wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ II- 2024

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do:.

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

2.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất nước ta?

a)

A.An Giang.

b)

B.Kiên Giang.

c)

C.Long An.

d)

D.Đồng Tháp.

3.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc trung bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

4.

Câu 8: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ nước ta chủ yếu dựa vào

a)

công nghiệp chế biến.

b)

thức ăn công nghiệp.

c)

đồng cỏ tự nhiên.

d)

phụ phẩm ngành trồng trọt.

5.

Câu 12: Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đườngbộ nước ta là

a)

QL 5

b)

QL 6

c)

QL 1

d)

QL 2

6.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat ĐL VN trang 23, cho biết đường số19 nối Pleiku với nơi nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang

d)

Tuy Hoà.

7.

Câu 16 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?

a)

Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

b)

Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

c)

Tuyến đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng

d)

Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

8.

Câu 21 (0.334 điểm) : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

b)

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

d)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

9.

Câu 27 (0.333 điểm) : Di sản Văn hoá phi vật thể Thế giới ở VN là

a)

Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên; Nhã nhạc cung đình Huế.

b)

Nhã nhạc cung đình Huế, Di tích Mỹ Sơn.

c)

Phố cổ Hội An, Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên.

d)

Nhã nhạc cung đình Huế; Phố cổ Hội An.

10.

Câu 29 (0.334 điểm) : Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

11.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cảu nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do điều kiệnnào sau đây

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

vị trí gần các trung tâm công nghiệp

c)

mạng lưới giao thông thuận lợi

d)

nguồn tài nguyên tại chỗ phong phú

12.

khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên Hải Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

ĐBSCL

13.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 40%- 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Lai Châu

b)

Tuyênquang

c)

Nghệ An

d)

Kon Tum

14.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Lâm Đồng

d)

Đắk Lắk

15.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là:

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả.

16.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp so voiws nhiều nước

d)

phân bố đô thị dựa vào chức năng quản lý

18.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta

a)

Đô thi hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng

c)

trình độ đô thị hóa cao

d)

dân thành thị chiếm tỷ lệ cao trong số dân

19.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều ở Đông Nam Bộ

a)

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu

b)

Chè, cao su, điều, bông

c)

Đậu tương, mía, lạc, chè

d)

Cao su, cà phê, mía, bông

20.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất

a)

Cà mau

b)

Bạc liêu

c)

Đồng tháp

d)

An Giang

21.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây

a)

Hồ Thủy lợi, ruộng lúa ởcác đồng bằng

b)

Sông ngòi hồ, vũngtrũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

22.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 17 tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Khánh Hà

d)

Ninh Thuận

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

a)

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

B. Nông, lâm sản.

c)

C. Thủy sản.

d)

D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

24.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

25.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài

b)

B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

c)

C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

d)

D. Có tính truyền thống , không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo

26.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Có tác phong công nghiệp và kỉ luật lao động cao.

b)

chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên

c)

tỉ lệ lao động trẻ cao, có khả năng tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học kĩ thuật

d)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - thuỷ sản

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

a)

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

B. Nông, lâm sản.

c)

C. Thủy sản.

d)

D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

28.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây

a)

Hồ Thủy lợi, ruộng lúa ởcác đồng bằng

b)

Sông ngòi hồ, vũngtrũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

29.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cảu nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do điều kiệnnào sau đây

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

vị trí gần các trung tâm công nghiệp

c)

mạng lưới giao thông thuận lợi

d)

nguồn tài nguyên tại chỗ phong phú

30.

Câu 4 (0.333 điểm) : Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu.

c)

cây lương thực.

d)

cây ăn quả.

31.

Câu 21 (0.334 điểm) : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

b)

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

d)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

32.

Câu 12: Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đườngbộ nước ta là

a)

QL 5

b)

QL 6

c)

QL 1

d)

QL 2

33.

Hạn chế của ngành bưu chính ở nước ta là

a)

Sử dụng công nghệ hiện đại, chi phí cao.

b)

Đầu tư lao động chưa hiệu quả

c)

Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật cao.

d)

Nhận thức tầm quan trọng chưa đúng mức.

34.

Mặt hàng chiếm tỉ lệ nhập khẩu nhiều nhất ở nước ta

a)

Nông, lâm, thủy sản.

b)

Máy móc, thiết bị, phụ tùng.

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu.

d)

Hàng tiêu dùng.

35.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản chưa qua chế biến.

b)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

hàng công nghiệp nặng được chế biến.

d)

hàng nông, lâm, thuỷ sản đã sơ chế.

36.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ.

b)

Phả Lại.

c)

Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình.

37.

Câu 3: Cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp nước ta là :

a)

A. phát triển chăn nuôi

b)

B. phát triển công nghiệp chế biến

c)

C. đảm bảo an ninh lương thực

d)

D. trồng cây công nghiệp

38.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khả năng mở rộng diện tích không nhiều.

b)

thiếu vốn để áp dụng khoa học kỹ thuật.

c)

thị trường có nhiều biến động và khó tính.

d)

trình độ người lao động còn hạn chế.

39.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là đẩy mạnh

a)

thâm canh, tăng vụ ở đồng bằng.

b)

mở rộng diện tích cây lương thực.

c)

khai hoang, phục hóa ở miền núi.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài.

40.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

41.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương tực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

diện tích trồng cây lương thực lớn.

c)

người dân có kinh nghiệm.

d)

trình độ thâm canh cao hơn.


42.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

43.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

44.

Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

các dịch vụ về giống, thú y.

d)

lực lượng lao động có kỹ thuật.

45.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

a)

công nghiệp chế biến chậm phát triển.

b)

chậm thay đổi giống cây trồng.

c)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm.

46.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

47.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

đặc điểm sản xuất.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

công dụng sản phẩm.

48.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

49.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

50.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu nhập nội.

c)

Than.

d)

Năng lượng mới.

51.

công nghiệp nước ta được tổ chức theo mấy hình thức chủ yếu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Các khu công nghiệp nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Duyên hải Miền Trung

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

53.

Đặc điểm đô thị hóa nc ta

a)

trình độ đô thị hóa thấp

b)

tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

phân bố đô thị đều giữa các vùng

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

54.

Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay.

a)

Giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỷ trọng công nghiệp sản xuất phân phối ,điện, khí đốt, nước

55.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Mang lại hiệu quả cao

c)

Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

56.

Theo các phân loại hiện hành ngành công nghiệp nước ta được phân thành

a)

2 nhóm 19 ngành

b)

3 nhóm 29 ngành

c)

4 nhóm 23 ngành

d)

5 nhóm 32 ngành

57.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

b)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

c)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trong đánh bắt

58.
Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?
a)
Điện thoại
b)
Thư, báo
c)
Intenet
d)
Fax
59.
Đặc điểm của đường bộ nước ta là
a)
ngày càng được mở rộng
b)
được hiện đại hóa
c)
mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng, ngày càng được mở rộng và được hiện đại hóa
d)
mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng
60.
Điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta là
a)
đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại
b)
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc
c)
tập trung nhiều vào các hoạt động công ích hơn là kinh doanh
d)
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc và đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại
61.
Những hạn chế ngành bưu chính cần khắc phục là
a)
công nghệ còn lạc hậu; thiếu lao động trình độ cao
b)
quy trình nghiệp vụ còn thủ công; công nghệ lạc hậu
c)
quy trình nghiệp vụ còn thủ công; công nghệ lạc hậu và thiếu lao động trình độ cao
d)
thiếu lao động trình độ cao; quy trình nghiệp vụ còn thủ công
62.
Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
a)
có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại
b)
mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng
c)
đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực
d)
tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp
63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng tập trung quy mô diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

64.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ.

b)

Phả Lại.

c)

Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 24, nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị hàng xuất nhập khẩu năm 2007?

a)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu ở nước ta rất đa dạng.

c)

Nước ta chủ yếu xuất khẩu máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu.

d)

Nước ta nhập khẩu máy móc, trang thiết bị và hàng tiêu dùng.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do Quốc hội quyết định thành lập.

d)

Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.

67.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

68.

Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

69.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

70.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp ?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu kinh tế mở.

71.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

c)

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

d)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

72.

biểu hiện nào sau đây cho thấy Đông bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

a)

tỉ trọng giá trị cnghiep cao nhất cả nước

b)

tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

c)

các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

d)

những trung tâm cnghiep ở rất gần nhau

73.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, lễ hội, nước, sinh vật.

b)

khí hậu, nước, sinh vật, địa hình.

c)

di tích, lễ hội, sinh vật, khí hậu.

d)

di tích, làng nghề, ẩm thực, lễ hội.

74.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết mặt hàng nào ở nước ta có tỉ trọng xuất khẩu lớn nhất?

a)

Thủy sản. 

b)

Nông, lâm, thủy sản.

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản.

d)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

75.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khả năng mở rộng diện tích không nhiều.

b)

thiếu vốn để áp dụng khoa học kỹ thuật.

c)

thị trường có nhiều biến động và khó tính.

d)

trình độ người lao động còn hạn chế.

76.

Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

các dịch vụ về giống, thú y.

d)

lực lượng lao động có kỹ thuật.

77.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

78.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

80.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

81.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

82.

Tỉnh có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

An Giang.

b)

Đồng Tháp.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

83.

Câu 2: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

84.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.


b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

85.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

b)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

c)

Lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

d)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

86.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

87.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

rừng phòng hộ  

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng sản xuất

d)

rừng trồng

88.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc

a)

rừng phòng hộ.     

b)

 rừng đặc dụng.

c)

rừng khoanh nuôi

d)

 rừng sản xuất.

89.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nước sông, chống xói mòn

c)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

90.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc

a)

rừng phòng hộ.     

b)

 rừng đặc dụng.

c)

rừng khoanh nuôi

d)

 rừng sản xuất.

91.

Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ

a)

rừng đầu nguồn

b)

vườn quốc gia

c)

 rừng chắn sóng ven biển.

d)

rừng chắn cát bay

92.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

93.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

94.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm khai thác, tăng chế biến

b)

Giảm chế biến, tăng khai thác

c)

Giảm khai thác, tăng sản xuất và phân phối điện - khí đốt - nước

d)

Giảm chế biến, tăng sản xuất và phân phối điện - khí đốt - nước

95.

Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

chú trọng phát triển ngành khai thác than.

b)

đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị.

c)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.

96.

Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

97.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

98.

Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.