wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐOẠN VĂN

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

CÁC CẤU TRÚC ĐOẠN VĂN MÀ BẠN BIẾT

2.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

3.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

4.

“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”

Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối

c)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

d)

Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối

5.

Điền từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu:

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới. [...........] cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

a)

Tuy nhiên

b)

Nhưng

c)

Vì thế

d)

Tuy vậy

e)

Nếu vậy

6.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

7.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

8.

Chỉ ra phép liên kết hình thức được sử dụng trong đoạn văn sau:

"Những người yếu đuối vẫn hay hiền lành. Muốn ác phải là kẻ mạnh." (Nam Cao, Chí Phèo)

a)

Phép nối

b)

Phép thế

c)

Phép lặp

d)

Phép đồng nghĩa, trái nghĩa và liên tưởng

9.

Chỉ ra phép liên kết hình thức có trong đoạn văn sau:

"Tại sao những lời nói xấu, tục không được phép dùng? Vì nó xúc phạm đến người khác, một hay nhiều người, đôi khi một cộng đồng, một dân tộc. Hơn thế, nó cũng có thể gây tổn thương cho chính người nói." (Theo Nguyễn Đức Tùng, Thư gửi con trai)

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép đồng nghĩa, trái nghĩa và liên tưởng

10.

“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.”

Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

11.

Điền từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu:

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới. [...........] cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

a)

Tuy nhiên

b)

Nhưng

c)

Vì thế

d)

Tuy vậy

e)

Nếu vậy

12.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

13.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

14.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

15.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

17.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

18.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

20.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

21.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

22.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

23.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

24.

Các cách để liên kết câu trong bài là cách nào sau đây:

a)

Dùng cặp từ hô ứng

b)

Dùng cặp quan hệ từ

c)

Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ

d)

Dùng quan hệ từ

25.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

26.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

27.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

28.

Chọn các đáp án đúng để xác định Liên kết trong một văn bản là gì?

a)

Là sự nối kết ý nghĩa giữa câu với câu, giữa đoạn văn với đoạn văn bằng các từ ngữ có tác dụng liên kết.

b)

Là các câu trong một đoạn văn và các đoạn văn trong một văn bản phải luôn có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn; các đoạn văn, câu văn phải được sắp xếp theo trình tự hợp lí.

d)

Các câu văn, đoạn văn thường được liên kết với nhau bằng một số biện pháp chính là phép lặp, phép đồng nghĩa, trái nghĩa, phép liên tưởng, phép thế, phép nối,...

29.

Chọn đáp án đúng nhất để xác định Liên kết chủ đề là:

a)

Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước.

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản và chủ đề của đoạn văn.

d)

Các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí.

30.

Chọn đáp án đúng nhất để xác định Liên kết lô-gíc là:

a)

Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước.

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản và chủ đề của đoạn văn.

d)

Các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí.

31.

Tìm phép liên kết câu trong đoạn văn sau:

Làng quê ôi đã khuất hẳn nhưng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo. Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi như người làng và cũng có những người yêu tôi tha thiết, nhưng sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này. (Trích SGK Tiếng Việt 5, 2018)

a)

Phép lặp, phép thế

b)

Phép lặp, phép nối

c)

Phép thế, phép nối

d)

Phép lặp, phép nối, phép thế

32.

một bài văn nghị luận gồm có mấy đoạn (tính cả mở bài và kết bài )

a)

1

b)

3

c)

4

d)

6

33.

thân bài gồm mấy đoạn

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

34.

đoạn một THÂN BÀI viết gì

a)

mở bài

b)

giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

c)

bàn luận

d)

dẫn chứng

35.

Mở bài viết gì

a)

dẫn dắt và giới thiệu câu tục ngữ

b)

giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

c)

bài học liên hệ cho bản thân

d)

bàn luận

36.

Đoạn 2 thân bài viết gì

a)

bàn luận ( vì sao chúng ta cần đoàn kết,... )

b)

ko viết gì

c)

dẫn chứng

d)

bài học liên hệ bản thân

37.

đoạn 3 thân bài viết gì

a)

kết bài

b)

bài học liên hệ cho bản thân

c)

giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

d)

nêu dẫn chứng (ít nhất 2 dẫn chứng )

38.

đoạn 4 thân bài viết gì

a)

bàn luận

b)

giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

c)

bài học liên hệ bản thân

d)

hết bài rồi viết gì nữa =))

39.

kết bài viết gì (câu cuối rồi hết câu này hết quizz =)))

a)

khẳng định lại giá trị câu tục ngữ (trong cuộc sống)

b)

nêu dẫn chứng

c)

phản đề

d)

giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

40.

Liên kết trong văn bản cần phải

a)

Liên kết về nội dung

b)

tùy thuộc ý đồ nghệ thuật của người viết

c)

Liên kết cả về nội dung và hình thức

d)

Liên kết về hình thức với các phương tiện liên kết rõ ràng

41.

Từ nào sau đây có thể điền vào tất cả các chỗ trống trong đoạn thơ:

"Dân ta…nói là làm, …đi là đến,…bàn là thông ….quyết là quyết một lòng …phát là động,…vùng là lên."

a)

Nếu

b)

c)

Phải

d)

Đã

42.

Vì sao các câu thơ sau không tạo thành một đoạn thơ hoàn chỉnh?

"Ngày xuân con én đưa thoi

Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi

Long lanh đáy nước in trời

Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng

Sè sè nắm đất bên đàng

Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh"

a)

Vì chúng không vần với nhau

b)

Vì chúng có vần nhưng vẫn không gieo đúng luật

c)

Vì các câu thơ chưa đủ một ý trọn vẹn

d)

Vì chúng có vần nhưng ý của các câu không liên kết với nhau

43.

Hãy sắp xếp các câu văn sau theo thứ tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh:


1. Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử? 2. Măng trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất luỹ mà trỗi dậy. Bẹ măng bọc kín thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt. 3. Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng.

a)

1-3-2

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

2-1-3

44.

Từ nối in đậm trong đoạn văn sau chưa phù hợp. Em hãy thay thế bằng một từ thích hợp :

"Làng quê tôi đã khuất hẳn, nhưng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo. Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, mặc dù sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này." (Theo Nguyễn Khải, Ngày Tết về thăm quê)

a)

sao cho

b)

nhưng sao

c)

bởi vậy

d)

cho nên

45.

Đọc đoạn văn sau và nhận xét về tính liên kết của nó

Đêm nay trăng sáng. Ánh trăng tràn xuống mặt đường, len lỏi trong những ngỏ nhỏ . Những con ngõ tối om, chẳng có một bóng người. Mọi người làm việc quần quật từ sáng đến tối mà chẳng mở lời than phiền.

a)

Đoạn văn có liên kết

b)

Đoạn văn không có sự liên kết vì mỗi câu văn diễn đạt một nội dung khác nhau

c)

Đoạn văn không có sự liên kết bởi ý đồ của người viết là như vậy

d)

Đoạn văn không có sự liên kết do không tìm thấy các phương tiện liên kết

46.

Dòng nào nói đúng nhất về liên kết trong văn bản?

a)

Chỉ có các phương tiện liên kết của ngôn ngữ mới có thể làm nhiệm vụ liên kết.

b)

Người ta liên kết các câu bằng mối liên quan của nội dung mà chúng thể hiện, và cũng có thể dùng các phương tiện liên kết của ngôn ngữ để liên kết.

c)

Không bao giờ cần các phương tiện ngôn ngữ khi liên kết các câu văn trong văn bản.

d)

Các dấu câu là phương tiện liên kết chủ yếu.

47.

Nguyên nhân làm cho văn bản thiếu mạch lạc là :

a)

Các đoạn văn không liên kết chặt chẽ với nhau

b)

Nội dung văn bản không thống nhất

c)

Bố cục lộn xộn

d)

Cả 3 đáp án

48.

Một văn bản có tính liên kết chặt chẽ cần

a)

Bố cục mạch lạc

b)

Thống nhất về chủ đề

c)

Cả 2 đáp án trên

49.

Câu 1: Tuyện kí hiện đại Việt Nam ra đời vào giai đoạn văn học nào?

a)

A. 1930 -1931

b)

B.1930 -1945

c)

C. 1945 -1954.

d)

D. 1965 - 1975

50.

Câu 2: “Tôi đi học” của Thanh Tịnh được viết theo thể loại nào?

a)

A. Truyện ngắn trữ tình

b)

B. Bút kí

c)

C. Tiểu thuyết

d)

D. Tuỳ bút

51.

Câu 3: Chủ đề của văn bản “Tôi đi học” nằm ở phần nào?

a)

A. Nhan đề của văn bản

b)

B. Quan hệ giữa các phần của văn bản

c)

C. Các từ ngữ, câu then chốt trong văn bản

d)

D. Cả ba yếu tố trên

52.

Câu 4: “Những ngày thơ ấu” của Nguyên Hồng được viết theo thể loại nào?

A. Bút kí

a)

A. Bút kí

b)

B. Hồi kí

c)

C. Truyện ngắn

d)

D. Tiểu thuyết

53.

Câu 5: Trong tác phẩm "Trong lòng mẹ", nhớ lại cuộc trò chuyện với người cô tức là tác giả nhớ lại điều gì?

a)

A. Sự xảo quyệt và ác độc của người cô

b)

B. Cảnh ngộ thương tâm của người mẹ hiền từ.

c)

C. Cảnh ngộ tội nghiệp của một đứa trẻ.

d)

D. Câu A,B,C

54.

Câu 6: Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung đoạn trích “Trong lòng mẹ”?

a)

A. Đoạn trích chủ yếu trình bày những nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng.

b)

B. Đoạn trích chủ yếu trình bày tâm địa độc ác của người cô của bé Hồng

c)

C. Đoạn trích chủ yếu trình bày sự tủi hờn của Hồng khi gặp mẹ

d)

D. Đoạn trích chủ yếu trình bày diễn biến tâm tâm trạng của chú bé Hồng

55.

Câu 7: Ý nào không nói lên đặc sắc về nghệ thuật của đoạn trích “Trong lòng mẹ”?

a)

A. Giàu chất trữ tình

b)

B. Sử dụng nghệ thuật châm biếm

c)

C. Miêu tả tâm lí nhân vật đặc sắc

d)

D. Có những hình ảnh so sánh độc đáo

56.

Câu 8: Tắt đèn của Ngô Tất Tố được viết theo thể loại nào?

a)

A. Tiểu thuyết.

b)

B. Bút kí.

c)

C. Truyện ngắn.

d)

D. Truyện vừa.

57.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng với đoạn trích Tức nước vỡ bờ?

a)

A. Mang giá trị châm biếm sâu sắc

b)

B. Là đoạn trích có kịch tính rất cao

c)

C. Thể hiện tài năng xây dựng nhân vật của Ngô Tất Tố

d)

D. Có giá trị nhân đạo và hiện thực lớn

58.

Câu 10: Dòng nào nhận xét đúng về diễn biến thái độ của chị Dậu với tên cai lệ trong đoạn trích Tức nước vỡ bờ?

a)

A. Từ thiết tha van xin đến cãi lí và tiếp tục van xin.

b)

B. Từ nhẫn nhục đến phản ứng quyết liệt bằng vũ lực rồi bằng lí lẽ.

c)

C. Từ nhẫn nhục đến phản kháng bằng lời, chống trả bằng hành động quyết liệt.

d)

D. Từ nhẫn nhục đến phản kháng quyết liệt bằng lí lẽ.

59.

Câu 11: Trong đoạn trích Tức nước vỡ bờ, tác giả chủ yếu miêu tả các nhân vật bằng cách nào?

a)

A. Giới thiệu về nhân vật và các phẩm chất tính cách của nhân vật.

b)

B. Không dùng cách nào trong ba cách trên.

c)

C. Để cho nhân vật này nói về nhân vật kia.

d)

D. Để cho nhân vật tự bộc lộ qua hành vi, giọng nói, điệu bộ.

60.

Câu 13 : Ý nào nói đúng nhất nội dung của truyện Lão Hạc?

a)

A. Tác động của cái đói và miếng ăn đến đời sống con người

b)

B. Phẩm chất cao quý của người nông dân

c)

C. Số phận đau thương của người nông dân

d)

D. Cả ba ý kiến trên đều đúng

61.

Câu 14: Nhận định nào nói đúng nhất ý nghĩa cái chết của lão Hạc?

a)

A. Thể hiện tính tự trọng và quyết tâm không rơi vào con đường tha hóa của một người nông dân.

b)

B. Gián tiếp tố cáo xã hội thực dân phong kiến đã đẩy người nông dân vào hoàn cảnh khốn cùng.

c)

C. Là bằng chứng cảm động về tình phụ tử mộc mạc, giản dị nhưng cao quý vô ngần.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

62.

Câu 15 : Ý kiến nào nói đúng nhất về nghệ thuật xây dựng nhân vật chính của nhà văn trong truyện ngắn Lão Hạc?

a)

A. Đặt nhân vật vào những tình huống trớ trêu để tự bộc lộ mình

b)

B. Để cho các nhân vật khác nhận xét về nhân vật chính

c)

C. Để nhân vật chính đối thoại với các nhân vật khác để bộc lộ mình

d)

D. Kết hợp cả 3 ý kiến trên

63.

Câu 12: Câu văn nào sau đây thể hiện thái độ bắt đầu có sự phản kháng của chị Dậu đối với tên cai lệ?

a)

A. Chị Dậu vẫn thiết tha.

b)

B. Hình như tức quá không thể chịu được, chị Dậu liều mạng cự lại.

c)

C. Chị Dậu run run.

d)

D. Chị Dậu nghiến hai hàm răng.