NEW
Font size
WorksheetsPPNCKH bài 1 và bài 2
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 51: Trong báo cáo nghiên cứu, phần tổng quan khoa học (bao gồm việc nghiên cứu tài liệu về các công trình liên quan) nên đưa vào:?
A. Ngay phần đầu của báo cáo.
B. Ngay sau phần "Giới thiệu" (introduction).
C. Ngay trong phần "Phương pháp" (research method).
D. Ngay trước phần "tài liệu tham khảo" (references).
Câu 52: Tiêu chí nào sau đâu nên có trong tiêu đề của một đề cương nghiên cứu ?
A. Từ khóa của nghiên cứu.
B. Ngắn gọn
C. Thể hiện phương pháp nghiên cứu.
D. Tất cả nêu ra đều đúng.
Câu 53: Trong nghiên cứu, giá trị và độ tin cậy liên quan đến?
A. Giá trị lý thuyết.
B. Tính diễn dịch của kết quả nghiên cứu.
C. Đăng nghiên cứu trong một tạp san khoa học.
D. Tất cả nêu ra đều đúng.
Câu 54: Kỹ thuật thu thập dữ liệu cho nghiên cứu định tính bao gồm?
A. Quan sát.
B. Phỏng vấn (có cấu trúc và không cấu trúc)
C. Bảng khảo sát.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 55: Nghiên cứu đo lường hiệu quả của một vắc xin là ?
A. Nghiên cứu cơ bản (basic research)
B. Nghiên cứu thăm dò (exploratory research)
C. Nghiên cứu mô tả (Descriptive research)
D. Nghiên cứu giải thích (Explanatory research)
Câu 56: Nghiên cứu đo lường tác dụng phụ của một vắc xin là ?
A. Nghiên cứu cơ bản (basic research)
B. Nghiên cứu thăm dò (exploratory research)
C. Nghiên cứu mô tả (Descriptive research)
D. Nghiên cứu giải thích (Explanatory research)
Câu 57: Đặc điểm nào là cần thiết cho một nghiên cứu khoa học?
A. Tính lặp lại (Replicability)
B. Tính chính xác (Precision)
C. Tính phản nghiệm (falsifiability)
D. Tất cả đều đúng
Câu 58: Quy trình thu thập, đọc và phân tích tài liệu để viết tổng quan (PQRS), quan trọng nhất là ở khâu?
A. Đọc lướt tóm tắt bài báo để định hình nội dung của bài này trước khi đọc tiếp toàn văn
B. Đặt ra các câu hỏi liên quan đến chủ đề khi đọc toàn văn bài báo
C. Đọc và tóm tắt nội dung bài báo theo lối hành văn của mình
D. Tất cả đều đúng
Câu 59: Yếu tố nào sau đây cần có để bảo đảm giá trị của nghiên cứu khoa học
A. Mẫu nghiên cứu phải đại diện
B. Tính ngẫu nhiên khi chọn nhóm chứng để so sánh
C. Mù đối tượng nghiên cứu
D. Tất cả yếu tố nêu ra đều đúng
Câu 60: Yếu tố nào sau đây cần quan tâm trong khi chọn chủ đề nghiên cứu
A. Tính cấp bách của chủ đề nghiên cứu
B. Tính tương thích của chủ đề nghiên cứu nghiên cứu với cơ quan tài trợ
C. Cơ hội thành công và ảnh hưởng nếu thành công
D. Tất cả yếu tố nêu ra đều đúng
Câu 1: TÍNH TIN CẬY trong nghiên cứu khoa học là gì?
A. Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể.
B. Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau.
C. Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn.
D. Tất cả đều sai.
Câu 2: Trong nghiên cứu khoa học, KIẾN THỨC là gì?
A. Số liệu đã thu thập được trên các đôi tượng nghiên cứu.
B. Quá trình phân tích các số liệu đã thu thập.
C. Thông tin được lý giải.
D. Quan điểm của người nghiên cứu khoa học.
Câu 3: Phương pháp nghiên cứu khoa học bao gồm những NỘI DUNG sau,NGOẠI TRỪ:
A. Phân tích số liệu.
B. Lý giải số liệu.
C. Báo cáo với tổ chức.
D. Thu thập số liệu.
Câu 4: Các ĐẶC ĐIỂM của hoạt động nghiên cứu khoa học, NGOẠI TRỪ:
A. Tính kế thừa.
B. Tính mạo hiểm.
C. Tính đặc thù.
D. Tính phi kinh tế.
Câu 5: NỘI DUNG nào KHÔNG có trong quy trình nghiên cứu khoa học?
A. Phân tích số liệu.
B. Thu thập số liệu.
C. Nhập số liệu.
D. Báo cáo nghiên cứu.
Câu 6: MỤC ĐÍCH của nghiên cứu DỊCH TỄ HỌC là:
A. Xác định yếu tố nguyên nhân gây bệnh.
B. Tìm ra phương hướng chẩn đoán.
C. Xác định đúng biện pháp quản lý bệnh.
D. Tìm ra hướng điều trị mới.
Câu 7: "Ứng dụng những kiến thức cơ bản để giải quyết vấn đề" đây là NỘI DUNG của:
A. Nghiên cứu ứng dụng.
B. Nghiên cứu cơ bản.
C. Câu A và B sai.
D. Câu A và B đúng.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về mối quan hệ giữa TÍNH GIÁ TRỊ và TÍNH TIN CẬY trong nghiên cứu khoa học:
A. Nghiên cứu có tính giá trị cao thì sẽ có tính tin cậy cao.
B. Nghiên cứu có tính tin cậy cao nhưng có thể có tính giá trị thấp.
C. Nghiên cứu có tính giá trị thấp thì sẽ có tính tin cậy thấp.
D. Tất cả đều sai.
Câu 9: Lĩnh vực ĐIỀU TRỊ BỆNH gọi là:
A. Nghiên cứu dịch tế học.
B. Nghiên cứu lâm sàng.
C. Nghiên cứu cơ bản.
D. Nghiên cứu y học.
Câu 10: Nghiên cứu ỨNG DỤNG trong nghiên cứu Y HỌC bao gồm:
A. Nghiên cứu dịch tễ học, nghiên cứu lâm sàng.
B. Nghiên cứu phòng bệnh, nghiên cứu dịch tễ học.
C. Nghiên cứu dịch tế học, nghiên cứu cận lâm sàng.
D. Nghiên cứu điều trị, nghiên cứu lâm sàng.
Câu 11: Các MỤC ĐíCH của nghiên cứu khoa học là, NGOẠI TRỪ:
A. Phát triển kỹ thuật mới.
B. Cung cấp kỹ năng để cải thiện tay nghề.
C. Mang lại sức khỏe tốt hơn cho người dân.
D. Giảm chi phí điều trị.
Câu 12: Nghiên cứu nào sau đây KHÔNG thuộc nghiên cứu ỨNG DỤNG?
A. Nghiên cứu nhằm phát hiện về bản chất và qui luật của các hiện tượng bình thường trong cơ thể.
B. Nghiên cứu thử nghiệm vắc-xin phòng bệnh.
C. Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng.
D. Nghiên cứu để giải quyết các vấn đề sức khỏe.
Câu 13: TÍNH KHOA HỌC trong nghiên cứu khoa học bao gồm CÁC Ý sau, NGOẠI TRỪ:
A. Tính tin cậy.
B. Tính ứng dụng.
C. Tính giá trị.
D. Tính khái quát hóa.
Câu 14: Trong nghiên cứu khoa học, SỐ LIệU là gì?
A. Số liệu đã được phân tích.
B. Thông tin được lý giải và được sử dụng để trả lời câu hỏi hay giải quyết một vấn đề nào đó.
C. Kết quả của việc thu thập có hệ thống các đại lượng và đặc tính của các đối tượng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 15: NGHIÊN CỨU KHOA HỌC được chia làm:
A. Nghiên cứu ứng dụng.
B. Nghiên cứu cơ bản.
C. Câu A và B sai.
D. Câu A và B đúng.
Câu 16: TÍNH GIÁ TRỊ trong nghiên cứu khoa học là gì?
A. Kết luận của nghiên cứu là đúng giá trị thực tế của quần thể.
B. Kết quả nghiên cứu phải có khả năng kiểm chứng lại nhiều lần do nhiều người khác nhau trong điều kiện giống nhau.
C. Khả năng suy diễn những kết quả có được từ mẫu nghiên cứu lên dân số chung mà từ đó mẫu được chọn.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17: ĐẶC ĐIỂM của hoạt động nghiên cứu khoa học là:
A. Tính phù hợp.
B. Tính mạo hiểm.
C. Tính kinh tế.
D. Tính ứng dụng.
Câu 18: Lĩnh vực PHÒNG BỆNH gọi là:
A. Nghiên cứu dịch tễ học.
B. Nghiên cứu cơ bản.
C. Nghiên cứu y học.
D. Nghiên cứu lâm sàng.
Câu 19: ĐẶC ĐIỂM của hoạt động nghiên cứu khoa học là:
A. Tính mới.
B. Tính mạo hiểm.
C. Tính khoa học.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 20: MỤC ĐÍCH CUỐI CÙNG của nghiên cứu khoa học trong Y KHOA là:
A. Tìm ra công cụ mới.
B. Ứng dụng kỹ thuật mới.
C. Sức khỏe tốt hơn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 21: ĐẶC ĐIỂM của nghiên cứu khoa học là:
A. Tìm ra kiến thức mới.
B. Xem xét các tài liệu, kiến thức có sẵn.
C. Dựa vào thực tế khách quan.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: MỤC TIÊU của nghiên cứu CƠ BẢN là:
A. Tìm tòi sáng tạo những kiến thức mới.
B. Vận dụng sáng tạo những kiến thức mới.
C. Tìm tòi sáng tạo ra các giải pháp mới.
D. Vận dụng sáng tạo những giải pháp mới.
Câu 1: PHÂN TÍCH vấn đề nghiên cứu là cần, NGOẠI TRỪ:
A. Làm thuận lợi hơn việc quyết định về phạm vi và trọng tâm của nghiên cứu.
B. Xác định phương pháp và thiết kế nghiên cứu.
C. Xác định rõ những chỉ tố và biến số cần nghiên cứu.
D. Làm rõ vấn đề nghiên cứu và các yếu tố ảnh hưởng đến nó.
Câu 2: Khi xem xét đến TÍNH KHẢ THI của nghiên cứu, chúng ta cần chú ý đến:
A. Kết quả và kiến nghị có ứng dụng không.
B. Nghiên cứu trùng lắp với nghiên cứu khác.
C. Nghiên cứu có tốn hại đến người khác.
D. Thời gian và kinh phí của nghiên cứu.
Câu 3: PHÂN TÍCH vấn đề nghiên cứu là cần làm gì?
A. Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, xác định yếu tố liên quan và các yếu tố gây nhiễu.
B. Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, xác định nội dung thông tin các thu thập
C. Gom các vấn đề nhỏ thành những vấn đề lớn, xác định vấn đề cốt lõi và các yếu tố ảnh hưởng.
D. Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, xác định vấn đồ cốt lõi và các yếu tố ảnh hưởng.
Câu 4: QUY MÔ và MỨC ĐỘ TRẦM TRỌNG của vấn đề nghiên cứu là YẾU TỐ:
A. Tính cấp thiết.
B. Tính ứng dụng.
C. Tính xác hợp.
D. Tính khả thi.
Câu 5: BA ĐIỀU KIỆN cần có của MỘT VẤN ĐỀ nghiên cứu, NGOẠI TRỪ:
A. Phải có nhiều hơn một câu trả lời cho vấn đề nghiên cứu đó.
B. Tại sao vấn đề đó xảy ra.
C. Lí do của vấn đề đó (khoảng cách đó) là chưa rõ.
D. Phải có sự bất cập, khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn.
Câu 6: PHÂN TÍCH vấn đề nghiên cứu là cần làm, NGOẠI TRỪ:
A. Gom các vấn đề nhỏ thành những vấn đề lớn.
B. Xác định các yếu tố ảnh hưởng.
C. Xác định vấn đề cốt lõi.
D. Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ.
Câu 7: Có mấy BƯớC phân tích vấn đề?
2
3
4
5
Câu 8: BƯỚC ĐẦU TIÊN để phân tích vấn đề là:
A. Phân tích vấn đê.
B. Tham khảo tài liệu.
C. Xác định vấn đề trung tâm và mô tả một cách đặc thù.
D. Làm rõ những quan điểm có liên quan đến vấn đề nghiên cứu.
Câu 9: PHÂN TÍCH vấn đề nghiên cứu là cần làm, NGOẠI TRỪ:
A. Xác định các yếu tố liên quan và yếu tố gây nhiễu.
B. Xác định các yếu tố ảnh hưởng.
C. Xác định vấn đề cốt lõi.
D. Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ.
Câu 10: NGUỒN GỐC vấn đề nghiên cứu có TÍNH THIẾT THỰC NHẤT là nhờ:
A. Phân tích có hệ thống.
B. Phân tích chuyên nghiệp.
C. Sự thiếu kiến thức.
D. Sự tình cờ.
Câu 11: Xác định PHẠM VI và TRỌNG TÂM nghiên cứu của đề tài phụ thuộc vào:
A. Tính lặp lại.
B. Tính hữu dụng thông tin.
C. Tính khả thi.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 12: NGUYÊN TẮC mà chúng ta có thể dựa vào để lựa chọn MộT THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU cho phù hợp với đề tài của mình đó là căn cứ vào:
A. Kiểm định giả thuyết về mối quan hệ nhân quả.
B. Câu hỏi nghiên cứu.
C. Câu A và B đúng.
D. Câu A và B sai.
Câu 13: Xác định PHẠM VI và TRỌNG TÂM của đề tài phụ thuộc vào các YẾU TỐ sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Tính kinh tế.
B. Tính lặp lại.
C. Tính khả thi.
D. Tính hữu dụng.
Câu 14: Phát biểu nào SAI khi nói về CÂU HỎI NGHIÊN CỨU?
A. Câu hỏi nghiên cứu nên đưa ra 1 cách rõ ràng.
B. Là bước có trước khi hình thành giả thuyết nghiên cứu.
C. Là yếu tố then chốt quyết định tất cả những đặc điểm nghiên cứu.
D. Là bước 2 sau khi có mục tiêu nghiên cứu.
Câu 15: Có bao nhiêu YẾU TỐ cần xem xét của MỘT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU?
7
6
5
4
Câu 16: VẤN ĐỀ nghiên cứu XUẤT PHÁT từ đâu?
A. Phân tích chuyên nghiệp.
B. Sự tình cờ.
C. Sự ham học hỏi.
D. Tất cả đều đúng.
