wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề pịa

Total questions: 24

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là

a)

Boxit

b)

Sét, cao lanh

c)

Titan

d)

Dầu khí

2.

Đầu mối giao thông quan trọng hàng đầu của Đông Nam Bộ là

a)

Vũng Tàu

b)

Biên Hòa

c)

TP HCM

d)

Thủ Dầu Một

3.

Các ngành công nghiệp hiện đại ở Đông Nam Bộ được đẩy mạnh phát triển là

a)

Dầu khí, luyện kim

b)

Luyện kim, hóa chất

c)

Dầu khí, điện tử

d)

Hóa chất, cơ khí

4.

Dầu mỏ và khí đốt được vận chuyển chủ yếu bằng loại hình vận tải nào dưới đây ?

a)

Đường ống

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ

d)

Đường sông

5.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Duyền hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

6.

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

7.

Loại hình vận tải phổ biến ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Đường sông

8.

So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

9.

Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dân đông

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Thu nhập thấp

d)

Nghèo tài nguyên

10.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20 000km2

b)

30 000km2

c)

50 000km2

d)

40 000kms

11.

Hoạt động du lịch nào sau đây không phải là thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

Tắm biển

b)

Biển đảo

c)

Miệt vườn

d)

Sông nước

12.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

a)

Điều kiện tốt để canh tác

b)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác

c)

Hơn 50% sản lượng

d)

Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng

13.

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

a)

Gần trung tâm các nước ĐNÁ

b)

Nền nông nghiệp tiên tiến nhất

c)

Gần nhiều vùng giàu tiềm năng

d)

Là trung tâm kinh tế phía Nam

14.

Hoạt động khai thác thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng có

a)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

b)

Đường bờ biển dài, ngư trường lớn

c)

Nhiều bãi triều và rừng ngập mặn

d)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịc

15.

Hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng trong đời sống và giao lưu kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Giao thông đường thủy

b)

Xuất nhập khẩu gạo

c)

Nội thương

d)

Du lịch sinh thái

16.

Thế mạnh của nguồn lao động ở vùng Đông Nam Bộ không phải là

a)

Nhiều lao động lành nghề,có trình độ cao

b)

Có kinh nghiệm trong phòng chống thiên tai

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Năng động, tiếp thu nhanh các thành tựu KH-KT

17.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

a)

TP HCM, Bình Dương, Đồng Nai

b)

TP HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP HCM, Biên Hòa, Bình Dương

d)

Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương

18.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:

a)

Cháy rừng

b)

Thiếu nước ngọt

c)

Triều CƯỜNG

d)

Xâm nhập mặn

19.

Đảo nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ ?

a)

Cồn cỏ

b)

Bài tử Long

c)

Côn Đảo

d)

Thổ Chu

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

b)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, dịch vụ

d)

Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao

21.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là.

a)

Cà Mau

b)

Mỹ Tho

c)

Cần Thơ

d)

Long Xuyên

22.

Các mỏ dầu khí ở nước ta hiện nay đang phát hiện và khai thác chủ yếu ở vùng nào?

a)

Biên giới và ven biển

b)

Thềm lục địa ở phía Bắc

c)

Thềm lục địa ở phía Nam

d)

Thềm lục địa ở miền Trung

23.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Luyện kim

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

24.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở ĐNB là

a)

Hoa quả

b)

Dầu thô

c)

Gạo

d)

Thủy sản