wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hahhaa

Total questions: 54

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1Cơ cấu kinh tế cho biết sự tồn tại của các thành phần tham gia hoạt động kinh tế là
a)
A.cơ cấu theo thành phần kinh tế.
b)
B.cơ cấu ngành và thành phần kinh tế.
c)
C.cơ cấu ngành kinh tế.
d)
D.cơ cấu lãnh thổ.
2.
Câu 1Cơ cấu kinh tế cho biết sự tồn tại của các thành phần tham gia hoạt động kinh tế là
a)
A.cơ cấu theo thành phần kinh tế.
b)
B.cơ cấu ngành và thành phần kinh tế.
c)
C.cơ cấu ngành kinh tế.
d)
D.cơ cấu lãnh thổ.
3.
Câu 2Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:
a)
A.cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
b)
B.nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng dịch vụ.
c)
C.cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.
d)
D.cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
4.
Câu 3Cơ cấu theo lãnh thổ gồm thành phần
a)
A.toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
b)
B.vùng kinh tế, khu kinh tế.
c)
C.công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
D.nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
5.
Câu 4Lúa mì phân bố tập trung chủ yếu ở miền khí hậu
a)
A.ôn đới và cận nhiệt.
b)
B.cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
C.ôn đới và hàn đới.
d)
D.nhiệt đới và ôn đới.
6.
Câu 5Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A.nguồn nước.
b)
B.thức ăn.
c)
C.thị trường.
d)
chọn thức ăn là đúng =))
7.
Câu 6Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
A.cơ sở.
b)
B.quan trọng.
c)
C.quyết định.
d)
D.tiền đề.
8.
Câu 7Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
a)
A.sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
b)
B.sự sắp xếp của các bộ phận trong cả tổng thể chung.
c)
C.tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
d)
D.các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
9.
Câu 8Châu lục có tỉ trọng dân cư lớn nhất thế giới là
a)
A.Á.
b)
B.Mỹ
c)
C.Châu Đại Dương.
d)
D.Âu.
10.
Câu 9Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
a)
A.Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B.Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
c)
C.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
D.Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
11.
Câu 10Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?
a)
A.Á.
b)
B.Phi.
c)
C.Mỹ.
d)
D.Âu.
12.
Câu 11Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?
a)
A.Vai trò và mức độ ảnh hưởng.
b)
B.Không gian và thời gian hình thành.
c)
C.Thời gian và khả năng khai thác.
d)
D.Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
13.
Câu 12Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
A.Công nghiệp.
b)
B.Hộ gia đình.
c)
C.Tư nhân.
d)
D.Tập thể.
14.
Câu 13Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
a)
A.nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
b)
B.ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
C.nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
d)
D.nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
15.
Câu 14Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
A.nội lực, ngoại lực.
b)
B.dân số, lao động.
c)
C.ngoại lực, dân số.
d)
D.nội lực, lao động.
16.
Câu 15Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về mặt xã hội là
a)
A.môi trường bị ô nhiễm
b)
B.tăng năng suất lao động.
c)
C.nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội.
d)
D.giá cả ở đô thị thường cao.
17.
Câu 16Cây lương thực bao gồm
a)
A.lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
b)
B.lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
c)
C.lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
D.lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
18.
Câu 17Cơ cấu theo lãnh thổ gồm thành phần
a)
A.công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
b)
B.Vùng kinh tế, khu kinh tế
c)
C.Nông - lâm - nghiệp, toàn cầu
d)
D.khu vực, vùng, dịch vụ.
19.
Câu 18Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
A.nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
b)
B.trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
c)
C.trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
d)
D.chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
20.
Câu 19Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
a)
A.nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
b)
B.nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
c)
C.nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
d)
D.nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
21.
Câu 21Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
A.ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
b)
B.nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
c)
C.nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
d)
D.nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
22.
Câu 22Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản là
a)
A.khí hậu.
b)
B.địa hình.
c)
C.đất đai và mặt nước.
d)
D.con người.
23.
Câu 23Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
a)
A.Trung quốc.
b)
B.Ô-xtrây-li-a.
c)
C.Ấn Độ.
d)
D.LB Nga.
24.
Câu 24Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường sinh thái không phải là
a)
A.điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B.bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
C.cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội.
d)
D.chống xói mòn, rửa trôi đất
25.
Câu 25Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
A.Trồng trọt.
b)
B.Tư nhân
c)
C.Nhà nước.
d)
D.vốn đầu tư nước ngoài.
26.
Câu 26Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A.Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
b)
B.Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
c)
C.Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
d)
D.Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
27.
Câu 27Nguồn lực nào sau đây có thể tạo điều kiện thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi hợp tác cùng phát triển giữa các lãnh thổ?
a)
A.Dân cư và lao động.
b)
B.Tài nguyên thiên nhiên.
c)
C.Vị trí địa lí.
d)
D.Khoa học công nghệ.
28.
Câu 28Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành trồng trọt?
a)
A.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B.Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
c)
C.Cung cấp sức kéo và phân bón cho sản xuất.
d)
D.Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
29.
Câu 29Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
a)
A.phù sa, cần có nhiều phân bón.
b)
B.ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
c)
C.màu mỡ, cần ít phân bón.
d)
D.ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
30.
Câu 30Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
A.khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
B.khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
c)
C.khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
d)
D.khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
31.
Câu 31Nguồn lực nào sau đây là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ giúp phát triển kinh tế?
a)
A.Lao động.
b)
B.Khoa học.
c)
C.Vị trí địa lí.
d)
D.Tự nhiên.
32.
Câu 32Biểu hiện nào sau đây không đúng vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
A.Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
b)
B.Cung cấp thực phẩm đặc sản.
c)
C.Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
d)
D.Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
33.
Câu 33Đóng vai trò trực tiếp và quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là nguồn lực
a)
A.vị trí, tài nguyên thiên nhiên.
b)
B.vị trí địa lí, vốn.
c)
C.lao động, tài nguyên thiên nhiên.
d)
D.lao động, vốn, chính sách.
34.
Câu 34Ba hình thức chăn nuôi khác nhau là
a)
A.chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi truyền thống, chăn nuôi hiện đại.
b)
B.chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi hiện đại.
c)
C.chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.
d)
D.chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.
35.
Câu 35Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
a)
A.cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
b)
B.cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
c)
C.cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
d)
D.cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
36.
Câu 36Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
a)
A.phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
b)
B.dân cư nông thôn tăng
c)
C.dân cư tập trung vào các thành phố.
d)
D.dân cư thành thị tăng.
37.
Câu 37Cây lương thực chính ở vùng nhiệt đới gió mùa?
a)
A.Kê.
b)
B.Lúa mì.
c)
C.Ngô.
d)
D.Lúa gạo.
38.
Câu 38Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
A.Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
b)
B.Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
c)
C.Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
d)
D.Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
39.
Câu 39Dựa vào công dụng, cây lấy đường gồm nhóm cây
a)
A.cà phê, mía.
b)
B.cà phê, chè.
c)
C.mía, củ cải đường.
d)
D.chè, mía.
40.
Câu 40Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
a)
A.Khí hậu, thị trường, vốn.
b)
B.Khí hậu, dân số, chính sách.
c)
C.Dân số, nước, sinh vật.
d)
D.Sinh vật, đất, khí hậu.
41.
Câu 41Dựa vào công dụng, cây lấy chất kích thích gồm nhóm cây
a)
A.cà phê, mía.
b)
B.cà phê, chè.
c)
C.chè, mía.
d)
D.ca cao, củ cải đường.
42.
Câu 42Ngành sản xuất có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là
a)
A.thương mại.
b)
B.công nghiệp.
c)
C.giao thông vận tải.
d)
D.du lịch.
43.
Câu 43Cây nào sau đây là cây lương thực chính của vùng ôn đới?
a)
A.Củ cải đường.
b)
B.Lúa gạo.
c)
C.Khoai tây.
d)
D.Lúa mì.
44.
Câu 44Hoạt động kinh tế cổ xưa nhất của loài người là
a)
A.Thủ công nghiệp.
b)
B.Công nghiệp.
c)
C.Nông nghiệp.
d)
D.Thương mại.
45.
Câu 45Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành chăn nuôi?
a)
A.Chăn nuôi cung cấp thực phẩm cho con người.
b)
B.Chăn nuôi thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
c)
C.Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
d)
D.Góp phần đảm bảo an ninh lương thực cho con người.
46.
Câu 46Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
a)
A.ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
b)
B.nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
c)
C.nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
d)
D.nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
47.
Câu 47Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
a)
A.Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
b)
B.Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
c)
C.Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
d)
D.Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
48.
Câu 48Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về xã hội là
a)
A.phổ biến lối sống thành thị.
b)
B.tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C.nâng cao trình độ văn hóa dân cư. *
d)
D.nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội.
49.
Câu 49Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
a)
A.Austraylia.
b)
B.Trung Quốc.
c)
C.Đức.
d)
D.Pháp.
50.
Câu 50Cây cà phê phân bố tập trung chủ yếu ở miền
a)
A.hàn đới.
b)
B.nhiệt đới.
c)
C.cận nhiệt.
d)
D.ôn đới.
51.
Câu 51Sự tăng nhanh về số lượng và qui mô các điểm dân cư đô thị là biểu hiện
a)
A.phân bố dân cư không hợp lí.
b)
B.mức sống giảm xuống.
c)
C.quá trình đô thị hóa.
d)
D.số dân nông thôn tăng lên.
52.
Câu 52Biểu hiện nào sau đây không đúng vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
A.Nguyên liệu làm giấy.
b)
B.Gỗ cho công nghiệp.
c)
C.Lâm sản cho xây dựng.
d)
D.Thực phẩm đặc sản.
53.
Câu 53: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia?
a)
A.Trong nước.
b)
B.Vốn nước ngoài.
c)
C.Kinh tế
d)
D.Nước ngoài
54.

Ban dang hoc tai

a)
10d2
b)

d3

c)

d9

d)

a5