wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL từ câu 1 đến 50

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền nhân thân?

a)

Quyền tài sản.

b)

Quyền xác định lại giới tính.

c)

Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người.

d)

Quyền được khai sinh.

2.

Quyền định đoạt được quy định tại điều 195 BLDS được thể hiện như thế nào?

a)

Là quyền sử dụng, khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

b)

Là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản hoặc từ bỏ quyền sở hữu đó.

c)

Là quyền nắm giữ và quản lý tài sản.

d)

Cả 3 đều sai.

3.

: Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt

hôn nhân là thời kì?

a)

Hôn nhân.

b)

Hòa giải.

c)

Li hôn.

d)

Li thân

4.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào sau đây?

a)

Chấp hành và điều hành.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Tư pháp và Lập pháp.

5.

Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật?

a)

Vi phạm điều lệ Hội cựu chiến binh.

b)

Vi phạm điều lệ Đảng.

c)

Vi phạm hợp đồng.

d)

Vi phạm điều lệ Hội phụ nữ

6.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là?

a)

Các quan hệ vật chất.

b)

Các quan hệ tài sản.

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản.

d)

Các quan hệ vật chất và quan hệ nhân thân phi tài sản.

7.

Đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định như thế nào trong Bộ luật Dân sự?

a)

Cha, mẹ đối với con chưa thành niên.

b)

Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định.

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

8.

Chủ thể nào dưới đây không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý?

a)

Người tâm thần.

b)

Người đủ 16 tuổi.

c)

Người chưa đủ 21 tuổi.

d)

Người chưa đủ 18 tuổi.

9.

Chọn đáp án SAI về năng lực pháp luật dân sự như sau?

a)

Có từ khi cá nhân sinh ra và mất đi khi người đó chết.

b)

Là khả năng cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.

c)

Năng lực pháp luật dân sự của mỗi cá nhân đều khác nhau.

d)

Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân trừ trường hợp do pháp luật quy định.

10.

Chế độ phản dân chủ là?

a)

Nhà nước độc tài.

b)

Vi phạm các quyền tự do của nhân dân.

c)

Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

11.

A mượn một xe máy thuộc sở hữu của B. Hỏi A có những quyền gì đối với tài sản đó?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng

b)

Quyền sử dụng, quyền định đoạt.

c)

Quyền định đoạt, quyền chiếm dụng.

d)

Quyền chiếm dụng, quyền sử dụng.

12.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

a)

Lời nói.

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Biểu tượng.

13.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của...

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Nhà nước.

c)

Tổ chức xã hội.

d)

Tổ chức chính trị – xã hội.

14.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật

nước ta:

a)

Hiến pháp

b)

Nghị quyết của Quốc hội.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Pháp lệnh.

15.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

là:

a)

Chính phủ.

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

16.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

b)

Quy chế của Bộ Giáo dục – Đào tạo.

c)

Nghị quyết của Quốc hội.

d)

Điều lệ của Đảng Cộng sản.

17.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng cộng sản.

c)

ghị quyết của Quốc Hội.

d)

Điều lệ của Đảng cộng Sản.

18.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Giáo dục – Đào tạo.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

19.

Bộ Giáo dục – Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật Giáo dục.

b)

Chỉ thị.

c)

Nghị định.

d)

Nghị quyết.

20.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu: ___________ là văn bản quy phạm pháp luật

do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Pháp lệnh.

b)

Văn bản dưới luật.

c)

Văn bản luật.

d)

Quyết định.

21.

Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị.

b)

Thông tư.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

22.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật.

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật.

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

23.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây không phải là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật.

b)

Hiến pháp.

c)

Nghị định.

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

24.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

25.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

. Hiến pháp.

b)

Luật hình sự.

c)

Luật dân sự.

d)

Luật Hành chính.

26.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành.

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định.

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành.

d)

Chính phhủ ban hành.

27.

Trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

d)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật.

28.

Thỏa ước lao động tập thể là thỏa thuận ... giữa tập thể người lao động với người sử dụng

lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng miệng.

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

29.

Theo Bộ luật Dân sự, quyền tài sản được quy định như thế nào?

a)

Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác.

b)

Quyền tài sản là các quyền về bất động sản.

c)

Quyền tài sản là các quyền về động sản.

d)

Quyền tài sản là các quyền về tiền, vàng.

30.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, Bất động sản bao gồm những loại nào

a)

Đất đai; Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai.

b)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng; Tài sản khác theo quy định của

pháp luật.

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

31.

Theo Bộ luật Dân sự “tài sản” được hiểu như thế nào và bao gồm những gì?

a)

Tài sản là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.

b)

Tài sản là bất động sản.

c)

Tài sản là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản bao gồm bất động sản và động sản. Bất

động sản và động sản có thể là tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai.

d)

Tài sản là tất cả những gì mỗi cá nhân có.

32.

Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ?

a)

18 tuổi.

b)

15 tuổi.

c)

14 tuổi.

d)

16 tuổi.

33.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ?

a)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động.

b)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động.

c)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động.

d)

Tất cả các đáp án trên đúng.

34.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động.

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp.

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp.

d)

Cả 3 đều sai.

35.

Khẳng định nào sau đây không đúng về bình đẳng trong lao động?

a)

Lao động nữ được quan tâm đến những đặc điểm về cơ thể, sinh lí nên pháp luật có quy định riêng.

b)

Giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, dân chủ, tự nguyện.

c)

Không bị phân biệt đồi xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

d)

Lao động phải được đối xử bình đẳng như nhau về điều kiện lao động và các điều kiện khác.

36.

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là loại hợp đồng gì?

a)

Không bao giờ chấm dứt.

b)

Không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt.

c)

Có thời hạn trên 5 năm.

d)

Có thời hạn trên 10 năm.

37.

Chủ thể của hợp đồng lao động là?

a)

Người lao động và đại diện người lao động.

b)

Người lao động và người sử dụng lao động.

c)

Đại diện người lao động và người sử dụng lao động

d)

Tất cả phương án trên đều sai.

38.

Bộ luật lao động quy định tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là?

a)

Ít nhất phải bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó.

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó.

c)

Ít nhất phải bằng 40% mức lương cấp bậc của công việc đó.

d)

Ít nhất phải bằng 85% mức lương cấp bậc của công việc đó.

39.

Hành vi gây mất trật tự trong lớp học, thuộc loại vi phạm nào sau đây?

a)

Vi phạm kỷ luật.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm dân sự

40.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước

b)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể bị hành vi vi phạm pháp luật

xâm hại.

c)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Những hậu quả pháp lý bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật.

41.

Mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật đối với mọi người.

d)

Trừng phạt, cải tạo, giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật và phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật cho mọi người.

42.

Khi nghiên cứu về các nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau

đây là đúng?

a)

Một hành vi vi phạm pháp luật cụ thể có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.

b)

Một hành vi vi phạm pháp luật phải áp dụng nhiều loại trách nhiệm pháp lý.

c)

Một hành vi vi phạm kỷ luật có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm vật chất.

d)

Một hành vi vi phạm pháp luật chỉ có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý một lần

43.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống câu: Trách nhiệm pháp lí hình sự là loại trách nhiệm

pháp lí nghiêm khắc nhất, do ___________ áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội

a)

Tòa án.

b)

Viện kiểm sát.

c)

Công an.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

44.

Thông thường trách nhiệm pháp lý được phân thành các loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý dân sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự; trách nhiệm pháp lý hành chính; trách nhiệm pháp lý dân sự và trách nhiệm kỷ luật.

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý hành chính.

d)

Không thể xác định chính xác.

45.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự?

a)

Công an.

b)

Chủ tịch Ủy Ban nhân dân.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát

46.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lí hành chính?

a)

Các cơ quan quản lí nhà nước.

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát.

47.

Người nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm kỉ luật?

a)

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, trường học, bệnh viện, xí nghiệp…

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thư kí Tòa án nhân dân.

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân.

48.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Trách nhiệm pháp lí dân sự do

_________ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân

a)

Tòa án.

b)

Viện Kiểm sát.

c)

Công an.

d)

Cơ quan có thẩm quyền.

49.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Trách nhiệm pháp lí hành chính do

__________ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính

a)

Viện Kiểm sát

b)

Tòa án.

c)

Công an.

d)

Cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền.

50.

Điều 54 Hiến pháp nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng

nhân dân là:

a)

Đủ 19 tuổi trở lên.

b)

Đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Đủ 20 tuổi trở lên.

d)

Đủ 21 tuổi trở lên.