wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải miền Trung
d)
D. Đông Nam Bộ
2.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật về dân cư của Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. mật độ dân số cao nhất nước ta
b)
B. mật độ dân số thấp nhất nước ta.
c)
C. dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn
d)
D. tỉ lệ dân số thành thị cao hơn dân nông thôn
3.
Câu 3: Vùng có mật đô dân số thấp nhất hiện nay của nước ta là:
a)
A. Tây Bắc.
b)
B.Đông Nam Bộ
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Tây Nguyên
4.
Câu 4: Hậu quả của dân số tăng nhanh về mặt môi trường là
a)
A. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế
b)
B. chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.
c)
C. tăng sức ép lên tài nguyên nước
d)
D. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp
5.
Câu 5: Những biểu hiện của dân số nước ta đang ngày càng già đi:
a)
A. Nhóm tuổi 0 -14 và 15 – 59 giảm nhanh, trên 60 tuổi tăng khá nhanh.
b)
B. Nhóm tuổi 0 – 14 và 15 – 59 tăng nhanh, trên 60 tuổi tăng chậm.
c)
C. Nhóm tuổi 0 – 14 giảm, nhóm tuổi 15 – 59 và trên 60 tuổi tăng.
d)
D. Nhóm tuổi 0 -14 và trên 60 tăng lên, nhóm tuổi 15 – 59 giảm.
6.
Câu 1: Sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động xã hội của nước ta chủ yếu do
a)
A. phân công lao động giữa các ngành chưa hợp lí.
b)
B. tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới.
c)
C. phân công lao động trong từng ngành chưa hợp lí.
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, trình độ lao động đã nâng cao.
7.
Câu 2: Khó khăn lớn nhất do sự tập trung lao động đông ở các đô thị lớn của nước ta là
a)
A. bảo vệ môi trường.
b)
B. đảm bảo phúc lợi xã hội.
c)
C. giải quyết việc làm.
d)
D. khai thác nguồn tài nguyên.
8.
Câu 3: Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì
a)
A. Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
b)
B. Thành thị đông dân hơn nên lao động nhiều hơn.
c)
C. Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn ở nông thôn.
d)
D. Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.
9.
Câu 4: Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào sau đây?
a)
A. Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.
b)
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
c)
C. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.
10.
Câu 5: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. tăng nhanh, còn thiếu việc làm.
b)
B. đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.
c)
C. chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.
d)
D. tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
11.
Câu 1: Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra
a)
A. khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao.
b)
B. chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. khá muộn nhưng trình độ rất cao.
d)
D. rất nhanh và trình độ đô thị hóa cao.
12.
Câu 2: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
a)
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.
b)
B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.
c)
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.
d)
D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.
13.
Câu 3: Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
a)
A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.
b)
B. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.
c)
C. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.
d)
D. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
14.
Câu 4: Quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. mạng lưới cơ sở hạ tầng kỹ thuật hiện đại.
b)
B. thị trường tiêu thụ rộng lớn, phân bố đồng đều.
c)
C. tốc độ đô thị hóa chậm, trình độ đô thị hóa thấp.
d)
D. mạng lưới đô thị phân bố đều giữa các vùng.
15.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
a)
A. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.
b)
B. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.
d)
D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.
16.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm chạp.
b)
B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
17.
Câu 2: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm đầy mạnh phát triển kinh tế và hội nhập đã dẫn tới
a)
A. tăng cường phân hóa sản xuất giữa các vùng.
b)
B. nâng cao trình độ chuyên môn của lao động.
c)
C. giảm chênh lệch trình độ phát triển kinh tế.
d)
D. hạn chế suy thoái tài nguyên thiên nhiên.
18.
Câu 3: Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
a)
A. hình thành ngành trọng điểm và hiện đại hóa sản xuất.
b)
B. phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
c)
C. tạo hàng hóa xuất khẩu và giải quyết được việc làm.
d)
D. phát triển sản xuất hàng hóa và bảo vệ môi trường.
19.
Câu 4: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. tận dụng tốt thế mạnh của nguồn lao động.
b)
B. đường lối mở cửa, hội nhập của nước ta.
c)
C. Việt Nam trở thành thành viên của WTO.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
20.
Câu 5: Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
A. chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
c)
C. có số lượng doanh nghiệp lớn nhất cả nước.
d)
D. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
21.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta?
a)
A. Cây lương thực, cây công nghiệp, ăn quả tăng nhanh tỉ trọng.
b)
B. Cây công nghiệp, rau đậu, cây ăn quả chiếm tỉ trọng chủ yếu.
c)
C. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt tương đối ổn định.
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
22.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?
a)
A. Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
b)
B. Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.
c)
C. Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.
d)
D. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài
23.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. phương thức sản xuất còn rất lạc hậu.
b)
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
c)
C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
d)
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
24.
Câu 4: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông.
c)
C. Ven các thành phố lớn.
d)
D. Các cao nguyên badan.
25.
Câu 5: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
a)
A. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
b)
B. nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.
c)
C. có hiệu quả cao và luôn ổn định.
d)
D. chỉ sử dụng giống năng suất cao.
26.
Câu 1: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ chủ yếu do
a)
A. tiện đường giao thông.
b)
B. có nguyên liệu phong phú.
c)
C. gần thị trường tiêu thụ.
d)
D. có nguồn lao động dồi dào.
27.
Câu 2: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?
a)
A. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.
b)
B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.
c)
C. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.
d)
D. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.
28.
Câu 3: Diện tích rừng giàu của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
A. vùng đồi, trung du.
b)
B. vùng ngập mặn ven biển.
c)
C. vùng giáp biên giới.
d)
D. dải đồi núi giáp biển.
29.
Câu 4: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?
a)
A. Đầm phá.
b)
B. Ô trũng ở đồng bằng.
c)
C. Rừng ngập mặn.
d)
D. Bãi triều.
30.
Câu 5: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta do
a)
A. nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến.
b)
B. diện tích 3/4 là đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.
c)
C. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.
d)
D. rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.
31.
Câu 1: Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khả năng thu hút vốn đầu tư cao.
b)
B. Do chính sách của Nhà nước.
c)
C. Đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.
d)
D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
32.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị.
c)
C. Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm.
d)
D. Chỉ điều chỉnh các ngành theo nhu cầu quốc tế.
33.
Câu 3: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là
a)
A. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.
b)
B. đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.
c)
C. thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
d)
D. xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
34.
Câu 4: Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
a)
A. tạo thị trường có sức mua lớn.
b)
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. tăng thu nhập cho người lao động.
d)
D. tạo việc làm cho người lao động.
35.
Câu 5: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
a)
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
b)
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
c)
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
d)
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
36.
Câu 1: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là:
a)
A. than đá.
b)
B. dầu nhập nội
c)
C. khí tự nhiên.
d)
D. năng lượng mặt trời
37.
Câu 2: Tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung chủ yếu ở:
a)
A. Hệ thống sông Hồng và sông Đồng Nai
b)
B. Hệ thống sông Đồng Nai và sông Cửu Long.
c)
C. Hệ thống sông Thu Bồn và sông Cả.
d)
D. Hệ thống sông Hồng và sông Cả
38.
Câu 3: Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ được cung cấp nguồn khí thiên nhiên từ bể trầm tích
a)
A. Nam Côn Sơn.
b)
B. Thổ Chu – Mã Lai.
c)
C. Cửu Long
d)
D. Trung Bộ
39.
Câu 4. Nguyên nhân dẫn tới sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở Việt Nam chủ yếu do
a)
A. sông ngòi ngắn và dốc
b)
B.Sự phân mùa khí hậu
c)
C. trình độ khoa học – kĩ thuật thấp
d)
D. hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn.
40.
Câu 5: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm 3 nhóm ngành chủ yếu nào sau đây?
a)
A. chế biến sản phẩm trồng trọt,chế biến lâm nghiệp, chế biến sản phẩm chăn nuôi.
b)
B. Chế biến sản phẩm chăn nuôi, điện, chế biến sản phẩm thủy hải sản.
c)
C. Chế biến lâm nghiệp, chế biến sản phẩm thủy hải sản, chế biến sản phẩm trồng trọt.
d)
D. Chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến sản phẩm thủy hải sản, chế biến sản phẩm trồng trọt
41.
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp?
a)
A. Có ranh giới địa lý xác định.
b)
B. Chuyên sản xuất công nghiệp
c)
C. Không có dân cư sinh sống
d)
D. Đồng nhất với một điểm dân cư
42.
Câu 2: Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây:
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
43.
Câu 3: Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm: rất lớn, lớn và trung bình là dựa vào :
a)
A. Quy mô và chức năng của các trung tâm.
b)
B. Sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
c)
C. Giá trị sản xuất công nghiệp của các trung tâm.
d)
D. Hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.
44.
Câu 4: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp do Chính phủ quyết định thành lập, có ranh giới địa lí rõ ràng, chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp là:
a)
A. Điểm công nghiệp.
b)
B.Khu công nghiệo
c)
C. Trung tâm công nghiệp
d)
D. Vùng công nghiệp.
45.
Câu 5: Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia?
a)
A. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
b)
B. Hà Nội , Hải Phòng
c)
C. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh
d)
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
46.
Câu 1 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu người?
a)
A. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.
b)
B. Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng.
c)
C. Hải Phòng, Cần Thơ, Hà Nội.
d)
D. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
47.
Câu 2 :  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?
a)
A. Đồng Hới.
b)
B.Đông Hà
c)
C. Hồng Lĩnh
d)
D. Cửa Lò.
48.
Câu 3 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố nào sau đây không trực thuộc Trung ương?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B.Hà Nội
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Cần Thơ.
49.
Câu 4 : Căn cứ vào Át Lát Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây ở nước ta là đô thị loại 3?
a)
A. Đồng Hới, Hưng Yên, Tân An, Kon Tum
b)
B. Thái Bình, Đà Lạt, Cà Mau, Trà Vinh
c)
C. Sơn La, Thái Nguyên, Pleiku, Cao Bằng
d)
D. Lạng Sơn, Quy Nhơn, Vĩnh Long, Quảng Trị.
50.
Câu 5 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các lễ hội truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Đền Hùng, Chùa Hương, Bà Chúa Xứ.
b)
B. Hội chọi trâu, Phú Giầy, Tây Sơn
c)
C. Yên Tử, Hội chọi trâu, Cổ Loa.
d)
D. Cổ Loa, Phú Giầy, Chùa Hương
51.
Câu 6 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp nước ta?
a)
A. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
b)
B. Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
c)
C. Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
d)
D. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
52.
Câu 7 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
a)
A. Bến Tre
b)
B.Sóc Trăng
c)
C. Hậu Giang
d)
D. Phú Yên
53.
Câu 8 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
a)
A. Quảng Trị
b)
B.Ninh Bình
c)
C. Nghệ An
d)
D. Hà Tĩnh
54.
Câu 9 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất?
a)
A. Cà Mau
b)
B.Đồng Tháp
c)
C. Kiên Giang
d)
D. An Giang.
55.
Câu 10 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?
a)
A. Diện tích cây hàng năm tăng liên tục.
b)
B. Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.
c)
C. Diện tích cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm.
d)
D. Năm 2007, diện tích cây lâu năm lớn hơn gần 2,2 lần cây hàng năm
56.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Tây Ninh.
b)
B.Đồng Nai
c)
C. Bình Dương
d)
D. Bình Phước
57.
Câu 12 :  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy điện A Vương thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Quảng Nam
b)
B.Quảng Ngãi
c)
C. Thừa Thiên Huế
d)
D. Bình Định
58.
Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp năng lượng nước ta?
a)
A. Nhà máy điện Cà Mau chạy bằng nhiên liệu khí.
b)
B. Sản lượng điện cả nước tăng liên tục qua các năm.
c)
C. Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều nhà máy điện nhất
d)
D. Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên sông Đà.
59.
Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phúc Yên.
b)
B.Bắc Ninh
c)
C. Hải Phòng
d)
D. Hà Nội
60.
Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
a)
A. Thủ Dầu Một.
b)
B.Vũng Tàu
c)
C. Biên Hòa
d)
D. Quy Nhơn
61.

Câu 1: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

62.

Câu 2: Cho bảng số liệu
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu kim ngạch xuất khẩu của nước ta năm 2010 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

63.

Câu 3: Cho bảng số liệu
Theo bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng nông - lâm - thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

64.

Câu 4: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2010 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

65.

Câu 5: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta giai đoạn 1995 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

66.

Câu 6: Cho biểu đồ về đường kính và sữa tươi của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính và sữa tươi.

b)

B. Quy mô sản lượng đường kính và sữa tươi

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi.

d)

D. Cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi

67.

Câu 7: Cho biểu đồ về giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta, năm 2010 và 2018 (%):
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

B. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

b)

C. Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

c)

D. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản

d)

A. Quy mô giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

68.

Câu 8: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cán cân xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2017?

a)

A. Việt Nam cao hơn Thái Lan

b)

B. Thái Lan thấp hơn Phi-líp-pin.

c)

C. Thái Lan thấp hơn In-đô-nê-xi-a. 

d)

D. In-đô-nê-xi-a cao hơn Việt Nam.