wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cuối kì 2 lớp 11 môn lịch sử

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

tình trạng nào sau đây thể hiện sự suy yếu về chính trị của nhà Trần nửa sau thế kỉ XIV?

a)

tầng lớp quý tộc suy thoái, xuất hiện các cuộc khởi nghĩa của nô lệ.

b)

chính quyền địa phương khủng hoảng, hạn hán, mất mùa diễn ra thường xuyên

c)

qhe với chăm-pa và nhà minh trở nên căng thẳng, mất mùa diễn ra thường xuyên

d)

triều đình bị gian thần lũng đoạn, việc nước ko còn đc qtam

2.

từ những năm 40 của thế kỉ XIV, kte Đại Việt diễn ra tình trạng nào sau đây?

a)

mất mùa, đói kém diễn ra thường xuyên, ruộng đất công ngày càng bị thu hẹp

b)

vua quan, địa chủ chiếm đoạt ruộng đất công trên quy mô lớn, ruộng đất tư bị thu hẹp

c)

hạn hán, bão, lụt, vỡ đê diễn ra ở khắp các địa phương trên cả nước

d)

các cuộc khởi nghĩa của nô lệ diễn ra liên tục trên quy mô lớn

3.

cuộc cải cách của Hồ Qúy Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây

a)

nước đại việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng

b)

nhà trần đang giải đoạn ptr thịnh đạt

c)

giặc tống sang xâm lược nc ta lần thứ nhất

d)

chế độ phong kiến việt nam ptr đỉnh cao

4.

trong phương thức tuyển chọn quan lại, hồ quý ly và nhà hồ tăng cường

a)

mở các khoa thi

b)

thanh lọc đội ngũ, bổ sung tầng lớp quý tộc

c)

thái hồi những người già yếu

d)

bổ sung những ng khỏe mạnh

5.

trong lĩnh vực quân đội và quốc phòng, hồ quý ly và nhà hồ thực hiện chính sách

a)

tuyển chọn ng giỏi võ nghệ làm tướng chỉ huy, ko căn cứ vào nguồn gốc tôn thất như trc

b)

tuyển chọn những ng giỏi chiến đấu lm tướng chỉ huy, ko căn cứ vào quê quán như trc

c)

thải hồi ng già yếu, bổ sung ng có nguồn gốc tôn thất

d)

thải hồi ng có nguồn gốc tôn thất, bổ sung ng chiến đấu giỏi

6.

năm 1401, nhà hồ

a)

giảm thiểu chiếm hữu nô lộ, kiểm hộ tịch trên cả nc

b)

tăng cường sở hữu gia nô, chủ gia nô chỉ đc có 1 số nô tì nhất tình

c)

kiểm soát gia nô và nô tì trên cả nc

d)

hạn chế sở hữu gia nô, chủ gia nô chỉ được có 1 số nô tì nhất định

7.

trong lĩnh vực văn hóa, hồ quý ly vào nhà hồ đã

a)

đề cao nho giáo, phật giáo, đạo giáo

b)

chủ trọng nho giáo và phật giáo, hạn chế đạo giáo

c)

khuyến khích phật giáo, hạn chế nho giáo

d)

hạn chế nho giáo và phật giáo, đề cao đạo giáo

8.

về kte-xhoi, cuộc cải cách của hồ quý ly ko đề cập đến ndung nào sau đây

a)

ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng

b)

hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc

c)

thống nhất đơn vị đo lường cả nc

d)

chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến

9.

ndung nào sau đây ko phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hồ quý ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV

a)

bước đầu ổn định tình hình xhoi,củng cố tiềm lực đất nc

b)

là cuộc cải cách triệt để giúp đất nc vượt qua khủng hoảng

c)

góp phần xây dựng nền văn hóa, gduc mang bản sắc dân tộc

d)

để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nc

10.

về mặt chính trị,cuộc cải cách của hồ quý ly đã đưa đến

a)

sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ phong kiến

b)

sự hình thành của chế độ quân chủ chuyên chế, theo đường lối nhân trị

c)

sự xác lập bước đầu của thế chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối pháp trị

d)

sự ptr đỉnh cao của thể chế quân chủ phong kiến chuyên chế tập quyền theo đường lối pháp trị

11.

về mặt kte, 1 trg nhx kết quả của cuộc cải cách của hồ quý ly và nhà hồ là

a)

bước đầu giải quyết đc những bất cập về sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa

b)

giải quyết triệt để những bất cập về sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa

c)

chấm dứt bất cập về sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa

d)

hoàn thiện chế độ sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa

12.

công cuộc cải cách của hồ quý ly và triều đại nhà hồ ko đề cập đến lĩnh vực nào sau đây?

a)

vhoa-gduc

b)

chính trị-quân sự

c)

kte-xhoi

d)

thể thao-du lịch

13.

trong cải cách của hồ quý ly việc quy định số lượng gia nô đc sở hữu của các vương hầu, quý tộc, quan lại đc gọi là

a)

phép hạn gia nô

b)

chính sách hạn điền

c)

chính sách quân điền

d)

bình quân gia nô

14.

xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là ndung cải cách của hồ quý ly và triều hồ về

a)

kte

b)

vhoa

c)

quân sự

d)

xhoi

15.

trong cải cách về văn hóa hồ quý ly khuyến khích và đề cao chữ viết

a)

chữ nôm

b)

chữ hán

c)

chữ latinh

d)

chữ quốc ngữ

16.

sự suy yếu của triều đại nhà trần cuối thế kỉ XIV đã dẫn đến nguy cơ nào sau đây

a)

đánh mất dần bản sắc văn hóa dân tộc

b)

mất độc lập bởi sự xâm lược của phương tây

c)

ko còn khả năng bve sự an toàn của đất nc

d)

các khởi nghĩa nông dân sẽ lật đổ đc triều đình

17.

trong bối cảnh đời sống sa sút nghiêm trọng nhân dân đại việt cuối thế kỉ XIV đã

a)

đồng loạt suy tôn hồ quý ly lên ngôi vua

b)

bán ruộng đất cho quý tộc, biến mình thành nô tì

c)

nổi dậy khởi nghĩa ở nhiều nơi trg cả nc

d)

bất lực trc thực trạng ko phản kháng

18.

để tăng cường khả năng bve đất nc, hồ quý ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

gả các cchua cho các tù trưởng miền núi

b)

thi hành chính sách thuần phục nhà minh

c)

tăng cường lực lượng quân đội chính quy

d)

quan hệ hòa hiếu với chăm-pa chân lạp

19.

cải cách của hồ quý ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV có điểm tiến bộ nào sau đây

a)

nho giáo trở thành tư tưởng chủ đạo trg xhoi

b)

nền gduc, khoa cử từng bước ptrien

c)

thể hiện tinh thần dân tộc, ý tưởng tự cường

d)

xác lập thể chế quân chủ trung ương tập quyền

20.

yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến cải cách của hồ quý ly đầu thế kỉ XV ko thành công

a)

lòng dân ko thuận theo nhà hồ

b)

sự uy hiếp của các thế lực ngoại xâm

c)

sự chống đối của thế lực phong kiến cũ

d)

tiềm lực đất nc hoàn toàn sụp đổ

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nhất về tình trạng của bộ máy chính quyền thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

A. Quyền lực nằm trong tay tầng lớp quý tộc.

b)

B. Nhà nước chỉ kiểm soát 4 dinh và 7 trấn từ Nghệ An đến Ninh Thuận.

c)

C. Quyền lực của nhà vua và triều đình bị hạn chế.

d)

d.Nhà vua nắm mọi quyền hành đối với các địa phương.

22.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

C. Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ.

d)

D. Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh.

23.

Cuộc cải cách của Minh Mạng được tiến hành trên cơ sở nào sau đây?

a)

A) Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Minh và nhà Thanh (Trung Quốc)

b)

B. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Đường và nhà Minh (Trung Quốc).

c)

C. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Tống và nhà Thanh (Trung Quốc).

d)

D. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Đường và nhà Thanh (Trung Quốc).

24.

Với cuộc cải cách của Minh Mạng, hệ thống cơ quan chủ chốt của triều đình nhà Nguyễn gồm

a)

A Viện cơ mật, Nội các, Đô sát viện, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.

b)

B. Nội các, Ngự sử đài, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.

c)

C. Khâm thiên giám, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.

d)

D. Cơ mật viện, Thượng thư sảnh, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.

25.

Ba cơ quan ở trung ương được thành lập mới từ sau cải cách của Minh Mạng là

a)

A. Nội các, Hàn lâm viện, Cơ mật viện.

b)

B. Nội các, Khâm thiên giám, Cơ mật viện.

c)

C. Nội các, Ngự sử đài, Cơ mật viện.

d)

D) Nội các, Đô sát viện, Cơ mật viện.

26.

Dưới thời Minh Mạng, triều đình tăng cường quyền kiểm soát đối với vùng dân tộc thiểu số thông qua việc

a)

A. bỏ lưu quan (quan lại người Kinh), thiết lập chế độ thổ quan và quyền thế tập của các tù trưởng.

b)

B. đặt lưu quan (quan lại người Kinh), bãi bỏ chế độ thổ quan và quyền thế tập của các tù trưởng.

c)

C. đặt lưu quan (quan lại người Kinh), thiết lập chế độ thổ quan và trao quyền thế tập cho các tù trưởng.

d)

D. bỏ lưu quan (quan lại người Kinh) và chế độ thổ quan, tăng cường quyền thế tập của các tù trưởng.

27.

Với cuộc cải cách của Minh Mạng, chế độ giám sát của triều đình nhà Nguyễn được tăng cường và chú trọng, biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Ngoài Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục cung và các chức quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.

b)

B. Ngoài Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục viện và các chức quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.

c)

C. Bên cạnh Lục khoa có nhiệm vụ giám sát nhà vua và các cơ quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.

d)

D. Bên cạnh Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục bộ và các cơ quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.

28.

Cuộc cải cách của Minh Mạng đã đưa đến

a)

A. tính chất quý tộc cao độ của bộ máy nhà nước trung ương tập quyền.

b)

B. tính chất quân chủ chuyên chế mang tính quý tộc cao độ của triều đình.

c)

C. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.

d)

D. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc

29.

Cuộc cải cách của Minh Mạng để lại những di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia thời kì cận– hiện đại, đặc biệt là cấu trúc phân cấp hành chính địa phương

a)

A. tỉnh, phủ, xã.

b)

(B) tỉnh, huyện, xã.

c)

C. huyện, tổng, xã.

d)

D. tỉnh, huyện, phủ.

30.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu nào sau đây

a)

A. Kinh tế

b)

B. Văn hóa

c)

C. Xã hội.

d)

D Hành chính.

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

A. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

b)

B. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

c)

C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.

d)

D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

32.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ẩn tín, lưu trữ châu bản?

a)

A Nội các.

b)

B. Đô sát viện.

c)

C. Cơ mật viện.

d)

D. Thái y viện.

33.

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về

a)

A. chế độ quân điền.

b)

B. chế độ lộc điền.

c)

C chế độ hồi tỵ.

d)

D. chế độ bổng lộc.

34.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

A. Nam Việt.

b)

B Đại Nam.

c)

C. An Nam.

d)

D. Đại Việt.

35.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí

a)

A. Bắc thành.

b)

B. Gia Định thành.

c)

C. 4 doanh và 7 trấn.

d)

D. phủ Thừa Thiên

36.

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

a)

A ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

b)

B. đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

c)

C. thực hiện cải cách hành chính.

d)

D. thi hành chính sách cấm đạo.

37.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

38.

Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

A. Châu Á và châu Phi.

b)

B. Châu Á và châu Âu.

c)

C. Châu Phi và châu Âu.

d)

D. Châu Âu và châu Úc.

39.

Trong lịch sử, BiểnĐông được coi là tuyến đường thiếtyếu trong giao thông, giao thương, di cư...giữa

a)

A. Trung Quốc và Nhật Bản.

b)

B. Trung Quốc và Đông Á.

c)

C, Ấn Độ và Nam Á.

d)

D. Ấn Độ và Trung Quốc.

40.

Eo biển nào sau đây ở Biển Đông có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia và nền kinh tế trên thế giới?

a)

A. Sun-da.

b)

В. Ма-са-ха

c)

C. Ba-si.

d)

D. Ma-lắc-ca.

41.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

A. thứ hai thế giới.

b)

B. thứ ba thế giới.

c)

C. thứ tư thế giới.

d)

D. thứ năm thế giới.

42.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)

A . chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)

B . chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)

C xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)

D. đã được giải quyết triệt để

43.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là:

a)

A quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

b)

B. quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.

c)

C. quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.

d)

D.quần đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.

44.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

A.Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

B. Eo biển Ba-si.

c)

C. Eo biển Đài Loan.

d)

D Eo biển Ma-gien-lăng

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

A. Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

B. Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

C. Là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2

46.

Biển Đông được coi là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á tính theo

a)

A. tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hằng năm.

b)

B. tổng lượng khách du lịch hằng năm.

c)

C. số lượng tàu thuyền qua lại hằng năm.

d)

D. tổng sản lượng hàng hoá vận chuyển bằng thuyền hằng năm.

47.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven vùng Biển Đông là nơi

a)

A. xuất hiện quá trình giao thoa giữa các nền văn minh lớn trong lịch sử thế giới.

b)

B) tập trung đa dạng các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của thế giới.

c)

C. điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất thế giới.

d)

D. có vị trí trung tâm trên con đường Tơ lụa trên biển.

48.

Ý nào sau đây thể hiện tầm quan trọng chiến lược về quốc phòng, an ninh của hệ thống đảo và quần đảo của Việt Nam trên Biển Đông?

a)

A. Góp phần quan trọng vào việc phát triển công nghiệp quốc phòng.

b)

B. Là căn cứ để Việt Nam khai thác tài nguyên biển, đảo.

c)

C. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.

d)

D. Là địa bàn có nguồn tài nguyên phong phú

49.

Ở Việt Nam, những cảng lớn nào sau đây được xây dựng dọc bờ biển, giữ vai trò đầu mối vận chuyển hàng hoá trong nước và quốc tế?

a)

A. Cảng Đồng Nai, cảng Đà Nẵng, cảng Long An.

b)

B. Cảng Vũng Áng, cảng Hà Nội, cảng Hội An.

c)

C.Cảng Hải Phòng, cảng Đà Nẵng, cảng Sài Gòn.

d)

D. Cảng Long Bình, cảng Hưng Yên, cảng Cam Ranh.

50.

Việt Nam đã thực hiện việc xác lập chủ quyền và quản lí đối với các quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Thế kỉ XV.

b)

B. Thế kỉ XVI.

c)

C.Thế kỉ XVII.

d)

D. Thế kỉ XIX.

51.

Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Hoà bình.

b)

B. Đàm phán song phương.

c)

C. Không can thiệp.

d)

D. Hoà bình, không can thiệp.

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

A. Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.

b)

B. Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

c)

C. Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.

d)

D Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.

53.

Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành du lịch?

a)

A. Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.

b)

B. Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,...), đặc biệt là dầu khí.

c)

C. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....

d)

D. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực thi chủ quyền, các lợi ích hợp pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?

a)

A.Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.

b)

B. Tôn trọng luật pháp quốc tế, trong đó có Công ước Luật Biển của Liên hợp quốc.

c)

C. Đàm phán và kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.

d)

D. Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững, hợp tác cùng phát triển.

55.

biển đông có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo cách gọi của từng quốc gia

a)

đúng

b)

sai

56.

ng vnam gọi là biển đông vì vùng biển nằm ở phía đông dài bờ biển của vnam

a)

đúng

b)

sai

57.

theo tổ chức thủy đạc qte biển đông là vùng biển thuộc chủ quyền duy nhất của trung quốc

a)

sai

b)

đúng

58.

biển đông là vùng biển chung của 9 quốc gia và 1 vùng lãnh thổ

a)

đúng

b)

sai

59.

nho giáo từng bước trở thành hệ tư tưởng độc tôn

a)

sai

b)

đúng

60.

hồ quý ly là vị vua đầu tiên quyết định dùng chữ nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc

a)

đúng

b)

sai

61.

tất cả các sư tăng phải thi sát hạch

a)

đúng

b)

sai

62.

cải cách hồ quý ly thể hiện tinh thần dân tộc ý thức tự cường của dân tộc

a)

đúng

b)

sai

63.

đoạn trích phản ánh bộ máy chính quyền dưới thời vua minh mạng ở cấp trung ương

a)

sai

b)

đúng

64.

1 trg những cải cách hành chính của vua minh mạng là chia nc ta ra thành các tỉnh

a)

đúng

b)

sai

65.

dưới thời vua minh mạng bồ chính ty và án sát ty là 2 cơ quan giúp vc cho ng đứng đầu cấp tỉnh

a)

đúng

b)

sai

66.

tổng đốc thường là ng phụ trách 2 tỉnh trực tiếp cai trị 1 tỉnh. tỉnh còn lại do tuần phủ đứng đầu đặt dưới sự kiêm quản của tổng đốc

a)

đúng

b)

sai

67.

đoạn tư liệu sau cho thấy biển đông có tầm qtrong chiến lược về kte, chính trị-an ninh với nhiều quốc gia

a)

đúng

b)

sai

68.

nguồn tài nguyên svat biển ở biển đông phong phú và đa dạng

a)

đúng

b)

sai

69.

trung quốc là nc đánh bắt cá lớn nhất thế giới

a)

đúng

b)

sai

70.

biển đông là vùng biển có sản lượng đánh bắt hải sản chiếm tỉ lệ gần như tuyệt đối trên toàn thế giới

a)

đúng

b)

sai

71.

quần đảo hoàng sa và trường sa ở phía bắc biển đông

a)

đúng

b)

sai

72.

quần đảo hoàng sa và trường sa trực thuộc thành phố đà nẵng

a)

sai

b)

đúng

73.

đảo tân phú lâm là 1 trg những đảo lớn nhất thuộc nhóm phía đông của quần đảo hoàng sa

a)

đúng

b)

sai

74.

quần đảo hoàng sa và quần đảo trg sa có vị trí địa lí hết sức quan trọng với hàng hải và an ninh khu vực

a)

đúng

b)

sai

75.

biển đông có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo cách gọi của từng quốc gia

a)

đúng

b)

sai

76.

tổ chức thủy đạc qte đặt tên cho biển đông là south china sea( tức là vùng biển phía nam trung quốc) vì trung quốc là quốc gia ven biển đông có diện tích lãnh thổ lớn nhất

a)

đúng

b)

sai

77.

theo tổ chức thủy đạc qte, biển đông là vùng biển thuộc chủ quyền duy nhất của trung quốc

a)

đúng

b)

sai

78.

biển đông đc coi là 1 trg những bồn trũng chứa nhiều dầu khí trên thế giới

a)

đúng

b)

sai

79.

đoạn trích cung cấp thông tin về nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú ở biển đông

a)

đúng

b)

sai

80.

nguồn tài nguyên svat ở biển đông rất phong phú đa dạng nhưng chỉ có động vật mà kco thực vật

a)

đúng

b)

sai

81.

nguồn dầu khí ở biển đông chỉ có thể đc khai thác ở 3 địa điểm: bồn trũng Bru-nây, nam côn sơn, hoàng sa

a)

đúng

b)

sai

82.

dầu khí là 1 trong những nguồn tài nguyên khoáng sản đặc biệt quan trọng ở biển đông

a)

đúng

b)

sai

83.

đoạn tư liệu cung cấp thông tin về tiềm năng ptrien du lịch của 2 quần đảo hoàng sa và trường sa

a)

đúng

b)

sai

84.

quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa lần lượt trực thuộc thành phố đà nẵng và tỉnh khánh hòa

a)

đúng

b)

sai

85.

đảo phú lâm là một trong những đảo lớn nhất thuộc nhóm phía đông của quần đảo hoàng sa

a)

sai

b)

đúng

86.

quần đảo trường sa và hoàng sa nằm ở trung tâm biển đông, nối thái bình dương và đại tây dương

a)

sai

b)

đúng

87.

quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa nằm ở trung tâm biển đông

a)

sai

b)

đúng

88.

quần đảo trường sa và hoàng sa là trạm thông tin, trạm dừng chân và tiếp nhiên liệu cho các tàu ở châu âu- châu úc

a)

đúng

b)

sai

89.

quần đảo trường sa và hoàng sa có tầm qtrong trg ptr kte-xhoi

a)

sai

b)

đúng

90.

quần đảo trường sa và hoàng sa có tầm qtrong đối với quốc phòng-an ninh

a)

sai

b)

đúng

91.

biển đông cx là con đường giao thương giữa các vùng trg cả nc và giữa vnam với thị trường khu vực và qte

a)

sai

b)

đúng

92.

biển đông cx là con đường giúp vnam hòa nhập với các nền văn hóa khác

a)

đúng

b)

sai

93.

để đảm bảo quốc phòng, an ninh, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc trg bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa vnam cần vượt qua nhiều thách thức

a)

sai

b)

đúng

94.

biển đông còn giữ vai trò bve an ninh chủ quyền lãnh thổ của vnam

a)

sai

b)

đúng