wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì 2 môn tin học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trương trình con là

a)

Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ.

b)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán phức tạp.

c)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

d)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình.

2.

Có thể gọi chương trình con trong Python là

a)

Một đoạn

b)

Dev

c)

Một hàm

d)

Def

3.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu

a)

def tên_hàm (tham số):

Các lệnh mô tả hàm

b)

dev tên_hàm (tham số):

Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm:

Các lệnh mô tả hàm

d)

def tên_hàm:

(tham số)

Các lệnh mô tả hàm

4.

Một hàm có thể được thực hiện với những giá trị do chương trình truyền vào qua

a)

Điều kiện hàm

b)

Lời gọi hàm

c)

Giữ liệu đầu vào

d)

File dữ liệu

5.

Tên hàm được sử dụng như một biến trong

a)

Trương trình gọi nó

b)

Trương trình con

c)

Trương trình tương ứng

d)

Trương trình cụ thể

6.

Trong Python, một hàm có thể trả về một giá trị qua tên của nó nếu như có lệnh

a)

return (giá trị)

b)

eturn <giá trị>

c)

return (‘giá trị’)

d)

return <giá trị>:

7.

: Mỗi tập hợp gồm một số các hàm được xây dựng sẵn thường gọi là

a)

Mỗi tập hàm

b)

Một hệ thống

c)

Một thư viện

d)

Một hàm mẫu

8.

Thư viện math cung cấp

a)

Các biểu thức số học

b)

Các hàm toán học và biểu thức logic toán học.

c)

Các hàm toán học

d)

Các hằng và hàm toán học.

9.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện

a)

zlib

b)

datetime

c)

. random

d)

Math

10.

Hàm gcd(x,y) trả về

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Ước chung lớn nhất của x và y.

c)

Trị tuyệt đối của x và y.

d)

Căn bậc hai của x và y.

11.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần

a)

Phải xây dựng lại hàm đó.

b)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi

d)

. Phải khai báo và xây dựng lại.

12.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python

a)

sqrt()

b)

Print

c)

ucln()

d)

abs

13.

Phát biểu nào dưới đây không phải là cách viết một hàm trong Python

a)

Tên hàm phải đặt theo quy tắc đặt tên trong Python.

b)

Cuối hàm phải kết thúc bằng lệnh End;

c)

Tham số có thể có hoặc không

d)

Phần thân hàm phải viết lùi vào.

14.

Hàm có sẵn trong thư viện math là

a)

input()

b)

print()

c)

 sqrt()

d)

list()

15.

Trong Python, lời gọi hàm thực hiện phải đặt ở vị trí nào

a)

Không cần lời gọi hàm

b)

Trong thân hàm

c)

Trước khi khai báo hàm

d)

Sau khi đã khai báo hàm

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

b)

. Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

c)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python

17.

Phát biểu nào dưới đây đúng

a)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

b)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

c)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

d)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chương trình con

a)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

b)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

c)

Khó phát hiện lỗi.

d)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc

19.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về hàm trong Python

a)

Mỗi hàm chỉ được gọi một lần.

b)

Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình.

c)

Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm.

d)

Không thể gọi một hàm trong một hàm khác.

20.

Vị trí không thể viết hàm trong chương trình là

a)

Viết trong chương trình chính, trước khi có lời gọi tới nó.

b)

Viết ở bên trong một chương trình khác.

c)

Viết ở đầu chương trình.

d)

Viết ở cuối chương trình.

21.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Để sử dụng hàm cần khai báo hàm và viết lời gọi thực hiện

b)

Không thể gọi một chương trình con trong Python là một hàm.

c)

. Theo sau tên hàm có thể có hoặc không có các tham số.

d)

Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của Python.

22.

Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau

def a(x):

x=x-1

print(x)

a(100+1)

a)

99

b)

103

c)

105

d)

100

23.

Cho biết đâu là khai báo đúng cho hàm BinhPhuong(a) có tham số truyền vào là số nguyên a và trả về lập phương của nó a3

a)

def BinhPhuong (a): return a*3

b)

def BinhPhuong (a): return a*2

c)

def BinhPhuong (a): return a**3

d)

def BinhPhuong (a): return a*b

24.

Cho biết đâu là khai báo đúng cho hàm TongTich(a,b) có tham số truyền vào là 2 số a, b và giá trị trả về là tổng và tích của 2 số a và b đó

a)

def TongTich(a,b):

return a+b; a*b

b)

def TongTich(a,b)

return a+b

return a*b

c)

def TongTich(int a,int b):

return a+b, a*b

d)

def TongTich(a,b):

return a+b, a*b

25.

Phát biểu nào dưới đây đúng

a)

Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.

b)

Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.

c)

Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.

d)

Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.

26.

Một xâu kí tự là

a)

Tập hợp các từ.

b)

Một dãy các từ.

c)

Một dãy các kí tự

d)

Một chuỗi các kí tự

27.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong

a)

Cặp nháy đơn

b)

Cặp nháy kép

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

28.

Các kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Theo quy ước của người viết chương trình.

29.

Python cung cấp hàm để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu

a)

length()

b)

. len()

c)

high()

d)

dem()

30.

Trong Python, ghép xâu bằng phép

a)

Phép cộng

b)

Phép and.

c)

Phép //.

d)

Phép ^.

31.

Trong Python, đếm số lần xuất hiện xâu con bằng hàm

a)

count(x)

b)

y.count(x)

c)

abs(x)

d)

y.abs(x)

 

32.

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n (m<n) ta có cú pháp

a)

y[m,n)

b)

y(m,n)

c)

y[m,n]

d)

y(m,n]

33.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là

a)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y

c)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y

d)

Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.

34.

: Cú pháp y[m:] có nghĩa là

a)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y

d)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y.

35.

Trong Python, để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của một xâu trong xâu khác, ta dùng hàm

a)

y.find()

b)

y.find(x)

c)

find[x]

d)

find(x)

36.

Hàm y.replace(x1,x2) dùng để

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách đổi chỗ xâu con x1 và x2 của y

b)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

c)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách bỏ đi xâu con x1 và x2 của y.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1

37.

Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

0

38.

Cho đoạn chương trình sau

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là

a)

‘ba’

b)

'ab'

c)

'aa'

d)

'bb'

39.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

a)

not

b)

1

c)

0

d)

-1

40.

Cho xâu st=’abc’. S[0]=

a)

0

b)

'c'

c)

'b'

d)

'a'

41.

Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

b)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

c)

Xâu s1 bằng xâu s2.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1

42.

.

a)

‘cde’

b)

‘de’

c)

‘bcde’

d)

‘abc’