Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMẫu không có tiêu đề
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Câu 114: Trong Excel, 1 Worksheet có:
a)
a. 16,384 (214) cột.
b)
b. Không quá 256 cột.
c)
c. IV cột.
d)
d. Cả 3 câu a, b, c đều sai.
2.
Câu 115: Trong Excel, hàm đổi các ký tự ở dạng chữ thường thành chữ hoa là hàm:
a)
a. UPPER.
b)
b. CHANGE CASE.
c)
c. PROPER.
d)
d. Cả 3 câu a, b, c đều sai.
3.
Câu 116: Đối với Excel, một Workbook thực chất là:
a)
a. Một sheet.
b)
b. Một document.
c)
c. Một tệp.
d)
d. Một bảng tính.
4.
Câu 117: Trong Excel, ô C2 chứa chuỗi AN BINH, Ô D7 chứa công thức =SUM(C2,5). Khi đó giá trị thể hiện trong ô D7 sẽ là
a)
a. AN BINH + 5.
b)
b. 5.
c)
c. #VALUE.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
5.
Câu 118: Trong Excel, ô C2 chứa số 20.02, ô D7 chứa công thức = RIGHT(LEFT(C2,4),1). Khi đó giá trị thể hiện tại ô D7 sẽ là:
a)
a. #VALUE (vì hàm chuỗi không thể xử lý số).
b)
b. 0.
c)
c. 2.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
6.
Câu 119: Trong Excel, cho biết giá trị của công thức sau đây: =IF(6>5,1)
a)
a. 1.
b)
b. TRUE.
c)
c. 6.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
7.
Câu 120: Trong Excel, cho biết giá trị của công thức sau đây: =ROUND(936.56, -1)
a)
a. 936.6.
b)
b. 940.
c)
c. 936.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
8.
Câu 121: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =IF(6>7,8)
a)
a. 8.
b)
b. TRUE.
c)
c. FALSE.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
9.
Câu 122: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =IF(AND(5>3, 2>2), 2, 3)
a)
a. 2.
b)
b. 3.
c)
c. Công thức có lỗi cú pháp.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
10.
Câu 123: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =SUM(6A, 8, “12”)
a)
a. 14.
b)
b. 6A812.
c)
c. 26.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
11.
Câu 124: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =MID(“CANTHO”, 2)
a)
a. ANTHO.
b)
b. Công thức có lỗi cú pháp.
c)
c. CA.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
12.
Câu 125: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =LEN(“CANTHO”)
a)
a. 6.
b)
b. 7.
c)
c. 8.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
13.
Câu 126: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =COUNT(12, “A2”, “13”)
a)
a. 1.
b)
b. 2.
c)
c. Không xác định vì chưa biết nội dung ô A2.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
14.
Câu 127: Khi Copy nội dung khối A1:A2 và dán (Paste) vào khối C1:C5
a)
a. Quá trình Copy diễn ra bình thường.
b)
b. Lệnh Copy không thực hiện được vì khối đích có nhiều ô hơn khối nguồn.
c)
c. Chỉ Copy được nội dung cho các ô C1, C2, C3, C4.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
15.
Câu 128: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =IF(OR(12,2>5),14,15)
a)
a. 14.
b)
b. 15.
c)
c. Công thức có lỗi cú pháp.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
16.
Câu 129: Trong Excel, khi ta dùng lệnh Copy nội dung ô A1 dán vào ô B3. Khi đó nội dung công thức ở ô B3 so với nội dung ô A1 thì:
a)
a. Tất cả các tọa độ trong công thức ở ô A1 thay đổi.
b)
b. Tất cả các tọa độ trong công thức ở ô A1 không bị thay đổi.
c)
c. Chỉ có tọa độ tương đối trong công thức ở ô A1 bị thay đổi.
d)
d. Cả a, b đều sai.
17.
Câu 130: Trong Excel, một số (Number) có thể được chứa ở:
a)
a. Đúng 1 ô.
b)
b. Nhiều ô nếu số đó quá dài.
c)
c. Cả a, b đều đúng.
d)
d. Cả a, b đều sai.
18.
Câu 131: Ô C2 chứa chuỗi AN BINH, ô D7 chứa công thức: =PROPER(C2). Khi đó giá trị thể hiện trong ô D7 sẽ là:
a)
a. An Binh.
b)
b. AN BINH.
c)
c. An binh.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
19.
Câu 132: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =LEN(IF(5>4+1, 25, 100))
a)
a. Công thức có lỗi cú pháp.
b)
b. 3.
c)
Tùy chọn 3
d)
c. 100.
e)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
20.
Câu 133: Ô A5 chứa công thức =SUM($B$12:$B$20), sau lệnh chèn hàng 10, công thức tại ô A5 trở thành.
a)
a. SUM($B$12:$B$20).
b)
b. SUM($B$13:$B$21).
c)
c. SUM($B$11:$B$19).
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
21.
Câu 134: Trong Excel, có thể áp dụng chế độ in đậm cho:
a)
a. Từng ký tự xuất hiện trong ô.
b)
b. Không thể cho từng ký tự mà phải cho nguyên nội dung ô.
c)
c. Không thể cho từng ô mà cho cả 1 Sheet.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
22.
Câu 135: Trong bảng tính điện tử, biết E1 chứa công thức =A1*2. Tại ô H2 chứa công thức =LEFT(“E1”, 1), khi đó giá trị ô H2 là:
a)
a. E.
b)
b. A.
c)
c. 1.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
23.
Câu 136: Trong Excel, Lệnh File – Open có công dụng:
a)
a. Đọc một tệp từ đĩa vào trong RAM để làm việc.
b)
b. Mở một tệp mới để bắt đầu làm việc.
c)
c. Mở một tệp văn bản mới để bắt đầu soạn thảo.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
24.
Câu 137: Trong bảng tính Excel, tại ô C2 chứa công thức: =SUM(G8:H12). Sau khi cắt (Cut) nội dung ô C2 và dán (Paste) vào ô H5, công thức tại ô H5 là:
a)
a. =SUM(G8:H12).
b)
b. =SUM(G:8H12).
c)
c. =SUM(G8:I12).
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
25.
Câu 138: Trong Excel, tại ô E20 chứa giá trị 30, ô B4 chứa giá trị 6, ô C5 chứa công thức =IF(E20>B4, 1, 0). Khi xóa hàng chứa ô B20, giá trị tại ô C5 sẽ là:
a)
a. 1.
b)
b. 0.
c)
c. Không đổi so với trước đó.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
26.
Câu 139: Trong Excel, để gõ tiếng việt với Font: Time New Roman, ta có thể sử dụng:
a)
a. Kiểu gõ VNI.
b)
b. Kiểu gõ Telex.
c)
c. Cả a, b đều đúng.
d)
d. Cả a, b đều sai.
27.
Câu 140: Trong Excel, để lưu một tệp đang làm việc vào một đĩa khác nhưng không đổi tên, ta phải:
a)
a. Nhấn đồng thời 2 phím Ctrl +S.
b)
b. Mở Menu File – Chọn Save As.
c)
Tùy chọn 3
d)
d. Cả a, c đều đúng.
28.
Câu 141: Trong Excel, mỗi tệp có tối đa bao nhiêu ô A1:
a)
a. 1.
b)
b. 16.
c)
c. 255.
d)
d. 32.
29.
Câu 142: Trong Excel, biết E1 chứa công thức =A1*2. Tại ô H2 chứa công thức =LEFT(E1, 1), khi đó giá trị ô H2 là:
a)
a. E.
b)
b. A.
c)
c. 1.
d)
d. Cả a, c đều sai.
30.
Câu 143: Trong Excel, tại ô C5 chứa công thức =SUM(E1:E10), khi xóa hàng chứa B12 và B3, công thức trong ô C5 sẽ là
a)
a. =SUM(E1:E10).
b)
b. =SUM(E1:E9).
c)
c. =SUM(E1:E8).
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
31.
Câu 144: Trong Excel, tại ô C2 chứa công thức =$A$1+B1*2. Sau khi xóa dòng chứa ô A5, công thức tại ô C2 sẽ là:
a)
a. =$A$1+B1*2.
b)
b. =ERROR.
c)
c. =#REF.
d)
d. Cả 3 câu trên đều sai.
32.
Câu 145: Trong Excel khi ta muốn lưu một tập tin vào đĩa với tên khác:
a)
a. Chọn Menu File, rồi chọn Save As.
b)
b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
c)
c. Nhấn phím F11.
d)
d. Cả a và b đều đúng.
33.
Câu 146: Số lượng cột trong một bảng tính Excel là:
a)
a. 255.
b)
b. 265.
c)
c. 256.
d)
d. Cả ba câu trên đều sai.
34.
Câu 147: Số lượng ô trong một bảng tính EXCEL 97 là:
a)
a. 4.194.304.
b)
b. 4.177.920.
c)
c. 4.341.760.
d)
d. Cả ba câu trên đều sai.
35.
Câu 148: Trong bảng tính Excel, biết ô A4 = 2, B2 = 7, C3 = 5. Tại ô H2 chứa các công thức: =IF(A4>B2, B2, C3). Thì giá trị tại ô H2 là:
a)
a. 5.
b)
b. 7.
c)
c. B2.
d)
d. C3.
36.
Câu 149: Trong bảng tính Excel, biết ô A1 = 1, B1 = 2, A2 = 2, B2 = 4. Tại ô C1 chứa công thức = A1 + B1. khi sao chép nội dung của ô C1 vào ổ C2, tại ô C2 có giá trị là:
a)
a. A1 + B1.
b)
b. 3.
c)
c. 4.
d)
d. 6.
37.
Câu 150: Trong Excel, để lưu tập tin hiện hành vào một thư mục khác nhưng không đổi tên, ta phải:
a)
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
b)
b. Mở Menu File, chọn Save As.
c)
Tùy chọn 3
d)
d. Cả hai câu a và c đều sai.
38.
Câu 151: Trong Excel, khi xóa một hàng, số lượng hàng còn lại trong bảng tính là:
a)
a. Ít hơn trước đó một hàng.
b)
b. Không đổi.
c)
c. 1638567.
d)
d. Cả ba câu trên đều sai.
39.
Câu 152: Trong bảng tính Excel, khi chèn thêm một cột, số lượng cột trong bảng tính là:
a)
a. Nhiều hơn trước đó một cột.
b)
b. Không đổi.
c)
c. 256.
d)
d. Cả ba câu a, b, c đều sai.
40.
Câu 153: Trong Excel, lệnh File – Open có công dụng:
a)
a. Mở một tập tin Excel đã có trên đĩa.
b)
b. Mở một tập tin mới để bắt đầu làm việc.
c)
c. Tạo mới một tập tin.
d)
d. Cả hai câu a và c đều đúng.
41.
Câu 154: Trong Excel, khi sao chép một công thức từ nơi này đến nơi khác:
a)
a. Tất cả các tham chiếu trong công thức bị thay đổi.
b)
b. Không có tham chiếu nào bị thay đổi.
c)
c. Chỉ có tham chiếu tương đối thay đổi.
d)
d. Chỉ có tham chiếu tuyệt đối thay đổi.
42.
Câu 155: Trong Excel, khi di chuyển một công thức từ một ô đến ô khác:
a)
a. Tất cả các tham chiếu trong công thức bị thay đổi.
b)
b. Không có tham chiếu nào bị thay đổi.
c)
c. Chỉ có tham chiếu tương đối thay đổi.
d)
d. Chỉ có tham chiếu tuyệt đối thay đổi.
43.
Câu 156: Trong một tập tin Excel có tối đa:
a)
a. 256 ô có địa chỉ A1.
b)
b. 16 ô có địa chỉ A1.
c)
c. 1 ô có địa chỉ A1.
d)
d. Cả ba câu a, b và đều sai.
44.
Câu 157: Trong Excel, ta có thể thay đổi độ lớn cho:
a)
a. Từng ký tự xuất hiện trong ô.
b)
b. Không thể cho từng ký tự mà cho cả nội dung của ô.
c)
c. Không thể cho từng ô mà phải cho cả một bảng tính.
d)
d. Cả ba câu a, b và c đều sai.
45.
Câu 158: Trong một bảng tính Excel, biết ô A1 chứa các giá trị 1562. Tại ô H2 chứa các công thức=LEFT(A1, A1), khi đó giá trị tại ô H2 là:
a)
a. 1.
b)
b. 2.
c)
c. 1562.
d)
d. Cả ba câu a, b và đều sai.
46.
Câu 159: Tham chiếu nào trong các tham chiếu sau đây là tuyệt đối:
a)
a. $V2000.
b)
b. $V$96.
c)
c. IV16536.
d)
d. A$2000.
47.
Câu 160: Tham chiếu B$5 là:
a)
a. Tham chiếu tuyệt đối.
b)
b. Tham chiếu tuyệt đối dòng.
c)
c. Tham chiếu tương đối cột.
d)
d. Cả a, b và c đều đúng.
48.
Câu 161: Tham chiếu $B5 là:
a)
a. Tham chiếu tuyệt đối cột.
b)
b. Tham chiếu tuyệt đối dòng
c)
c. Tham chiếu tương đối cột.
d)
d. Cả a, b và c đều đúng.
49.
Câu 162: Nhấn phím F12 trong Excel có tác dụng gì?
a)
a. Thực hiện lệnh Open.
b)
b. Thực hiện lệnh Save As.
c)
c. Thực hiện lệnh Close.
d)
d. Thực hiện lệnh Print.
50.
Câu 163: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a)
a. Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện việc lưu tự động cho tập tin đang hoạt động.
b)
b. Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện việc lưu tự động cho tất cả các tập tin đang mở.
c)
c. Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện việc lưu tự động 10 phút 1 lần.
d)
d. Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện theo những tùy chọn mà người dùng đã xác lập.
51.
Câu 164: Trong Excel để đóng một tập tin ta dùng:
a)
a. Tổ hợp phím Alt + F + C.
b)
b. Chọn menu File – Close.
c)
c. Tổ hợp phím Ctrl + W.
d)
d. Hai câu a và b đúng.
52.
Câu 165: Theo mặc định ký kự dạng chuỗi được:
a)
a. Canh phải trong ô.
b)
b. Canh trái trong ô.
c)
c. Canh đều hai bên.
d)
d. Canh giữa trong ô.
53.
Câu 166: Theo mặc định ký tự dạng số được:
a)
a. Canh phải trong ô.
b)
b. Canh trái trong ô.
c)
c. Canh đều hai bên.
d)
d. Canh giữa trong ô.
54.
Câu 167: Chèn dấu (‘) trước khi nhập liệu vào ô là để:
a)
a. Canh chỉnh dữ liệu trong ô bên trái.
b)
b. Canh chỉnh dữ liệu trong ô bên phải.
c)
c. Canh giữa dữ liệu trong ô.
d)
d. Canh đều hai bên dữ liệu trong ô.
55.
Câu 168: Khi độ dài của chuỗi dữ liệu lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong các ô ký tự
a)
a. &.
b)
b. ^.
c)
c. %.
d)
d. #.
56.
Câu 169: Dữ liệu loại hàm bắt đầu bằng dấu:
a)
a. +.
b)
b. *.
c)
c. -.
d)
d. =.
57.
Câu 170: Để chọn toàn bộ bảng tính ta:
a)
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.
b)
b. Di chuyển con trỏ chuột vào ô giao nhau của thanh tiêu đề dọc và thanh tiêu đề ngang rồi nhấp trái chuột.
c)
c. Cả a, b đều đúng.
d)
d. Cả a, b đều sai.
58.
Câu 171: Trong Excel, để chèn hàng vào một bảng tính ta di chuyển đến ô hiện hành đến vị trí hàng cần thêm rồi:
a)
a. Chọn Format – Cells.
b)
b. Chọn Format – Column.
c)
c. Click chuột phải chọn Insert – Row.
d)
d. Chọn Insert – Columns.
59.
Câu 172: Trong Excel để sắp xếp cơ sở dữ liệu ta chọn:
a)
a. Tool – Sort.
b)
b. Format – Sort.
c)
c. Table – Sort.
d)
d. Data – Sort.
60.
Câu 173: Để canh lề phải một ô (hoặc khối ô) trong Excel ta chọn ô hoặc khối ô đó rồi.
a)
a. Chọn Format – Paragraph.
b)
b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R
c)
c. Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + R.
d)
d. Nhấn vào biểu tượng này trên thanh công cụ.
61.
Câu 174: Để định dạng trang in:
a)
a. Excel mặc định.
b)
b. Nhấn tổ hợp phím Alt + F + U.
c)
c. Chọn Layout – Page Setup.
d)
d. Câu b, c đúng.
62.
Câu 175: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a)
a. WordArt là cộng cụ danh riêng cho Word.
b)
b. Trong Excel, WordArt không đa dạng như ở Word.
c)
c. Trong Excel, WordArt có đầy đủ chức năng và cách sử dụng y như đối Word.
d)
d. WordArt chỉ dùng để trang trí cho biểu đồ mà thôi.
63.
Câu 176: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a)
a. Không có chế độ chèn hình ảnh vào Excel.
b)
b. Muốn chèn hình ảnh vào Excel phải kẻ thước Frame.
c)
c. Hình ảnh trong Excel là một đối tượng tự do có thể di chuyển tùy ý.
d)
d. Không có chế độ đưa hình ảnh ra phía sau (hay phía trước) trong Excel.
64.
Câu 177: Tính giá trị của biểu thức 2*3+(2+12/2)/4-5
a)
a. 5.
b)
b. 3.
c)
c. 0
d)
d. 6.
65.
Câu 178: Công thức tại ô A2 = INT(9.99999) kết quả của ô A2 bằng:
a)
a. 10.
b)
b. 9.
c)
c. 9.0.
d)
d. 0.9.
66.
Câu 179: Công thức tại ô C5 = ROUND(65120, -3) kết quả tại ô C5 là:
a)
a. 65120,000.
b)
b. 65000.
c)
c. 65.
d)
d. 65,120.
67.
Câu 180: Chức năng của phím F4:
a)
a. Mở file có sẵn trên đĩa.
b)
b. Chuyển vùng làm việc.
c)
c. Chuyển đổi giữa các dạng địa chỉ tuyệt đối – tương đối – hỗn hợp.
d)
d. Không làm gì cả.
68.
Câu 181: Thế nào là địa chỉ ô tuyệt đối:
a)
a. Tên hàng và tên cột tạo nên ô.
b)
b. Là địa chỉ có thêm dấu $.
c)
c. Là địa chỉ được đánh dấu $ và sẽ không thay đổi khi thực hiện thao tác copy.
d)
d. Không thể copy.
69.
Câu 182: Công thức tại ô K3 = VALUE(MID("CP2400",3,LEN("CP2400")-2)), kết quả tại ô K3:
a)
a. 24.
b)
b. 2400.
c)
c. "CP2400".
d)
d. 400.
70.
Câu 183: Bạn hãy chỉ ra công thức đúng của hàm VLOOKUP:
a)
a. VLOOKUP(trị dò, bảng dò, x, cách dò).
b)
b. VLOOKUP(bảng dò, trị dò, x, cách dò).
c)
c. VLOOKUP( trị dò, x, bảng dò, cách dò).
d)
d. Cả ba đều sai.
71.
Câu 184: Các hàm sau đây hàm nào dùng để đếm giá trị:
a)
a. Sum.
b)
b. Rank.
c)
c. Count.
d)
d. Int.
72.
Câu 185: Trong Excel cho biết giá trị của công thức sau đây: = =MID("CẦN THƠ",2,1) (dấu cũng là 1 ký tự (Telex hoặc VNI))
a)
a. C.
b)
b. A.
c)
c. Â.
d)
d. Ầ
73.
Câu 186: Muốn vào chế độ sửa chữa (Edit) một công thức trong Excel, ta phải:
a)
a. Nhấn phím F7.
b)
b. Nhấn F2.
c)
c. Cả hai đều đúng.
d)
d. Cả hai đều sai.
74.
Câu 187: Cho biết giá trị của công thức sau đây =MIN(MAX("5", 2)+7)
a)
a. 9.
b)
b. 12.
c)
c. Công thức lỗi.
d)
d. Cả ba đều sai.
75.
Câu 188: Cho biết giá trị của công thức sau đây: = AND(1,0,1,1)
a)
a. True.
b)
b. False.
c)
c. Công thức lỗi cú pháp.
d)
d. Cả 3 đều sai.
76.
Câu 189: Giá trị tại ô A3 = 9, A4 = 3, công thức tại ô D5 = IF(MOD(A3, A4) = 0, "EVEN", "ODD")
a)
a. Even.
b)
b. Odd.
c)
c. EVEN.
d)
d. Odd even.
77.
Câu 190: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =VLOOKUP(12, A1:A10, 1)
a)
a. 12.
b)
b. 10.
c)
c. Value.
d)
d. #N/A.
78.
Câu 191: Công thức SQRT(4) cho kết quả là:
a)
a. 4.
b)
b. 2.
c)
c. 8.
d)
d. 6.
79.
Câu 192: Để chạy các Slide ta làm:
a)
a. Nhấn F5.
b)
b. View – Slide Show.
c)
c. Cả hai đều đúng.
d)
d. Cả hai sai.
80.
Câu 193: Để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các Slide ta:
a)
a. Transition – Chọn kiểu Transition.
b)
b. View Show.
c)
c. Custom Animation.
d)
d. Câu a, b đúng.
81.
Câu 194: Để tạo Slide mới:
a)
a. Nhấn Ctrl + M.
b)
b. Nhấn F5.
c)
c. Cả a, b đều đúng.
d)
d. Cả a, b đều sai.
82.
Câu 195: Để lưu các Slide ta phải:
a)
a. Nhấn Ctrl + S.
b)
b. File – Save.
c)
c. Cả hai đúng.
d)
d. Cả hai sai.
83.
Câu 196: Số lượng các Slide của 1 bài:
a)
a. 5.
b)
b. 8.
c)
c. 10.
d)
d. Vô hạn.
84.
Câu 197: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho Slide ta chọn:
a)
a. Animations – chọn kiểu Animation.
b)
b. Custom Show.
c)
c. Preset Animation.
d)
d. Cả 3 đều đúng.
85.
Câu 198: Chọn kiểu Slide:
a)
a. Home – Slides – Layout.
b)
b. Format – Slide Layout.
c)
c. Common Task – Slide Layout.
d)
d. Cả a, c đều đúng.
86.
Câu 199: Để tạo hiệu ứng nền cho các Slide ta chọn:
a)
a. Background.
b)
b. Apply Design Template.
c)
c. Design – Customize – Format Background.
d)
d. Tất cả đều đúng.
87.
Câu 200: Để tạo màu nền cho Slide:
a)
a. Format – Background.
b)
b. Format – Font.
c)
c. Click chuột phải vào Slide – Chọn Format Background.
d)
d. Slide Show – Set Up.
88.
Câu 201: Tại một Slide hiện hành ta bấm Delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:
a)
a. Thêm Slide.
b)
b. Thêm Slide hiện thời.
c)
c. Xóa Slide đó.
d)
d. Không thực hiện.
89.
Câu 202: Thêm một Slide rỗng ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
a. Alt + W + N.
b)
b. Alt + I + N.
c)
c. Alt + T + N.
d)
d. Alt + F + N.
90.
Câu 203: Để tạo một Slide giống hệt Slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng cần chọn
a)
a. Vào Insert – Chọn New Slide.
b)
b. Vào Insert – Nhóm (Slides) – New Slide – Duplicate Selected Slides.
c)
c. Vào Insert – Chọn Duplicate Slide.
d)
d. Không thực hiện được.
91.
Câu 204: Tại một Slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xóa Slide đó?
a)
a. Alt + I + D.
b)
b. Alt + E + F.
c)
c. Alt + E + D.
d)
d. Alt + W + P.
92.
Câu 205: Thêm 1 Slide giống trước ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
a. Alt + L + O.
b)
b. Alt + I + D.
c)
c. Alt + T + D.
d)
d. Alt + A + D.
93.
Câu 206: Thao tác Chọn File – Close dùng để.
a)
a. Lưu tập tin hiện tại.
b)
b. Mở một tập tin nào đó.
c)
c. Đóng tập tin hiện tại.
d)
d. Thoát khỏi Powerpoint.
94.
Câu 207: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
a)
a. Tab.
b)
b. Esc.
c)
c. Home.
d)
d. End.
95.
Câu 208: Trong Powerpoint muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
a)
a. Insert – (Nhóm Text) – Object.
b)
b. Insert – (Nhóm Text) – Component.
c)
c. Cả 2 đúng.
d)
d. Cả 2 sai.
96.
Câu 209: Trong Powerpoint muốn chèn Header và Footer vào Slide ta thực hiện:
a)
a. Insert – Header & Footer.
b)
b. Insert – Nhóm (Text) – Header & Footer.
c)
c. Insert – Notes Page.
d)
d. Insert – TextBox.
97.
Câu 210: Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là:
a)
a. Một Document.
b)
b. Một Slide.
c)
c. Một File.
d)
d. Tất cả các câu trên đều sai.
98.
Câu 211: Powerpoint có thể làm những gì?
a)
a. Tạo các bài trình diễn trên màn hình.
b)
b. In các Overhead màu hoặc trắng đen.
c)
c. Tạo các Handout cho khách dự hội thảo.
d)
d. Tất cả các phương án trên.
99.
Câu 212: Để kiểm tra lỗi chính tả tiếng anh trên Slide ta thực hiện:
a)
a. Chọn Tools -> Chọn Spelling ...
b)
b. Nhấn phím F7.
c)
c. Chọn Insert -> Chọn Spelling...
d)
d. Chọn Format-> Chọn Spelling...
100.
Câu 213: Trong một giáo án của mình có 5 Slide, đang ở Slide 1. Nhấn CTRL + A sau đó Nhấn CTRL + D sẽ cho kết quả:
a)
a. 10 Slide.
b)
b. chỉ có 1 Slide.
c)
c. Không có kết quả gì.
d)
d. 5 Slide.
101.
Câu 214: Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?
a)
a. Alt + X.
b)
b. Shift + X.
c)
c. Ctrl + X.
d)
d. Ctrl + Shift + X.
102.
Câu 215: Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây? (sau đó gõ vào Footer)
a)
a. Alt + V + A.
b)
b. Alt + I + W.
c)
c. Alt + V + H.
d)
d. Alt + I + I.
Reset
