Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học GHK2 - 6A4

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virut

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

2.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: 

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm 

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

. Địa chỉ của trang web 

d)

Bản quyền 

3.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bạn lừa đảo hoặc lợi dụng 

4.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên 

5.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

. giữ an toàn

b)

gặp gỡ thường xuyên

c)

kiểm tra độ tin cậy  

d)

đừng chấp nhận 

6.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

d)

đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

e)

mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc 

7.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

8.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi 

9.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính)

b)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính)

c)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh

d)

Cả 3 ý trên

10.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực

b)

Phần mềm máy tính

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh, …

11.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

12.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

MindManager          

b)

MindJet

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng  

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai 

13.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

b)

tạo nhánh từ các chủ đề phụ

c)

thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

d)

xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

14.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

15.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính 

16.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

. Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường. 

b)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

c)

. Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

d)

Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

17.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

học các kiến thức mới

b)

. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

c)

ghi nhớ tốt hơn        

d)

bảo vệ thông tin cá nhân

18.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề     

b)

. 4 lề

c)

5 lề     

d)

. 2 lề

19.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

20.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

21.

. Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

. Paragraph

d)

Font

22.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

. Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

. Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

23.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

. Font Style 

b)

Font 

c)

Size 

d)

Small caps

24.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

. Ctrl + A (bôi đen toàn bộ)

b)

Ctrl + P (in)

c)

. Ctrl + C (copy)

d)

Ctrl + V (dán)

25.

. Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

. Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

26.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng đoạn văn bản

c)

. Định dạng trang

d)

Cả A, B và C

27.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Văn bản dễ đọc hơn 

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết 

d)

Tất cả ý trên

28.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation (hướng trang)

b)

Margins (căn lề)

c)

Size (cỡ)

d)

Columns (cột) 

29.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng

b)

chọn hướng trang ngang

c)

. chọn lề trang

d)

chọn lề đoạn văn bản

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu. 

31.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b. Tìm Page Setup

c. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

c - b – a

b)

c - a - b

c)

. b - c – a       

d)

b - a – c 

32.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph 

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter 

33.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung

b)

khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng

c)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

d)

em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

34.

. Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản.

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.

d)

. Hoặc A hoặc B hoặc C.

35.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in 

36.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

. Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

37.

Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?

a)

Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải

b)

Căn thẳng hai lề, căn lề trái, căn lề phải           

c)

Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, căn thẳng lề phải

d)

Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và giảm mức thụt lề, căn thẳng lề phải

38.

Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + E

d)

. Ctrl + V

39.

Để căn thẳng hai bên cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + J

40.

Để lưu văn bản, ngoài chọn lệnh File/Save, ta có thể bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

. Ctrl + U

c)

. Ctrl + S

d)

Ctrl + V

41.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

42.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô 

43.

Nhóm lệnh này có chức năng gì? 

a)

Xóa kích thước bảng

b)

. Điều chỉnh kích thước bảng

c)

Căn chỉnh độ rộng của ô

d)

. Chèn kích thước của ô 

44.

Chức năng của nút lệnh là:

a)

Căn lề trên, bên trái của ô

b)

Căn lề trên, bên phải của ô

c)

Chèn thêm hàng hoặc cột

d)

Căn lề dưới, bên trái của ô

45.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c        

b)

b – c – a 

c)

a – c – b        

d)

. c – a – b  

46.

. Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms                 

d)

Merge

47.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

48.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.                                   

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.                                       

d)

8 cột, 10 hàng.

49.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

b)

Chương trình hoạt động.

c)

Các đồ dùng cần mang theo.

d)

Phân công chuẩn bị.

50.

. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

51.

. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có: 

a)

4 cột, 35 hàng         

b)

35 cột, 35 hàng       

c)

35 cột, 4 hàng

d)

4 cột, 4 hàng

52.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

53.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm hàng vào bên phải

c)

chèm thêm cột vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

54.

. Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

. luôn luôn bằng nhau

b)

không thể thay đổi

c)

có thể thay đổi

d)

có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi