Font size
Worksheetsđề cương cuối kì 2 lớp 11 môn lịch sử
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
tình trạng nào sau đây thể hiện sự suy yếu về chính trị của nhà Trần nửa sau thế kỉ XIV?
tầng lớp quý tộc suy thoái, xuất hiện các cuộc khởi nghĩa của nô lệ.
chính quyền địa phương khủng hoảng, hạn hán, mất mùa diễn ra thường xuyên
qhe với chăm-pa và nhà minh trở nên căng thẳng, mất mùa diễn ra thường xuyên
triều đình bị gian thần lũng đoạn, việc nước ko còn đc qtam
từ những năm 40 của thế kỉ XIV, kte Đại Việt diễn ra tình trạng nào sau đây?
mất mùa, đói kém diễn ra thường xuyên, ruộng đất công ngày càng bị thu hẹp
vua quan, địa chủ chiếm đoạt ruộng đất công trên quy mô lớn, ruộng đất tư bị thu hẹp
hạn hán, bão, lụt, vỡ đê diễn ra ở khắp các địa phương trên cả nước
các cuộc khởi nghĩa của nô lệ diễn ra liên tục trên quy mô lớn
cuộc cải cách của Hồ Qúy Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây
nước đại việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng
nhà trần đang giải đoạn ptr thịnh đạt
giặc tống sang xâm lược nc ta lần thứ nhất
chế độ phong kiến việt nam ptr đỉnh cao
trong phương thức tuyển chọn quan lại, hồ quý ly và nhà hồ tăng cường
mở các khoa thi
thanh lọc đội ngũ, bổ sung tầng lớp quý tộc
thái hồi những người già yếu
bổ sung những ng khỏe mạnh
trong lĩnh vực quân đội và quốc phòng, hồ quý ly và nhà hồ thực hiện chính sách
tuyển chọn ng giỏi võ nghệ làm tướng chỉ huy, ko căn cứ vào nguồn gốc tôn thất như trc
tuyển chọn những ng giỏi chiến đấu lm tướng chỉ huy, ko căn cứ vào quê quán như trc
thải hồi ng già yếu, bổ sung ng có nguồn gốc tôn thất
thải hồi ng có nguồn gốc tôn thất, bổ sung ng chiến đấu giỏi
năm 1401, nhà hồ
giảm thiểu chiếm hữu nô lộ, kiểm hộ tịch trên cả nc
tăng cường sở hữu gia nô, chủ gia nô chỉ đc có 1 số nô tì nhất tình
kiểm soát gia nô và nô tì trên cả nc
hạn chế sở hữu gia nô, chủ gia nô chỉ được có 1 số nô tì nhất định
trong lĩnh vực văn hóa, hồ quý ly vào nhà hồ đã
đề cao nho giáo, phật giáo, đạo giáo
chủ trọng nho giáo và phật giáo, hạn chế đạo giáo
khuyến khích phật giáo, hạn chế nho giáo
hạn chế nho giáo và phật giáo, đề cao đạo giáo
về kte-xhoi, cuộc cải cách của hồ quý ly ko đề cập đến ndung nào sau đây
ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng
hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc
thống nhất đơn vị đo lường cả nc
chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến
ndung nào sau đây ko phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hồ quý ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV
bước đầu ổn định tình hình xhoi,củng cố tiềm lực đất nc
là cuộc cải cách triệt để giúp đất nc vượt qua khủng hoảng
góp phần xây dựng nền văn hóa, gduc mang bản sắc dân tộc
để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nc
về mặt chính trị,cuộc cải cách của hồ quý ly đã đưa đến
sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ phong kiến
sự hình thành của chế độ quân chủ chuyên chế, theo đường lối nhân trị
sự xác lập bước đầu của thế chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối pháp trị
sự ptr đỉnh cao của thể chế quân chủ phong kiến chuyên chế tập quyền theo đường lối pháp trị
về mặt kte, 1 trg nhx kết quả của cuộc cải cách của hồ quý ly và nhà hồ là
bước đầu giải quyết đc những bất cập về sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa
giải quyết triệt để những bất cập về sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa
chấm dứt bất cập về sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa
hoàn thiện chế độ sở hữu tài sản và chế độ thuế khóa
công cuộc cải cách của hồ quý ly và triều đại nhà hồ ko đề cập đến lĩnh vực nào sau đây?
vhoa-gduc
chính trị-quân sự
kte-xhoi
thể thao-du lịch
trong cải cách của hồ quý ly việc quy định số lượng gia nô đc sở hữu của các vương hầu, quý tộc, quan lại đc gọi là
phép hạn gia nô
chính sách hạn điền
chính sách quân điền
bình quân gia nô
xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là ndung cải cách của hồ quý ly và triều hồ về
kte
vhoa
quân sự
xhoi
trong cải cách về văn hóa hồ quý ly khuyến khích và đề cao chữ viết
chữ nôm
chữ hán
chữ latinh
chữ quốc ngữ
sự suy yếu của triều đại nhà trần cuối thế kỉ XIV đã dẫn đến nguy cơ nào sau đây
đánh mất dần bản sắc văn hóa dân tộc
mất độc lập bởi sự xâm lược của phương tây
ko còn khả năng bve sự an toàn của đất nc
các khởi nghĩa nông dân sẽ lật đổ đc triều đình
trong bối cảnh đời sống sa sút nghiêm trọng nhân dân đại việt cuối thế kỉ XIV đã
đồng loạt suy tôn hồ quý ly lên ngôi vua
bán ruộng đất cho quý tộc, biến mình thành nô tì
nổi dậy khởi nghĩa ở nhiều nơi trg cả nc
bất lực trc thực trạng ko phản kháng
để tăng cường khả năng bve đất nc, hồ quý ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây
gả các cchua cho các tù trưởng miền núi
thi hành chính sách thuần phục nhà minh
tăng cường lực lượng quân đội chính quy
quan hệ hòa hiếu với chăm-pa chân lạp
cải cách của hồ quý ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV có điểm tiến bộ nào sau đây
nho giáo trở thành tư tưởng chủ đạo trg xhoi
nền gduc, khoa cử từng bước ptrien
thể hiện tinh thần dân tộc, ý tưởng tự cường
xác lập thể chế quân chủ trung ương tập quyền
yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến cải cách của hồ quý ly đầu thế kỉ XV ko thành công
lòng dân ko thuận theo nhà hồ
sự uy hiếp của các thế lực ngoại xâm
sự chống đối của thế lực phong kiến cũ
tiềm lực đất nc hoàn toàn sụp đổ
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nhất về tình trạng của bộ máy chính quyền thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
A. Quyền lực nằm trong tay tầng lớp quý tộc.
B. Nhà nước chỉ kiểm soát 4 dinh và 7 trấn từ Nghệ An đến Ninh Thuận.
C. Quyền lực của nhà vua và triều đình bị hạn chế.
d.Nhà vua nắm mọi quyền hành đối với các địa phương.
Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh
C. Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ.
D. Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh.
Cuộc cải cách của Minh Mạng được tiến hành trên cơ sở nào sau đây?
A) Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Minh và nhà Thanh (Trung Quốc)
B. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Đường và nhà Minh (Trung Quốc).
C. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Tống và nhà Thanh (Trung Quốc).
D. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Đường và nhà Thanh (Trung Quốc).
Với cuộc cải cách của Minh Mạng, hệ thống cơ quan chủ chốt của triều đình nhà Nguyễn gồm
A Viện cơ mật, Nội các, Đô sát viện, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
B. Nội các, Ngự sử đài, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
C. Khâm thiên giám, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
D. Cơ mật viện, Thượng thư sảnh, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
Ba cơ quan ở trung ương được thành lập mới từ sau cải cách của Minh Mạng là
A. Nội các, Hàn lâm viện, Cơ mật viện.
B. Nội các, Khâm thiên giám, Cơ mật viện.
C. Nội các, Ngự sử đài, Cơ mật viện.
D) Nội các, Đô sát viện, Cơ mật viện.
Dưới thời Minh Mạng, triều đình tăng cường quyền kiểm soát đối với vùng dân tộc thiểu số thông qua việc
A. bỏ lưu quan (quan lại người Kinh), thiết lập chế độ thổ quan và quyền thế tập của các tù trưởng.
B. đặt lưu quan (quan lại người Kinh), bãi bỏ chế độ thổ quan và quyền thế tập của các tù trưởng.
C. đặt lưu quan (quan lại người Kinh), thiết lập chế độ thổ quan và trao quyền thế tập cho các tù trưởng.
D. bỏ lưu quan (quan lại người Kinh) và chế độ thổ quan, tăng cường quyền thế tập của các tù trưởng.
Với cuộc cải cách của Minh Mạng, chế độ giám sát của triều đình nhà Nguyễn được tăng cường và chú trọng, biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Ngoài Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục cung và các chức quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
B. Ngoài Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục viện và các chức quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
C. Bên cạnh Lục khoa có nhiệm vụ giám sát nhà vua và các cơ quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
D. Bên cạnh Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục bộ và các cơ quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
Cuộc cải cách của Minh Mạng đã đưa đến
A. tính chất quý tộc cao độ của bộ máy nhà nước trung ương tập quyền.
B. tính chất quân chủ chuyên chế mang tính quý tộc cao độ của triều đình.
C. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.
D. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc
Cuộc cải cách của Minh Mạng để lại những di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia thời kì cận– hiện đại, đặc biệt là cấu trúc phân cấp hành chính địa phương
A. tỉnh, phủ, xã.
(B) tỉnh, huyện, xã.
C. huyện, tổng, xã.
D. tỉnh, huyện, phủ.
Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu nào sau đây
A. Kinh tế
B. Văn hóa
C. Xã hội.
D Hành chính.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
A. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.
B. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.
C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.
D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.
Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ẩn tín, lưu trữ châu bản?
A Nội các.
B. Đô sát viện.
C. Cơ mật viện.
D. Thái y viện.
Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về
A. chế độ quân điền.
B. chế độ lộc điền.
C chế độ hồi tỵ.
D. chế độ bổng lộc.
Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành
A. Nam Việt.
B Đại Nam.
C. An Nam.
D. Đại Việt.
Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí
A. Bắc thành.
B. Gia Định thành.
C. 4 doanh và 7 trấn.
D. phủ Thừa Thiên
Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã
A ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.
B. đổi quốc hiệu thành Việt Nam.
C. thực hiện cải cách hành chính.
D. thi hành chính sách cấm đạo.
Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?
A. Châu Á và châu Phi.
B. Châu Á và châu Âu.
C. Châu Phi và châu Âu.
D. Châu Âu và châu Úc.
Trong lịch sử, BiểnĐông được coi là tuyến đường thiếtyếu trong giao thông, giao thương, di cư...giữa
A. Trung Quốc và Nhật Bản.
B. Trung Quốc và Đông Á.
C, Ấn Độ và Nam Á.
D. Ấn Độ và Trung Quốc.
Eo biển nào sau đây ở Biển Đông có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia và nền kinh tế trên thế giới?
A. Sun-da.
В. Ма-са-ха
C. Ba-si.
D. Ma-lắc-ca.
Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế
A. thứ hai thế giới.
B. thứ ba thế giới.
C. thứ tư thế giới.
D. thứ năm thế giới.
Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông
A . chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.
B . chưa từng xuất hiện trong lịch sử.
C xuất hiện sớm và khá phức tạp.
D. đã được giải quyết triệt để
Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là:
A quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
B. quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.
C. quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.
D.quần đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.
Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?
A.Eo biển Ma-lắc-ca.
B. Eo biển Ba-si.
C. Eo biển Đài Loan.
D Eo biển Ma-gien-lăng
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?
A. Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.
B. Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.
C. Là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2
Biển Đông được coi là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á tính theo
A. tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hằng năm.
B. tổng lượng khách du lịch hằng năm.
C. số lượng tàu thuyền qua lại hằng năm.
D. tổng sản lượng hàng hoá vận chuyển bằng thuyền hằng năm.
Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven vùng Biển Đông là nơi
A. xuất hiện quá trình giao thoa giữa các nền văn minh lớn trong lịch sử thế giới.
B) tập trung đa dạng các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của thế giới.
C. điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất thế giới.
D. có vị trí trung tâm trên con đường Tơ lụa trên biển.
Ý nào sau đây thể hiện tầm quan trọng chiến lược về quốc phòng, an ninh của hệ thống đảo và quần đảo của Việt Nam trên Biển Đông?
A. Góp phần quan trọng vào việc phát triển công nghiệp quốc phòng.
B. Là căn cứ để Việt Nam khai thác tài nguyên biển, đảo.
C. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
D. Là địa bàn có nguồn tài nguyên phong phú
Ở Việt Nam, những cảng lớn nào sau đây được xây dựng dọc bờ biển, giữ vai trò đầu mối vận chuyển hàng hoá trong nước và quốc tế?
A. Cảng Đồng Nai, cảng Đà Nẵng, cảng Long An.
B. Cảng Vũng Áng, cảng Hà Nội, cảng Hội An.
C.Cảng Hải Phòng, cảng Đà Nẵng, cảng Sài Gòn.
D. Cảng Long Bình, cảng Hưng Yên, cảng Cam Ranh.
Việt Nam đã thực hiện việc xác lập chủ quyền và quản lí đối với các quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa vào thời gian nào sau đây?
Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây?
A. Hoà bình.
B. Đàm phán song phương.
C. Không can thiệp.
D. Hoà bình, không can thiệp.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?
A. Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.
B. Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.
C. Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.
D Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.
Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành du lịch?
A. Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.
B. Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,...), đặc biệt là dầu khí.
C. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....
D. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực thi chủ quyền, các lợi ích hợp pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?
A.Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.
B. Tôn trọng luật pháp quốc tế, trong đó có Công ước Luật Biển của Liên hợp quốc.
C. Đàm phán và kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.
D. Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững, hợp tác cùng phát triển.
biển đông có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo cách gọi của từng quốc gia
đúng
sai
ng vnam gọi là biển đông vì vùng biển nằm ở phía đông dài bờ biển của vnam
đúng
sai
theo tổ chức thủy đạc qte biển đông là vùng biển thuộc chủ quyền duy nhất của trung quốc
sai
đúng
biển đông là vùng biển chung của 9 quốc gia và 1 vùng lãnh thổ
đúng
sai
nho giáo từng bước trở thành hệ tư tưởng độc tôn
sai
đúng
hồ quý ly là vị vua đầu tiên quyết định dùng chữ nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc
đúng
sai
tất cả các sư tăng phải thi sát hạch
đúng
sai
cải cách hồ quý ly thể hiện tinh thần dân tộc ý thức tự cường của dân tộc
đúng
sai
đoạn trích phản ánh bộ máy chính quyền dưới thời vua minh mạng ở cấp trung ương
sai
đúng
1 trg những cải cách hành chính của vua minh mạng là chia nc ta ra thành các tỉnh
đúng
sai
dưới thời vua minh mạng bồ chính ty và án sát ty là 2 cơ quan giúp vc cho ng đứng đầu cấp tỉnh
đúng
sai
tổng đốc thường là ng phụ trách 2 tỉnh trực tiếp cai trị 1 tỉnh. tỉnh còn lại do tuần phủ đứng đầu đặt dưới sự kiêm quản của tổng đốc
đúng
sai
đoạn tư liệu sau cho thấy biển đông có tầm qtrong chiến lược về kte, chính trị-an ninh với nhiều quốc gia
đúng
sai
nguồn tài nguyên svat biển ở biển đông phong phú và đa dạng
đúng
sai
trung quốc là nc đánh bắt cá lớn nhất thế giới
đúng
sai
biển đông là vùng biển có sản lượng đánh bắt hải sản chiếm tỉ lệ gần như tuyệt đối trên toàn thế giới
đúng
sai
quần đảo hoàng sa và trường sa ở phía bắc biển đông
đúng
sai
quần đảo hoàng sa và trường sa trực thuộc thành phố đà nẵng
sai
đúng
đảo tân phú lâm là 1 trg những đảo lớn nhất thuộc nhóm phía đông của quần đảo hoàng sa
đúng
sai
quần đảo hoàng sa và quần đảo trg sa có vị trí địa lí hết sức quan trọng với hàng hải và an ninh khu vực
đúng
sai
biển đông có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo cách gọi của từng quốc gia
đúng
sai
tổ chức thủy đạc qte đặt tên cho biển đông là south china sea( tức là vùng biển phía nam trung quốc) vì trung quốc là quốc gia ven biển đông có diện tích lãnh thổ lớn nhất
đúng
sai
theo tổ chức thủy đạc qte, biển đông là vùng biển thuộc chủ quyền duy nhất của trung quốc
đúng
sai
biển đông đc coi là 1 trg những bồn trũng chứa nhiều dầu khí trên thế giới
đúng
sai
đoạn trích cung cấp thông tin về nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú ở biển đông
đúng
sai
nguồn tài nguyên svat ở biển đông rất phong phú đa dạng nhưng chỉ có động vật mà kco thực vật
đúng
sai
nguồn dầu khí ở biển đông chỉ có thể đc khai thác ở 3 địa điểm: bồn trũng Bru-nây, nam côn sơn, hoàng sa
đúng
sai
dầu khí là 1 trong những nguồn tài nguyên khoáng sản đặc biệt quan trọng ở biển đông
đúng
sai
đoạn tư liệu cung cấp thông tin về tiềm năng ptrien du lịch của 2 quần đảo hoàng sa và trường sa
đúng
sai
quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa lần lượt trực thuộc thành phố đà nẵng và tỉnh khánh hòa
đúng
sai
đảo phú lâm là một trong những đảo lớn nhất thuộc nhóm phía đông của quần đảo hoàng sa
sai
đúng
quần đảo trường sa và hoàng sa nằm ở trung tâm biển đông, nối thái bình dương và đại tây dương
sai
đúng
quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa nằm ở trung tâm biển đông
sai
đúng
quần đảo trường sa và hoàng sa là trạm thông tin, trạm dừng chân và tiếp nhiên liệu cho các tàu ở châu âu- châu úc
đúng
sai
quần đảo trường sa và hoàng sa có tầm qtrong trg ptr kte-xhoi
sai
đúng
quần đảo trường sa và hoàng sa có tầm qtrong đối với quốc phòng-an ninh
sai
đúng
biển đông cx là con đường giao thương giữa các vùng trg cả nc và giữa vnam với thị trường khu vực và qte
sai
đúng
biển đông cx là con đường giúp vnam hòa nhập với các nền văn hóa khác
đúng
sai
để đảm bảo quốc phòng, an ninh, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc trg bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa vnam cần vượt qua nhiều thách thức
sai
đúng
biển đông còn giữ vai trò bve an ninh chủ quyền lãnh thổ của vnam
sai
đúng
