wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận chính hợp thành lãnh thổ hoa kì là

a)

Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ và bán đảo A-la-xca

b)

Lục địa Bắc Mĩ và vùng đảo Hai-i-ti

c)

Phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ, quần đảo Haoai và bán đảo Alaxca

d)

lục địa Bắc Mĩ, quần đảo Haoai và bán đảo Alaxca

2.

Vùng phía Tây Hoa Kì chủ yếu có khí hậu

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt đới và hoang

3.

Dân số Hoa Kì cao thứ 3 thế giới là do

a)

tỉ lệ sinh cao

b)

tỉ lệ sinh thấp

c)

Dân số già

d)

Nhập cư

4.

Lãnh thổ Liên Bang Nga gồm có

a)

phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

b)

Toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ Đông Á

c)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ Trung Á

d)

Toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á

5.

Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây ?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương

6.

Tài nguyên khoáng sản của Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây ?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

c)

Năng lượng, luyện kim, dệt

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

7.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên Bang Nga thưa thớt ?

a)

Giao thông kém phát triển

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Khí hậu lạnh giá

d)

Địa hình chủ yếu là núi cao

8.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng đồng bằng Đông Âu và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia chủ yếu là do

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu ấm

b)

Đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào

9.

Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là ?

a)

dân thành thị đông

b)

nền kinh tế sôi động

c)

lao động dồi dào

d)

trình độ dân trí cao

10.

Một trong số những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên Bang Nga trên thế giới là ?

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

thành phần dân tộc đa dạng

c)

dân cư phân bố không đều

d)

tình trạng chảy máu chất xám

11.

Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga

a)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất

12.

Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản

a)

Kiu siu

b)

Xi cô cư

c)

Hô cai đô

d)

Hôn su

13.

Vùng phía đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp

b)

Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

c)

Cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

14.

Hiện nay dân số Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương

b)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc

c)

Phía Tây Nam và ven vịnh Mehico

d)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

16.

Liên Bang Nga giáp với đại dương nào sau đây ?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương

17.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây I ê nít xây là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp

b)

sơn nguyên và cao nguyên

c)

đồi núi thấp và trung du

d)

đồng bằng và vùng trũng

18.

Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là ?

a)

thiếu nguồn lao động

b)

dân số tăng khá nhanh

c)

tuổi thọ trung bình thấp

d)

nhiều dân tộc khác nhau

19.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt ?

a)

Giao thông kém phát triển

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao

d)

khí hậu lạnh giá

20.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng đồng bằng Đông Âu và phía Nam đồng bằng Tây xia bia của Liên Bang Nga chủ yếu do ?

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ẩm

b)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

khí hậu ẩm, nguồn nước dồi dào

21.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên Bang Nga

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị

c)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu

d)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ

22.

Vùng U ran có đặc điểm nổi bật là

a)

công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

23.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Đông Á

d)

Tây Á

24.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

trung tâm Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

phía Bắc Nhật Bản

d)

ven biển Nhật Bản

25.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

26.

Đặc điểm phân bố dân cư ở Nhật Bản là ?

a)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc

b)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam

c)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây

d)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông

27.

Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau quốc gia nào dưới đây ?

a)

Anh, Trung Quốc, Hoa Kì

b)

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Hoa Kì, Đức, Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga, Đức, Pháp

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản ?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp luyện kim

29.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là ?

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

d)

tập trung cao vào ngành then chốt

30.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì ?

a)

là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn

b)

ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao

c)

có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

31.

Hệ thống Cooc đi e có tài nguyên

a)

nhiều kim loại màu

b)

hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

Có khí hậu ôn đới và hoang mạc

d)

Nhiều kim loại đen

32.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

trung tâm Bắc Mĩ

b)

trung tâm châu Mĩ

c)

trung tâm Nam Mĩ

d)

trung tâm Châu Mĩ

33.

Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì

a)

Có nhiều động đất, núi lửa

b)

Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c)

Lãnh thổ rộng lớn

d)

Có nhiều người nhập cư

34.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông

c)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

d)

Dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền

35.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương

b)

phía Tây Nam và ven vịnh Mehico

c)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc

36.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế Hoa Kì

a)

Thị trường và lao động

b)

Khí hậu và giống cây

c)

Giống cây và thị trường

d)

Đất đai và khí hậu

37.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do

a)

sức mua của người dân rất lớn

b)

nền kinh tế có tính năng động

c)

chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại

d)

hướng ra xuất khẩu sản phẩm công nghiệp

38.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì ở các bang là

a)

vùng trung tâm

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng Đông Bắc

d)

vùng phía Tây

39.

Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Sắt và mangan

c)

Than đá và đồng

d)

Boxit và apatit

40.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm của

a)

phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

ven biển Nhật Bản

d)

trung tâm Nhật Bản

41.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

42.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không độc lập suy nghĩ

b)

làm việc chưa tích cực

c)

làm việc tích cực, trách nhiệm

d)

không làm việc tăng ca

43.

Đặc điểm phân bố dân cư ở Nhật Bản là

a)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc

b)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam

c)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây

d)

phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đong

44.

Vùng Uran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh