Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HK2
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Để tìm kiếm thông tin nhanh chóng trong khi soạn thảo văn bản ta sử dụng chức năng gì?
a)
chèn hình ảnh
b)
chèn kí hiệu đặc biệt
c)
tìm kiếm
d)
thay thế
2.
Công dụng của công cụ Tìm kiếm trong MS Word là gì?
a)
giúp nhanh chóng thay thế một cụm từ trong toàn bộ văn bản
b)
giúp nhanh chóng định vị một cụm từ cho trước trong toàn bộ văn bản
c)
giúp nhanh chóng tìm và thay thế một cụm từ trong toàn bộ văn bản
d)
giúp nhanh chóng tìm và chỉnh sửa một cụm từ trong toàn bộ văn bản
3.
Để mở hộp thoại Tìm kiếm chúng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Nhấp chọn công cụ Find
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+D
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N
d)
Nhấp chọn công cụ Replace
4.
Trong hộp thoại Find and Replace, ô Replace with chứa nội dung gì?
a)
cụm từ cần tìm
b)
cụm từ không tìm thấy
c)
cụm từ sẽ thay thế cho cụm từ trong ô Find what
d)
cụm từ sẽ bị thay thế
5.
Trong hộp thoại Find and Replace, nút Find Next có công dụng gì?
a)
thay thế cụm từ vừa tìm được
b)
thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được
c)
hủy bỏ chức năng tìm kiếm
d)
bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo
6.
Công cụ Tìm kiếm và thay thế có thể tìm thấy và thay thế đối tượng nào sau đây?
a)
chữ và số, các kí hiệu @ A. $., các dấu chấm câu.
b)
các kí hiệu @ & !
c)
chữ và số
d)
Đáp án khác
7.
Chúng ta sử dụng công cụ Tìm kiếm và thay thế để làm gì?
a)
định dạng đoạn văn bản
b)
định dạng kí tự
c)
thụt dòng và tô màu
d)
sửa chữa các từ viết sai trong văn bản
8.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây?
a)
có thể sử dụng công cụ Tìm kiếm để sửa chữa một số từ viết sai trong văn bản
b)
sử dụng công cụ Thay thế có thể tìm được một từ viết sai chính tả
c)
Ctrl+F có tác dụng mở hộp thoại Tìm kiếm
d)
sử dụng công cụ Tìm kiếm và thay thế để sửa nhiều lỗi sai khác nhau
9.
Vị trí nào trong hình sau dùng để nhập nội dung tìm kiếm?
a)
Vị trí 1
b)
Vị trí 2
c)
Vị trí 3
d)
Vị trí 4
10.
Trong hình sau vị trí nào dùng để thay thế tất cả từ tìm thấy?
a)
Vị trí 1
b)
Vị trí 2
c)
Vị trí 3
d)
Vị trí 4
11.
Định dạng đoạn là gì?
a)
là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn
b)
là in đậm, in nghiêng, gạch dưới
c)
là xác định lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải
d)
Đáp án khác
12.
Định dạng kí tự là gì?
a)
là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn
b)
là in đậm, in nghiêng, gạch dưới
c)
một hay nhiều câu cách nhau bởi dấu chấm
d)
đáp án khác
13.
Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:
a)
Ctrl + N
b)
Ctrl + U
c)
Ctrl + E
d)
Ctrl + V
14.
Công cụ nào sau đây có công dụng chọn cỡ giấy?
a)
Margins
b)
Orrientation
c)
Size
d)
Page Setup
15.
Lệnh Print có công dụng gì khi soạn thảo văn bản?
a)
in văn bản
b)
canh lề
c)
định dạng kí tự
d)
chọn khổ giấy
16.
Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
a)
Layout -> Page Setup
b)
Edit -> Margins
c)
File -> Print Setup
d)
Format -> Page Setup
17.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
định dạng văn bản bao gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn, định dạng trang
b)
định dạng trang chính là thay đổi cỡ giấy
c)
độ lệch của văn bản so với lề trái chính là lề trái của trang
d)
định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện hoàn toàn giống nhau
18.
Cho các bước sau:
(1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ
(2) Ra lệnh in bằng nút Print
(3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang.
(4) Chọn vào lệnh Print
Trật tự các bước thực hiện đúng:
a)
1 – 4 – 3 – 2
b)
1 – 3 – 4 – 2
c)
1 – 2 – 4 – 3
d)
1 – 4 – 2 – 3
19.
Chọn vị trí nào để chuyển từ chữ thường thành in hoa và ngược lại?
a)
Chọn 1.
b)
Chọn 2.
c)
Chọn 3.
d)
Chọn 4.
20.
Nút lệnh số 4 trong hình sau có chức năng gì?
a)
Căn trái
b)
Căn phải
c)
Căn giữa
d)
Căn đều
21.
Để tạo bảng ta thực hiện?
a)
Chọn thẻ File, chọn Table.
b)
Chọn thẻ Home, chọn Table.
c)
Chọn thẻ Insert, chọn Table.
d)
Chọn thẻ Layout, chọn Table.
22.
Chức năng nút lệnh số 1?
a)
Chèn cột bên trái cột chọn.
b)
Chèn cột bên phải cột chọn.
c)
Chèn dòng phía trên dòng chọn.
d)
Chèn dòng phía dưới dòng chọn.
23.
Chức năng nút lệnh số 1?
a)
Xoá cột/dòng.
b)
Gộp nhiều ô thành 1 ô.
c)
Tách một ô thành nhiều ô.
d)
Tách bảng.
24.
Chức năng nút lệnh số 2?
a)
Xoá cột/dòng.
b)
Gộp nhiều ô thành 1 ô.
c)
Tách một ô thành nhiều ô.
d)
Tách bảng.
25.
Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
a)
học các kiến thức mới
b)
không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập
c)
ghi nhớ tốt hơn
d)
bảo vệ thông tin cá nhân
26.
Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:
a)
vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
b)
tạo nhanh từ các chủ đề phụ
c)
thêm từ khóa, tạo các nhanh và chọn màu khác nhau.
d)
xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhanh.
27.
Để lập một sơ đồ tư duy đơn giản, cần thực hiện mấy bước?
a)
3 bước
b)
4 bước
c)
5 bước
d)
6 bước
28.
Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?
a)
Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn
b)
Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng
c)
Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm
d)
Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính
29.
Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:
a)
âm thanh, hình ảnh, màu sắc
b)
chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối
c)
các kiến thức em được học
d)
các ý nghĩ trong đầu em
30.
Đâu không phải là ưu điểm khi vẽ sơ đồ tư duy vẽ bằng máy tính:
a)
Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
b)
Dễ sử dụng cho các mục đích khác: đưa vào bài trình chiếu, gửi qua gmail
c)
Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần đủ đồ dùng
d)
Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
31.
Vẽ sơ đồ tư duy, ta thực hiện như sau:
a)
Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới.
b)
Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm
c)
Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới.
d)
Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm.
32.
Cho sơ đồ tư duy hình bên dưới:
Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:
a)
động vật
b)
âm nhạc
c)
thể thao
d)
du lịch
33.
Mật khẩu là gì?
a)
Một chuỗi kí tự được sử dụng để xác minh danh tính của người dùng trong quá trình xác thực.
b)
Thông tin cá nhân của người dùng.
c)
Là một phần mềm.
d)
Bảo vệ máy tính khỏi tin tặc tấn công
34.
Mật khẩu an toàn cần tuân thủ các nguyên tắc nào sau đây?
a)
Mật khẩu nên bao gồm các thông tin: Tên riêng, ngày sinh.
b)
Cất giữ mật khẩu gần máy tính.
c)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản.
d)
Không chia sẻ mật khẩu nếu vô tình bị lộ thay đổi ngay lập tức.
35.
Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
a)
Next-Chg9917A!
b)
Pasword
c)
Nextchg9917
d)
PA$$word003
36.
Máy tính nào sau đây không được xem máy tính công cộng?
a)
Phòng máy nhà trường.
b)
Máy tính cá nhân.
c)
Thư viện.
d)
Tiệm internet.
37.
Để bảo mật thông tin khi sử dụng máy tính công cộng điều nào sau đây không đúng?
a)
Không lưu thông tin đăng nhập.
b)
Đăng xuất ngay sau khi sử dụng.
c)
Lưu dữ liệu trên ổ cứng.
d)
Xoá Cookie và lịch sử duyệt web.
38.
Bạn cần duy trì bảo mật cho điện thoại thông minh của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (chọn 3)
a)
Không để thiết bị của bạn ngoài tầm giám sát ở nơi công cộng hoặc ở những khu vực dễ tiếp cận.
b)
Tránh sử dụng mạng WiFi công cộng.
c)
Tắt WiFi và Bluetooth khi bạn không sử dụng.
d)
Luôn sử dụng thiết bị chống sốc điện trong khi sạc thiết bị.
39.
Bạn có một chiếc điện thoại thông minh. Trong buổi học hôm nay, bạn đã học về các vấn đề bảo mật cá nhân liên quan đến tính năng theo dõi điều hướng. Hai hoạt động trực tuyến phổ biến nào cho biết khả năng bảo mật cá nhân của bạn bằng cách theo dõi điều hướng?
(Chọn 2)
a)
“Kiểm tra” vị trí thực của bạn trên các trang mạng xã hội
b)
Tải lên ảnh kỳ nghỉ hè năm ngoái
c)
Chơi trò chơi trực tuyến
d)
Đăng thông tin vị trí với một bức ảnh tự sướng bạn vừa chụp.
40.
Bạn vừa đăng ký một tài khoản trên Google. Tài khoản mới của bạn sử dụng Đăng nhập một lần (SSO – Single Sign On). Ba lợi ích của Đăng nhập một lần là gì?(chọn 3)
a)
SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ.
b)
Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập Email, bộ nhớ tài liệu, ứng dụng và các trang web khác của mình với toàn quyền truy cập.
c)
Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi tiết đăng nhập.
d)
Thông tin xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google.
e)
Bạn có bảo mật mạnh mẽ hơn.
41.
Hai cách mà mọi người có thể vô tình xâm phậm bảo mật trực tuyến của họ là gì? (Chọn 2)
a)
Theo dõi những người họ biết
b)
Điền và đăng
c)
Mã hóa email bằng PII
d)
Sử dụng WiFi công cộng để truy cập ngân hàng và các tài khoản cá nhân khác.
42.
Phần mềm độc hại là gì?
a)
Phần mềm do các tin tặc hay những kẻ phá hoại tạo ra nhằm gây hại cho các máy tính.
b)
Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác.
c)
Phần mềm lừa đảo khiến bạn tiết lộ mã tài khoản và mật khẩu.
d)
Bảo vệ máy tính khỏi các loại virus khác.
43.
Worm máy tính là gì?
a)
Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác.
b)
Một chương trình được thiết kế với vẻ ngoài vô hại nhưng lại cho phép truy cập trái phép vào máy tính của bạn.
c)
Một chương trình tự cài đặt trên hệ thống và âm thầm theo dõi thói quen sử dụng máy tính của bạn mà bạn không hề biết.
d)
Nội dung lừa đảo khiến bạn tiết lộ mã tài khoản và mật khẩu, núp dưới vẻ ngoài hợp pháp.
44.
Loại phần mềm được bí mật cài đặt trên hệ thống và thu thập thông tin cá nhân mà không có sự đồng ý của người dùng?
a)
Trojan
b)
Spyware
c)
Adware
d)
Ransomware
45.
Phần mềm gián điệp là gì?
a)
Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác.
b)
Một chương trình được bí mật cài đặt trên hệ thống và thu nhập thông tin các nhân/ riêng tư mà không có sự đồng ý hoặc hiểu biết của người dùng.
c)
Một chương trình tự cài đặt trên hệ thống và âm thầm theo dõi thói quen trực tuyến của bạn với mục đích tự động hiển thị/ tải xuống quảng cáo.
d)
Nội dung lừa đảo khiến bạn tiết lộ mã tài khoản và mật khẩu, núp dưới vẻ ngoài hợp pháp.
46.
Phần mềm giả mạo các dịch vụ mạng để chiếm băng thông nhằm làm nghẽn hệ thống mạng?
a)
Worm
b)
Spyware
c)
Adware
d)
Ransomware
47.
Phần mềm thu thập thông tin người dùng để nhằm mục đích quảng cáo?
a)
Worm
b)
Spyware
c)
Adware
d)
Ransomware
48.
Social Engineering là gì?
a)
Tấn công phi kĩ thuật là quá trình đánh lừa người dùng hệ thống.
b)
Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác.
c)
Mở các trang Web không mong muốn
d)
Là quá trình cố gắng thu thập thông tin nhạy cảm (mật khẩu, chi tiết thẻ tín dụng)
49.
Sự lừa đảo (Phishing) là gì?
a)
Chuyển tiếp tất cả các Email không quen thuộc cho một người biết nhiều về công nghệ.
b)
Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác.
c)
Bảo vệ máy tính khỏi các loại virus khác.
d)
Là quá trình cố gắng thu thập thông tin nhạy cảm (mật khẩu, chi tiết thẻ tín dụng)
50.
Dịch vụ GPS nào cung cấp cho người dùng vị trí của họ, chỉ đường đến nơi họ sẽ đến và thời gian đến ước tính của họ dựa trên tốc độ hiện tại của người dùng và điều kiện giao thông trên tuyến đường của họ?
a)
Google Drive.
b)
Google Maps.
c)
Google Planet.
d)
iMap.
51.
Một khi phần mềm độc hại được cài đặt thông qua Trojan, nó có thể làm gì? (Chọn 3)
a)
Xóa các tập tin
b)
Bảo vệ máy tính khỏi các loại virus khác
c)
Xâm nhập vào máy tính khác
d)
Xem người dùng qua Webcam của họ
e)
Mở các trang Web không mong muốn
52.
Virus có thể tải vào máy tính bằng những phương thức nào? (chọn 3)
a)
Tệp đính kèm email
b)
Phần mềm an toàn
c)
Phần mềm lỗi thời
d)
Phần mềm chỗng vi - rút
e)
Các trang Web không an toàn.
53.
Có mấy loại Cookie?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
54.
Cookie chỉ được lưu trữ trong bộ nhớ tạm thời và bị xóa khi đóng trình duyệt Web?
a)
First-party Cookies
b)
Third-party Cookies
c)
Session Cookies
d)
Party Cookies
55.
.......là các bản ghi, bao gồm tên và URL tương ứng của các trang Web mà bạn đã truy cập trong các phiên duyệt Web trước.
a)
Cookies
b)
Lịch sử duyệt web
c)
Breadcrum
d)
Duyệt web riêng tư
56.
Truy cập lịch sử trình duyệt Google Chrome?
a)
Nhấp vào Customize and control Google Chrome -> chọn History
b)
Nhấp vào Settings and More -> chọn History
c)
Nhấp vào Settings -> chọn History
d)
Nhấp vào Google Chrome -> chọn History
57.
.........là việc truy mạng mà không lưu bất kỳ thông tin nào về trình duyệt.
a)
Duyệt Web riêng tư
b)
Lịch sử duyệt web
c)
Cookies
d)
First-party Cookies
58.
Em hãy cho biết, các phiên duyệt Web riêng tư trong Google Chrome diễn ra trong chế độ nào?
a)
InPrivate.
b)
Incognito.
c)
History.
d)
Sidebar.
59.
Em hãy cho biết, lợi ích của việc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì?
a)
Tên của em được giữ kín.
b)
Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của em.
c)
Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tập tin tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.
d)
Đăng nhập máy tính và mật khẩu của em bị vô hiệu hóa.
Reset
