wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH NGỮ - TỤC NGỮ - CA DAO

Total questions: 65

Worksheet time: 5hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tre ... măng mọc

(a)  

2.

Thua keo này, bày keo ...

a)

tùy

b)

hồ

c)

khác

d)

khổ

3.

... em như chân với tay

a)

Anh

b)

Chị

c)

Ông

d)

4.

Nghĩa ... như nước trong nguồn chảy ra

a)

mẹ

b)

con

c)

cha

d)

muốn

5.

Lời ... ý đẹp

a)

tùy

b)

sướng

c)

nói

d)

hay

6.

Trắng như ... gà bóc

a)

tinh

b)

kinh

c)

trứng

d)

trắng

7.

Chịu thương ... khó

a)

cắn

b)

lòng

c)

chịu

d)

trả

8.

Nhanh như ...

(a)  

9.

Kinh thầy ... bạn

(a)  

10.

Hẹp nhà ... bụng

a)

rộng

b)

chật

c)

dài

d)

ngắn

11.

Chân lấm ... bùn

(a)  

12.

Lá ... về cội

a)

sâu

b)

rụng

c)

thương

d)

chịu

13.

Giấy rách phải ... lấy lề

(a)  

14.

Trong những từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả?

Nước ... đá mòn

a)

trải

b)

chảy

c)

chải

d)

trải

15.

Kiến tha ... đầy tổ

a)

lâu

b)

muộn

c)

sớm

d)

cả 3 đáp án trên

16.

Cha mẹ sinh con, ... sinh đất

a)

tổ quốc

b)

đời

c)

trời

d)

dài

17.

Xấu người đẹp ...

(a)  

18.

Ở ... gặp lành

a)

ác

b)

dữ

c)

tợn

d)

hiền

19.

Chọn các ý đúng nói về tục ngữ:

a)

là những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh.

b)

thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân ta về mọi mặt của đời sống sinh hoạt

c)

thường được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và đưa vào trong lời ăn tiếng nói hằng ngày của mình

d)

là một cụm từ hoặc câu mà khi tách chúng ra sẽ không có nghĩa hoặc thiếu nghĩa

e)

thường phản ánh các quy luật của thiên nhiên, kinh nghiệm lao động, sản xuất, kinh nghiệm về con người và xã hội

20.

Chọn các ý đúng nói về giá trị nghệ thuật của tục ngữ:

a)

Lối nói ngắn gọn, có vần, có nhịp

b)

Thường dùng phép ẩn dụ, so sánh

c)

Các về thường đối xứng nhau cả về hình thức lẫn nội dung

d)

Giàu hình ảnh, lập luận chặt chẽ

e)

Thường sử dụng phép đối

21.

Xét về mặt ngôn ngữ học, tục ngữ có đặc điểm sau:

a)

Có chức năng định danh, dùng để gọi tên sự vật để chỉ tính chất, hành động

b)

Là những đơn vị thông báo, là những câu đơn hoạc câu ghép chứa thông báo những nội dung trọn vẹn

c)

Là một hay nhiều phán đoán.

d)

Phần lớn là những câu tường thuật, miêu tả

e)

Là đơn vị tương đương với từ, khi dùng phải kết hợp với các thành phần khác mới tạo thành câu có nghĩa

22.

Ở góc độ thể loại, tục ngữ có những đặc điểm gì?

a)

Là một thể loại đặc biệt của văn học dân gian, là một hiện tượng thể hiện ý thức xã hội xuất hiện trong lời ăn tiếng nói

b)

Thông qua tục ngữ, chúng ta thấy được thế giới quan (quan niệm về thế giới) và nhân sinh quan (quan niệm về con người) của nhân dân lao động.

c)

Có nội dung thiên về lí trí, cung cấp những triết lí dân gian

d)

Có nội dung thiên về tình cảm, bộc lộ cảm xúc, có nội dung trữ tình, dùng để ca hát, ngâm ngợi

e)

Thường mang tính nhiều nghĩa có khi mang nghĩa trái ngược nhau

23.

Tục ngữ ra đời nhằm mục đích gì?

a)

Phản ánh tự nhiên

b)

Đúc kết kinh nghiệm

c)

Phản ánh xã hội

d)

Ca ngợi con người

e)

Bộc lộ cảm xúc

24.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần liền?

a)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

b)

Ăn vả, trả sung; ăn cây nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Cái răng cacsi tóc là góc con người; gần mực thì đên, gần đèn thì rạng

d)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

25.

Chọn các ý đúng nói về câu tục ngữ sau:

Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền.

a)

cách gieo vần lưng: viên - điền

b)

Sử dụng phép liệt kê, phát triển tăng tiến Nhất - Nhị - Tam: nuôi cá, làm vườn, làm ruộng

c)

Nội dung: Nghề đem lại giá trị vật chất, lợi ích kinh tế nhiều nhất cho con người là nuôi cá, sau đó là làm vườn và cuối cùng là làm ruộng

d)

Khuyên con người ta trong lao động sản xuất cần chú trọng cả ba hình thức nếu trên để mùa màng bội thu

e)

Câu tục ngữ giúp con người biết lựa chọn hình thức canh tác và dựa vào điều kiện tự nhiên để sản xuất, tạo ra nhiều của cải vật chất

26.

Chọn các ý đúng nói về thành ngữ:

a)

Là một cụm từ có cấu tạo ổn định

b)

Nghĩa có tính hình tượng, biểu trưng, giàu cảm xúc

c)

Có chức năng ngữ pháp như từ, có thể thay thế cho từ trong câu

d)

Dùng để thể hiện thái độ, cảm xúc, đánh giá của mình với sự vật, hiện tượng

e)

Nghĩa của thành ngữ được suy ra từ nghĩa đen của các từ tạo nên qua phép chuyển nghĩa (ẩn dụ, so sánh..)

27.

Chọn các ý nói đúng về đặc trưng của thành ngữ:

a)

Mỗi thành ngữ thường diễn đạt một thông tin trọn vẹn

b)

Mỗi thành ngữ thường chỉ nêu một khía cạnh nào đó của đặc điểm, tính chất

c)

Thành ngữ có cấu tạo đa dạng: cụm từ, câu

d)

thường có cấu tạo ổn định song khi sử dụng cũng có thể bị biến đổi chút ít

e)

Là một thể loại văn học dân gian

28.

Chọn các ý đúng giải thích về một số câu thành ngữ sau:

a)

Đất lề quê thói: Phong tục, tập quán riêng

b)

Đâu đóng đấy: chung thủy

c)

Đi như đi chợ: đi nhiều, đi dễ dàng

d)

Khôn có nọc: rất khôn ngoan, ranh mãnh

e)

hai năm rõ mười: rõ 2 và rõ 10

29.

Chọn các ý đúng giải thích về một số câu thành ngữ sau:

a)

Họa vô đơn chí: tai họa không chỉ 1 lần,thường đến dồn dập

b)

Hỏi sư mượn lược: Việc làm sáng suốt, khả thi

c)

Hoa hòe hoa sói: Xinh đẹp, đáng yêu

d)

Hồn siêu phách lạc: Sợ hãi, hốt hoảng

e)

Hữu danh vô thực: có tiếng tăm lừng lẫy nhờ tài nghệ thực

30.

Con hãy điền từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu tục ngữ dưới đây:

"Không thầy đố mày........"

a)

điểm cao

b)

chạy nhanh

c)

làm nên

d)

làm quan

31.

Câu thành ngữ nào được thể hiện qua hình ảnh dưới đây?

a)

Giấu đầu hở chân

b)

Giấu đầu hở đuôi

c)

Giấu đầu hở mông

d)

giấu đầu hở thân

32.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

33.

Cả giận mất ..........................

a)

khôn

b)

tiền

34.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

35.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

36.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

37.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

38.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

39.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

40.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

42.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

43.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

44.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

45.

Thành ngữ nói về lòng tự trọng?

a)

Vào sinh ra tử

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Giấy rách giữ lấy lề

46.

Câu thành ngữ nào khẳng định con người là sự kết tinh những giá trị tinh túy nhất?

a)

Mặt tươi như hoa

b)

Người ta là hoa đất

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp

d)

Xấu người đẹp nết

47.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

48.

Câu tục ngữ nào ca ngợi vai trò của người thầy với học trò?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Kính trên nhường dưới

d)

Tôn sư trọng đạo

49.

Câu thành ngữ nào có ý nghĩa: Khuyên sống hiền lành, nhân hậu thì sẽ gặp điều tốt đẹp may mắn.

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Lành như đất

c)

Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

d)

Ở hiền gặp lành

50.

Câu nào dưới đây sử dụng nhân hóa?

a)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

b)

Trâu ơi! Ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta

c)

Lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo

Khi tới trường cô giáo như mẹ hiền.

d)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

51.

Người ta thường nói: “Mạnh vì ..., bạo vì tiền” .

a)

Gạo

b)

c)

Ngô

d)

Khoai

52.

Tục ngữ có câu: "Cây ngay không sợ... "

a)

ngã

b)

đổ

c)

chết

d)

què

53.

Chọn ý đúng về khái niệm ca dao, dân ca

a)

Ca dao, dân ca là những câu hát dân gian, kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm của con người

b)

Ca dao là những sáng tác kết hợp lời và nhạc

c)

Dân ca là lời thơ của ca dao

d)

Ca dao, dân ca là thơ trữ tình hiện đại

54.

Ca dao thường sử dụng thể thơ nào sau đây?

a)

Thất ngôn đường luật

b)

Lục bát

c)

Ngũ ngôn

d)

Song thất lục bát

55.

Bài ca dao sau là lời của ai nói với ai?

"Công cha như núi ngất trời,

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông.

Núi cao biển rộng mênh mông,

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

Lời ru của người mẹ

b)

Lời nói, lời khuyên của ông bà cha mẹ với con cháu

c)

Lời của con cháu với ông bà cha mẹ

d)

Tất cả ý trên

56.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ chủ yếu nào?

"Công cha như núi ngất trời,

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông.

Núi cao biển rộng mênh mông,

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Cường điệu

57.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp gì?

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát,

Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông".

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Đảo ngữ, từ ngữ địa phương

d)

Tất cả các ý trên

58.

Phát hiện biện pháp tu từ trong câu sau:

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai"

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

59.

Ca dao than thân thường mở đầu bằng những từ ngữ nào?

a)

Rủ nhau

b)

Thương thay

c)

Ngó lên

d)

Tất cả các ý trên

60.

Ca dao than thân thường được sử dụng trong hoàn cảnh nào?

a)

Hát ru

b)

Khi bị áp bức

c)

Lao động

d)

Cô đơn 1 mình

61.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

62.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

63.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
64.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

65.

Câu tục ngữ:

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào?

a)

Nói quá

b)

Phép đối

c)

Gieo vần lưng

d)

Liệt kê