (Font) chữ.
B. Kiểu chữ (Type).
C. Cỡ chữ và màu sắc.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 30. Định dạng đoạn là gì?
A. Là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn
B. Là in đậm, in nghiêng, gạch dưới
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 31: Để định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam" ta nhấn lần lượt các tổ hợp phím nào sau đây:
A. Ctrl+I → Ctrl+B.
B. Ctrl+B → Ctrl+E.
C. Ctrl+I → Ctrl+U.
D. Ctrl+B → Ctrl+U.
Câu 32: Để tìm kiếm từ “Học tập” trong văn bản ta cần thực hiện:
A. Chọn thẻ Home -> Editing -> Find
B. Nhấn tổ hợp CTRL + F
C. Tất cả 2 đáp án đều đúng
D. Tất cả 2 đáp án đều sai
Câu 33. Công cụ Tìm kiếm và thay thế có thể tìm thấy và thay thế đối tượng nào sau đây?
A. chữ và số
B. các kí hiệu @ # $...
C. các dấu chấm câu
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 34: Để tìm kiếm và thay thế em sử dụng hộp thoại:
A. Page Setup
B. Find and Replace
C. Insert Picture
D. Font
Câu 35: Trong hộp thoại Find and Replace, ô Replace with chứa nội dung gì?
A. Cụm từ cần tìm
B. Cụm từ không tìm thấy
C. Cụm từ sẽ thay thế cho cụm từ trong ô Find what
D. Cụm từ sẽ bị thay thế
Câu 36: Trong hộp thoại Find and Replace, ô Find what chứa nội dung gì?
A. Cụm từ cần tìm
B. Cụm từ không tìm thấy
C. Cụm từ sẽ thay thế cho cụm từ trong ô Find what
D. Cụm từ sẽ bị thay thế
Câu 37. Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
A. Nháy nút Find Next
B. Nhấn nút Next
C. Nhấn phím Delete
D. Tất cả ý trên
Câu 38: Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?
A. Từ “che” gõ vào ô Replace with
B. Từ “che” gõ vào ô Find what
C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
D. Cả A và B đều đúng
Câu 39. Vì sao phải sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản?
A. Bảng giúp trình bày thông tin cô đọng, rõ ràng, dễ so sánh.
B. Bảng giúp trình bày thông tin có màu sắc, định dạng kí tự.
C. Trình bày thông tin bằng bảng giúp dễ in ấn hơn.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 40: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?
A. Format/Font
B. Home /Paragraph
C. Page Layout/Page Setup
D. Format/Paragraph
Câu 41. Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh:
A.Split Table.
B. Split Cells.
C. Merge Cells.
D. Insert Cells.
Câu 42. Để tạo bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn công cụ Insert>Table, rê chuột chọn số dòng, số cột.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T.
C. Chọn công cụ Insert>Table>Insert Table, rê chuột chọn số dòng, số cột.
D. Cả 3 thao tác trên đều đúng.
Câu 43: Dải lệnh Table Tools và nhánh Layout KHÔNG xuất hiện ở những phương án nào sau đây?
A. Khi chọn cả bảng.
B. Khi đặt con trỏ soạn thảo bên phải bảng.
C. Khi đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô bất kì của bảng.
D. Khi đặt con trỏ soạn thảo trên dòng bên ngoài bảng.
Câu 44. Để thay đổi chiều cao của hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải.
B. Đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới.
C. Đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải.
D. Đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới.
Câu 45. Để chèn thêm một cột ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn, chọn thẻ Layout, chọn công cụ Insert Left/Right
B. Nhấp phải lên cột cần chèn, chọn lệnh Insert Left/Right
C. Nhấp vào dấu cộng xuất hiện ở giữa các cột
D. Cả 3 thao tác trên đều đúng
Câu 46: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 47: Để soạn thảo văn bản tiếng việt trên máy tính cần phải có phần mềm:
A. Phần mềm Word.
B. Phần mềm Mario.
C. Phần mềm Unikey.
D. Viết, thước, tập…
Câu 48. Nhóm các nút lệnh trong hình dưới đây có chức năng gì?
A. Chèn thêm hàng, cột
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
D. Gộp tách ô, tách bảng
Câu 49. Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một hàng?
A. Nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng.
B. Di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn
C. Di chuyển con trỏ chuột sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn.
D. Di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn
Câu 50: Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?
A. Văn bản.
B. Hình ảnh.
C. Một bảng khác.
D. Cả A, B, C đều đúng
