Font size
Worksheetskiểm tra cuối khóa H1
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 36mins
这些书都很好,你想 ....... 哪本?
汉语
看
坐
多少
和
我们 ( ) 出租车回去?
汉语
看
坐
多少
和
他今年16岁,在北京学习( ) 。
汉语
看
坐
多少
和
我昨天上午不在家,我( )大卫去医院了 。
汉语
看
坐
多少
和
这件衣服是( )钱买的?
汉语
看
坐
多少
和
她今天怎么( )高兴呢?
没关系
说
在
不
学校
妈妈,我去( )了,再见。
没关系
说
在
不
学校
我( )这里住了8年了。
没关系
说
在
不
学校
A: 这家饭店人太多了。
B:( ),我们去前面那家,那儿人少。
没关系
说
在
不
学校
张先生会( )越南语吗?
没关系
说
在
不
学校
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
李先生是做什么的?
她是老师。
学校里。
没有。
我妈妈。
一岁。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
这个小猫多大了?
她是老师。
学校里。
没有。
我妈妈。
一岁。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
你现在住在哪儿?
她是老师。
学校里。
没有。
我妈妈。
一岁。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
儿子打电话了吗?
她是老师。
学校里。
没有。
我妈妈。
一岁。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
你明天和谁去买电脑?
她是老师。
学校里。
没有。
我妈妈。
一岁。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
你爱吃什么水果?
下雨了。
坐出租车。
桌子下面。
没有。
苹果。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
你们怎么去医院?
下雨了。
坐出租车。
桌子下面。
没有。
苹果。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
北京今天天气怎么样?
下雨了。
坐出租车。
桌子下面。
没有。
苹果。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
我的钱在哪儿?
下雨了。
坐出租车。
桌子里面。
没有。
苹果。
chọn câu trả lời cho câu hỏi:
她女儿工作了吗?
下雨了。
坐出租车。
桌子里面。
没有。
苹果。
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
你今天做什么菜?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
你喜欢吃什么水果?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
星期天你想做什么?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
你的汉语怎么样?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
今天几月几号,星期几?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
现在几点了?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
你怎么去公司?/ 你怎么去学校?
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
你的爱好是什么?(爱好 aìhao sở thích)
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
你觉得你的汉语老师怎么样?(觉得 juéde cảm thấy)
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung:
今天天气怎么样?
Dịch: cô ấy là giáo viên Hán ngữ của bạn phải không?
Dịch: Chữ Hán này viết như thế nào?
Dịch: Hôm nay là thứ sáu ngày 9 tháng 10 năm 2023.
Dịch: Bạn muốn uống gì? Uống cà phê nhé?
dịch câu: chúng tôi muốn mua ba cái cốc, hai chiếc ghế và 1 cái bàn.
Dịch câu: trên bàn có 1 chiếc máy tính và và một con mèo.
Dịch câu:
Bố tôi làm việc ở bệnh viện, ông ấy là bác sĩ. mẹ tôi làm việc ở trường, bà ấy là giáo viên Hán ngữ.
Dịch câu: phía trước trường học có một quán cà phê. đồ ở đó rất ngon.
Dịch câu: nhà tôi ở phía sau nhà sách.
Dịch câu: 7h tối nay chúng tôi đi rạp chiếu xem phim.
Dịch câu: Lúc ở nhà tôi đã ăn rất nhiều đồ rồi .
Dịch câu: Đây là sách mà hôm qua tôi mua .
Dịch câu: Cậu ấy là một người rất tốt.
Dịch câu: Đây là một chiếc xe rất đẹp. tôi rất thích nó (它 tā).
Dịch câu: tôi và chị gái cùng nhau đi Trung Quốc.
Dịch câu: Ông Lí 30 phút nữa sẽ trở lại.
Dịch câu: bạn gọi điện thoại cho mẹ chưa?
Dịch câu: tôi đi cửa hàng mua một chút hoa quả.
Dịch câu: hôm nay bố tôi đã uống rất nhiều bia.
Dịch câu: Những cái này đều là quần áo của cô ấy.
