Font size
WorksheetsLý thuyết Danh từ (P)
Total questions: 28
Worksheet time: 20mins
Danh từ không đếm được:
Phải đếm thông qua đơn vị đo lường
Không phải đếm thông qua đơn vị đo lường
Không thể đếm 1,2,3 cái, chiếc
Nhiều quá đếm không nổi
Danh từ đếm được
Có thể đếm 1,2,3 cái
Không phải đếm thông qua đơn vị đo lường
Không đếm được 1,2,3 cái
Phải đếm thông qua đơn vị đo lường
Danh từ đếm được số ít
Có thể đứng 1 mình bơ vơ
Không thể đứng 1 mình
Phải đi kèm hạn định từ a, an, the .. ở phía trước hoặc số nhiều ở phía sau
Không cần đi kèm hạn định từ
Tìm đuôi danh từ
tion, sion
ness
ance, ence
ate
Tìm đuôi danh từ
ment
ship
ty
ful
Tìm danh từ
accuracy
pleasure
childhood
functional
Tìm danh từ
creativity
creation
creative
creator
Tìm danh từ
representative
executive
relative
expensive
Chức năng, vị trí của danh từ
Làm S (đứng trước V)
Làm O (đứng sau V thường)
Làm C (đứng sau linking V)
Nằm trong cụm N
Làm cảnh
Cấu tạo của cụm danh từ
Hạn định từ
Bổ ngữ đứng trước (Adj/N)
Danh từ chính
Bổ ngữ đứng sau (mệnh đề quan hệ/ cụm giới từ)
Hạn định từ (VD: A, AN, THE.. ) là gì
Là từ giới hạn lại phạm vi của N
Là từ giới hạn lại phạm vi của V
Là từ giới hạn lại phạm vi của ADJ
Là từ giới hạn lại phạm vi của ADV
Bổ ngữ đứng trước thường là
V
ADJ
N
ADV
Bổ ngữ đứng sau danh từ thường là
Mệnh đề quan hệ (which, whom, who, that..)
Mệnh đề quan hệ rút gọn (Ving, Vp2, to V)
Mệnh đề
Cụm giới từ (giới từ + N)
Tìm hạn định từ
a, an, the
this, that, these, those
my, your..
some, any, much, many..
Tìm danh từ chính trong cụm danh từ sau:
The documents in the filing cabinet
The
documents
the filing
cabinet
Tìm danh từ chính trong cụm danh từ sau:
The books on the shelf
The
books
on the shelf
shelf
a, an + ..?
N số ít
N số nhiều
N không đếm được
the + ..?
N số ít
N số nhiều
N không đếm được
Động từ
this, that + ..?
N số ít
N số nhiều
N không đếm được
these, those + ..?
N số ít
N số nhiều
N không đếm được
Nờ ô nô
... + N số ít?
each
every
several
another
... + N số nhiều?
several, many
various, a variety of
few, a few
a wide range of, a wide array of
multiple, numerous
some, any + ...?
N số ít
N số nhiều
N không đếm được
a beautiful + .... ?
N
V
ADJ
ADV
S + V + . .?
O
N
ADJ
V
... + V + O
S
V
O
N
of thường nối giữa ..?
2 động từ
2 danh từ
2 tính từ
Hi my name is Jack
Tìm danh từ không đếm được
baggage, luggage
merchandise
equipment
furniture
machinery
