wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Trắc Nghiệm Về Địa Lý

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

A. khí hậu.

b)

B. địa hình.

c)

C. đá mẹ.

d)

D. sinh vật.

2.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

địa hình

d)

khí hậu

3.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

A. chí tuyến.

b)

B. ôn đới.

c)

C. Xích đạo.

d)

D. cận cực.

4.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế

b)

Nhiệt kế

c)

Vũ kế

d)

Ẩm kế

5.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?

a)

Khí hậu

b)

Thổ nhưỡng

c)

Địa hình

d)

Nguồn nước

6.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

A. sinh vật.

b)

B. đá mẹ.

c)

C. địa hình.

d)

D. khí hậu.

7.

Sông có nhiệm vụ cung cấp nước cho sông chính gọi là

a)

lưu vực sông

b)

phụ lưu

c)

chi lưu

d)

hệ thống sông

8.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

Ẩm kế

b)

Áp kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vũ kế

9.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

A. sinh vật.

b)

B. biển và đại dương.

c)

C. sông ngòi.

d)

D. ao, hồ.

10.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

chí tuyến

b)

ôn đới

c)

xích đạo.

d)

cận cực,

11.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh

b)

xích đạo và nhiệt đới

c)

đới nóng và đới ôn hòa

d)

đới lạnh và đới nóng

12.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%

d)

68,7%

13.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất

c)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất

d)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất

14.

Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là

a)

cây lá kim

b)

cây lá cứng

c)

sồi, dẻ, lim

d)

rêu, địa y

15.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoáng

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

16.

Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

A. Đất pốtdôn.

b)

B. Đất đen.

c)

C. Đất đỏ vàng.

d)

D. Đất nâu đỏ.

17.

Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?

a)

Đài nguyên

b)

Thảo nguyên

c)

Hoang mạc

d)

Rừng lá kim

18.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng

a)

tăng

b)

không đổi

c)

giảm

d)

biến động

19.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

20.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

sinh vật

b)

biển và đại dương

c)

sông ngòi

d)

ao, hồ

21.

Sông có nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là

a)

lưu vực sông

b)

chi lưu

c)

phụ lưu

d)

hệ thống sông

22.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

con người đốt nóng

b)

ánh sáng từ Mặt Trời

c)

các hoạt động công nghiệp

d)

sự đốt nóng của Sao Hỏa

23.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

A. sinh vật.

b)

B. sông ngòi.

c)

C. khí hậu.

d)

D. địa hình.

24.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

A. Tín phong.

b)

B. Đông cực.

c)

C. Tây ôn đới.

d)

D. Gió mùa.

25.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Gió mùa.

c)

C. Tín phong.

d)

D. Đông cực.

26.

Các thảm thực vật trên Trái Đất thường phân bố theo sự thay đổi nào sau đây?

a)

A. Dạng và hướng địa hình.

b)

B. Độ cao và hướng sườn.

c)

C. Vĩ độ và độ cao địa hình.

d)

D. Vị trí gần, xa đại dương.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất

b)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ

d)

Thường ở tầng trên cùng của đất