wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 8 ghk2

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Hiển thị những hàng hóa thõa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi.

b)

Ẩn những hàng hóa thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ hiện đi.

c)

Ẩn những hàng hóa thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ ẩn đi.

d)

Hiện những hàng hóa thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ hiện đi

2.

Lọc dữ liệu cần thực hiện mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

3.

Chọn dải lệnh nào trên bảng chọn để thực hiện chức năng lọc dữ liệu?

a)

File.

b)

Insert.

c)

Data.

d)

Formulas.


4.

Nháy chuột vào biểu tượng Filter trong nhóm lệnh nào ở dải lệnh Data?

a)

Data

b)

Sort

c)

Sort & Filter

d)

Home

5.

Có bao nhiêu cách thực hiện lọc dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)

Data

b)

Filter

c)

Sort

d)

Filter by color

7.

Nếu chỉ muốn lọc trên một vài cột dữ liệu thì?

a)

Chọn tất cả các cột dữ liệu.

b)

Chọn ra một vài cột dữ liệu bất kì.

c)

Chọn dãy các cột mà em quan tâm.

d)

Không cần chọn, Excel tự hiểu.

8.

Các thao tác thực hiện bỏ cùng lúc tất cả bộ lọc?

a)

Chọn dải lệnh Data – nháy chuột vào biểu tượng Filter trong nhóm lệnh Sort & Filter.

b)

Chọn dải lệnh Data – nháy chuột vào Sort & Filter trong nhóm Filter.

c)

Chọn biểu tưởng Filter – nháy chuột vào dải lệnh Data trong nhóm Sort & Filter.

d)

Chọn dải lệnh Sort & Filter – nháy chuột vào biểu tượng Filter trong nhóm Data

9.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)

Được hiển thị.

b)

Thay đổi

c)

Bị ẩn đi

d)

Có thể ẩn hoặc hiển thị

10.

Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?

a)

Chọn dải lệnh Data.

b)

Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng Filter.

d)

Xóa hết toàn bộ dữ liệu.

11.

Lọc theo điều kiền thực hiện theo mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Để xuất hiện danh sách các điều kiện, cần chọn nút lệnh nào?

a)

Filter by Number.

b)

Number Filter hoặc Text Filters.

c)

Filter by Text.

d)

Filter by Color.

13.

Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự.

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số.

c)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu logic.

d)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu hỗn hợp.

14.

Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự.

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số.

c)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu logic.

d)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu hỗn hợp.

15.

Sau khi điền tham số cần chọn nút lệnh nào để kết thúc?

a)

Cancel.

b)

Shift.

c)

Tab.

d)

OK.

16.

Điều kiện Ends With... trong tùy chọn Text Filters có ý nghĩa gì?

a)

Bắt đầu với ….

b)

Kết thúc với ….

c)

Cùng với ….

d)

Nhỏ hơn ….

17.

Điều kiện Begins With... trong tùy chọn Text Filters có ý nghĩa gì?

a)

Bắt đầu với ….

b)

Kết thúc với ….

c)

Cùng với ….

d)

Nhỏ hơn ….

18.

Điều kiện Equals... trong tùy chọn Number Filters có ý nghĩa gì?

a)

Lớn hơn ….

b)

Nhỏ hơn ….

c)

Bằng ….

d)

Không bằng ….

19.

Chọn điều kiện nào dưới đây để lọc các bạn học sinh có điểm từ 8,0 điểm trở lên?

a)

Greater than ….

b)

Less than ….

c)

Greater than Or Equal To ….

d)

Less than Or Equal To ….

20.

Tình huống nào dưới đây không cần sắp xếp dữ liệu?

a)

Sắp xếp thứ hạng các nước theo tổng số huy chương nhận được.

b)

Sắp xếp thứ hạng các nước có GPA đầu người cao nhất.

c)

Sắp xếp thứ hạng các nước có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất.

d)

Tính tổng doanh thu của một cửa hàng. 

21.

Có mấy cách sắp xếp hộp thoại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Dữ liệu được sắp xếp ở dạng nào? Chọn đáp án Sai.

a)

Dạng văn bản

b)

Dạng số

c)

Dạng thời gian

d)

Dạng hình ảnh

23.

Chọn dải lệnh nào trên bảng chọn để thực hiện chức năng sắp xếp dữ liệu?

a)

File

b)

Insert

c)

Data

d)

Formulas

24.

Excel sắp xếp dữ liệu theo dạng gì?

a)

Dạng ngang hoặc cột.

b)

Dạng ngang.

c)

Dạng chéo.

d)

Dạng cột.

25.

Các thao tác thực hiện sắp xếp dữ liệu trong phần mềm bảng tính Excel là?

a)

Chọn dải lệnh Data – trong nhóm lệnh Sort & Filter – chọn biểu tượng Sort.

b)

Chọn biểu tượng Sort – trong nhóm lệnh Sort & Filter – chọn dải lệnh data.

c)

Chọn nhóm lệnh Sort & Filter – chọn biểu tượng Sort – chọn dải lệnh data.

d)

Chọn nhóm lệnh Sort & Filter – chọn dải lệnh data – chọn biểu tượng S.

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Khi có nhiều cột trong hộp thoại … được chọn, tiểu chuẩn sắp xếp được ưu tiên giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới”

a)

Data.

b)

Sort.

c)

Insert.

d)

Copy.

27.

Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm?

a)

Thay đổi tính chất của các hàng trong bảng.

b)

Chọn ra các giá trị cao nhất.

c)

Hoán đổi vị trí các hàng trong bảng.

d)

Chọn ra các giá trị cao nhất.

28.

Để thêm cột muốn sắp xếp, trong hộp thoại sắp xếp ta cần chọn lệnh nào?

a)

Cut Level.

b)

Copy Level.

c)

Delete Level.

d)

Add Level.

29.

Để xóa cột muốn sắp xếp, trong hộp thoại sắp xếp ta cần chọn lệnh nào?

a)

Cut Level.

b)

Copy Level.

c)

Delete Level.

d)

Add Level.

30.

Trong hộp thoại sắp xếp, chọn cột cần sắp xếp trong ô nào?

a)

Sort on.

b)

Order.

c)

Sort by.

d)

Sort Off.

31.

Trong hộp thoại sắp xếp, chọn kiểu cần sắp xếp trong ô nào?

a)

Sort on

b)

Order

c)

Sort by

d)

Sort Off

32.

Trong vùng dữ liệu A2:E12 thì hàng nào là dữ liệu cần sắp xếp? (hàng 2 là hàng tiêu đề).

a)

Hàng 2 đến hàng 12

b)

Hàng 3 đến hàng 12.

c)

Hàng 3 đến hàng 11.

d)

Hàng 1 đến hàng 12.

33.

Khi có nhiều cột trong hộp thoại Sort thì tiêu chuẩn sắp xếp được?

a)

Tăng dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới.

b)

Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ dưới lên trên.

c)

Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới.

d)

Sắp xếp ngẫu nhiên.

34.

Phần mềm bảng tính cho phép biểu diễn dữ liệu số dưới dạng?

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ viết.

c)

Biểu đồ.

d)

Âm thanh.

35.

Các loại biểu đồ thông dụng trong phần mềm bảng tính Excel là gì?

a)

Biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ hình tròn.

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ hình tròn.

36.

Chọn dải lệnh nào trên bảng chọn để thực hiện chức năng chèn biểu đồ?

a)

File

b)

Insert

c)

Data

d)

Formulas

37.

Em có thể thực hiện nhanh thao tác chèn biểu đồ trong Excel bằng phím tắt nào dưới đây?

a)

Ctrl + F1.

b)

Alt + F1.

c)

Shift + F1.

d)

F1.

38.

Tiêu đề của biểu đồ (Chart Title) thường nằm ở đâu sau khi chèn biểu đồ?

a)

Phía trên của biểu đồ.

b)

Phía dưới của biểu đồ.

c)

Phía trái của biểu đồ.

d)

Phía phải của biểu đồ.

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “ …. được dùng để biểu diễn các dữ liệu thay đổi theo thời gian và rất hữu tích để xác định xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu”.

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ kép.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ đường.

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “….. thích hợp khi so sánh dữ liệu nói chung”.

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ kép.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ đường.


41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… thích hợp khi muốn biểu diễn tỉ lệ hoặc mức đóng góp của dữ liệu so với tổng thể”.

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ kép

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “ Biểu đồ trong phần mềm bảng tính Excel … cập nhật theo sự thay đổi của số liệu”.

a)

Xuất hiện

b)

Thủ công

c)

Tự động

d)

Ẩn hiện

43.

Đâu không phải là thành phần của biểu đồ?

a)

Số thứ tự biểu đồ.

b)

Ý nghĩa của trục danh mục.

c)

Tiêu đề của biểu đồ.

d)

Các chuỗi dữ liệu.

44.

Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?

a)

So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau.

b)

Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm.

c)

Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp.

d)

So sánh số lượng học sinh xếp loại hạnh kiểm giữa các lớp.

45.

 Lệnh nào dưới đây giúp em ẩn/hiện tên tiêu đề của biểu đồ?

a)

Chart Title.

b)

Data Lables.

c)

Legend.

d)

Gridlines.

46.

Lệnh nào dưới đây giúp em ẩn/hiện tên giá trị của biểu đồ?

a)

Chart Title

b)

Data Lables

c)

Legend

d)

Gridlines

47.

Lệnh nào dưới đây giúp em ẩn/hiện tên chú thích của biểu đồ?

a)

Chart Title

b)

Data Lables

c)

Legend

d)

Gridlines

48.

Có bao nhiêu kiểu địa chỉ trong phần mềm bảng tính Excel?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Phím tắt nào dưới đây giúp em chuyển đổi qua lại giữa các kiểu địa chỉ?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác”

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ ngẫu nhiên

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác”

a)

Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ tuyệt đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Địa chỉ ngẫu nhiên.

52.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?

a)

$B$8.

b)

B8.

c)

$B8.

d)

B8:C10.

53.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$A2.

b)

A$2.

c)

$A$2.

d)

A2.

54.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tương đối?

a)

$A2.

b)

A$2.

c)

$A$2.

d)

A2.

55.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)

Kí hiệu “&”.

b)

Kí hiệu “%”.

c)

Kí hiệu “#”.

d)

Kí hiệu “$”.

56.

Đặc tính nổi bật của phần mềm bảng tính là?

a)

Khả năng không tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.

b)

Khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào không thay đổi.

c)

Khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.

d)

Khả năng tự động thay đổi dữ liệu sau mỗi lần khởi động.

57.

Để khai thác khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi thì Excel sử dụng?

a)

Địa chỉ các ô tính chứa số liệu thay cho số liệu gián tiếp.

b)

Số liệu trực tiếp thay cho  địa chỉ các ô tính chứa số liệu.

c)

Địa chỉ các ô tính chứa số liệu thay cho số liệu trực tiếp.

d)

Có thể là số liệu trực tiếp, hoặc cũng có thể là địa chỉ các ô tính.

58.

Ô C5 có công thức “=B2*10”. Khi sao chép công từ ô C5 sang ô E7 thì công thức ô E7 là gì?

a)

“=B2*10”.

b)

“=B4*10”.

c)

“=D2*10”.

d)

“=D4*10”.

59.

Ô C5 có công thức “=$B$2*10”. Khi sao chép công từ ô C5 sang ô E7 thì công thức ô E7 là gì?

a)

“=$B$2*10”.

b)

“=B4*10”.

c)

“=D2*10”.

d)

“=D4*10”.

60.

Tại ô D2 có công thức = B$2+C2,  thực  hiện  sao  chép  công  thức  sang  ô  D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?

a)

=B$2+C3.

b)

=B$3+C3.

c)

=B$3+C2.

d)

=B$2+D2.