wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết Danh từ (P)

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ không đếm được:

a)

Phải đếm thông qua đơn vị đo lường

b)

Không phải đếm thông qua đơn vị đo lường

c)

Không thể đếm 1,2,3 cái, chiếc

d)

Nhiều quá đếm không nổi

2.

Danh từ đếm được

a)

Có thể đếm 1,2,3 cái

b)

Không phải đếm thông qua đơn vị đo lường

c)

Không đếm được 1,2,3 cái

d)

Phải đếm thông qua đơn vị đo lường

3.

Danh từ đếm được số ít

a)

Có thể đứng 1 mình bơ vơ

b)

Không thể đứng 1 mình

c)

Phải đi kèm hạn định từ a, an, the .. ở phía trước hoặc số nhiều ở phía sau

d)

Không cần đi kèm hạn định từ

4.

Tìm đuôi danh từ

a)

tion, sion

b)

ness

c)

ance, ence

d)

ate

5.

Tìm đuôi danh từ

a)

ment

b)

ship

c)

ty

d)

ful

6.

Tìm danh từ

a)

accuracy

b)

pleasure

c)

childhood

d)

functional

7.

Tìm danh từ

a)

creativity

b)

creation

c)

creative

d)

creator

8.

Tìm danh từ

a)

representative

b)

executive

c)

relative

d)

expensive

9.

Chức năng, vị trí của danh từ

a)

Làm S (đứng trước V)

b)

Làm O (đứng sau V thường)

c)

Làm C (đứng sau linking V)

d)

Nằm trong cụm N

e)

Làm cảnh

10.

Cấu tạo của cụm danh từ

a)

Hạn định từ

b)

Bổ ngữ đứng trước (Adj/N)

c)

Danh từ chính

d)

Bổ ngữ đứng sau (mệnh đề quan hệ/ cụm giới từ)

1)
2)
3)
4)
11.

Hạn định từ (VD: A, AN, THE.. ) là gì

a)

Là từ giới hạn lại phạm vi của N

b)

Là từ giới hạn lại phạm vi của V

c)

Là từ giới hạn lại phạm vi của ADJ

d)

Là từ giới hạn lại phạm vi của ADV

12.

Bổ ngữ đứng trước thường là

a)

V

b)

ADJ

c)

N

d)

ADV

13.

Bổ ngữ đứng sau danh từ thường là

a)

Mệnh đề quan hệ (which, whom, who, that..)

b)

Mệnh đề quan hệ rút gọn (Ving, Vp2, to V)

c)

Mệnh đề

d)

Cụm giới từ (giới từ + N)

14.

Tìm hạn định từ

a)

a, an, the

b)

this, that, these, those

c)

my, your..

d)

some, any, much, many..

15.

Tìm danh từ chính trong cụm danh từ sau:

The documents in the filing cabinet

a)

The

b)

documents

c)

the filing

d)

cabinet

16.

Tìm danh từ chính trong cụm danh từ sau:

The books on the shelf

a)

The

b)

books

c)

on the shelf

d)

shelf

17.

a, an + ..?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N không đếm được

18.

the + ..?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N không đếm được

d)

Động từ

19.

this, that + ..?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N không đếm được

20.

these, those + ..?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N không đếm được

d)

Nờ ô nô

21.

... + N số ít?

a)

each

b)

every

c)

several

d)

another

22.

... + N số nhiều?

a)

several, many

b)

various, a variety of

c)

few, a few

d)

a wide range of, a wide array of

e)

multiple, numerous

23.

some, any + ...?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N không đếm được

24.

a beautiful + .... ?

a)

N

b)

V

c)

ADJ

d)

ADV

25.

S + V + . .?

a)

O

b)

N

c)

ADJ

d)

V

26.

... + V + O

a)

S

b)

V

c)

O

d)

N

27.

of thường nối giữa ..?

a)

2 động từ

b)

2 danh từ

c)

2 tính từ

d)

Hi my name is Jack

28.

Tìm danh từ không đếm được

a)

baggage, luggage

b)

merchandise

c)

equipment

d)

furniture

e)

machinery