WorksheetsÔn tập Bài 9 - EPSTOPIK
Total questions: 19
Worksheet time: 24mins
Tìm các cặp tương ứng sau
가족
Gia đình
할아버지
Ông
할머니
Bà
아버지
Ba
어머니
Mẹ
Tìm các cặp tương ứng sau
Em
동생
Con gái
딸
Chồng
남편
Vợ
아내, 부인
Con trai
아들
Tìm các cặp tương ứng sau
있다
Có
없다
Không có
많다
Có nhiều
살다
Sống
몇 명
Mấy người
Dịch sang tiếng Hàn:
Bố và mẹ
아버지하고 어머니
할아버지하고 할머니
남편하고 부인
Dịch sang tiếng Việt:
가족이 몇 명이에요?
Gia đình của bạn là mấy người?
Bây giờ là mấy giờ?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn là con trai, Khi gọi anh, chị của mình:
Anh: 형, Chị: 누나
Anh: 형, Chị: 언니
Anh: 오빠, Chị: 언니
Anh: 오빠, Chị: 누나
Bạn là nữ. Khi gọi anh, chị của mình:
Anh: 형, Chị: 누나
Anh: 형, Chị: 언니
Anh: 오빠, Chị: 언니
Anh: 오빠, Chị: 누나
가족은 세 명이 있어요.
Có nghĩa là:
Gia đình tôi có 3 người.
Gia đình tôi có 4 người.
Gia đình tôi có 5 người.
Gia đình tôi có 6 người.
Bố mẹ: 부모님
Dịch câu:
"Bố mẹ bạn sống ở đâu?"
부모님은 어디에 살아요?
부모님은 몇 시에 살아요?
아버지는 어디에 살아요?
당신은 어디에 살아요?
Tìm các cặp tương ứng sau
예쁘다
Đẹp gái
멋있다
Đẹp trai
키가 크다
Cao
키가 작다
Thấp
날씬하다
Thon thả
Tìm các cặp tương ứng sau
Mũm mỉm, mập mạp
뚱뚱하다
Thú vị
재미있다
Tử tế
친절하다
Thông minh
똑똑하다
Hoạt bát
활발하다
Tìm các cặp tương ứng sau
Điềm đạm
얌전하다
Siêng năng
부지런하다
Không vui
재미없다
Có cái bàn phải không?
책상 (a) 있어요?
Em gái (bạn) có bạn trai không?
여동생 (a) 남자 친구 (b) 있어요?
저는 25 (a) 입니다.
가족은 5 (a) 입니다.
Tìm các cặp tương ứng sau
남자 친구
Bạn trai
여자 친구
Bạn gái
사랑
Tình yêu
Dịch các câu sau sang tiếng Việt:
가족은 네 명이에요. 아버지하고 어머니하고 여동생이 있어요.
(a)
"Chủ thể S 이/가 Địa điểm N 에 있다/없다"
nghĩa là "S ở địa điểm N".
Như vậy bạn thử dịch các câu sau sang tiếng Hàn nhé.
1. Có học sinh ở văn phòng
2. Bố tôi ở nhà.
3. Tôi ở trường.
