wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT CƠ SỞ 2

Total questions: 46

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

mũ/bao nhiêu/cái/tiền/này

(Chọn 2 đáp án)

a)

Cái mũ này bao nhiêu tiền?

b)

Cái mũ bao nhiêu này tiền?

c)

Bao nhiêu tiền cái mũ này?

d)

Tiền này bao cái mũ nhiêu ?

2.

How to answer "What's your name?- Bạn tên là gì?"

a)

Tên tôi là Mai

b)

Tôi là Mai

c)

Tôi không phải là Mai.

d)

Tôi tên là Mai.

3.

How to answer "Bạn làm nghề gì?"

a)

Tôi là học sinh.

b)

Tôi thích giáo viên.

c)

Tôi bác sĩ.

d)

Tôi không thích bác sĩ.

4.

a)

bệnh viện

b)

nhà

c)

nhà hàng

d)

trường học

5.

a)

nhà hàng

b)

trường học

c)

siêu thị

d)

bệnh viện

6.

a)

nhà

b)

nhà hàng

c)

bệnh viện

d)

trường học

7.

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

nhà

d)

nhà hàng

8.

Bạn học ở đâu?

a)

Tôi học ở nhà

b)

Tôi học ở trường

c)

Tôi học ở nhà hàng

d)

Tôi học ở bệnh viện

9.

Bạn làm .......... gì?

a)

nghề

b)

thứ

c)

cái

10.

Bạn bao nhiêu tuổi?

a)

Tôi 10 tuổi

b)

Tôi 11 tuổi

c)

Em 10 tuổi ạ

d)

Chị 12 tuổi

11.
colour/color
a)
màu sắc
b)
câu lạc bộ
c)
phòng học
d)
lá cờ
12.
club
a)
câu lạc bộ
b)
phòng học
c)
lá cờ
d)
ví dụ
13.
close (v)
a)
đóng
b)
lớp học
c)
tìm kiếm
d)
kì thi, kiểm tra
14.
classroom
a)
phòng học
b)
lá cờ
c)
ví dụ
d)
gôm, tẩy
15.
class
a)
lớp học
b)
tìm kiếm
c)
kì thi, kiểm tra
d)
vẽ
16.
cupboard
a)
tủ chén/ tủ đựng đồ
b)
đúng, sửa cho đúng
c)
cuộc thi, cuộc tranh tài
d)
trường cao đẳng
17.
dictionary
a)
từ điển
b)
tủ chén/ tủ đựng đồ
c)
đúng, sửa cho đúng
d)
cuộc thi, cuộc tranh tài
18.
door
a)
cửa chính
b)
bàn học /bàn có ngăn
c)
đánh dấu chéo
d)
máy vi tính
19.
exam (examination)
a)
kì thi, kiểm tra
b)
vẽ
c)
từ điển
d)
tủ chén/ tủ đựng đồ
20.
find (v)
a)
tìm kiếm
b)
kì thi, kiểm tra
c)
vẽ
d)
từ điển
21.

Cái này bao nhiêu tiền?

a)

Ba mươi ngàn

b)

Hai mươi chín ngàn

c)

Bốn mươi chín ngàn

d)

Ba mươi chín ngàn

22.

.... là ngày đầu tuần (First day of week)

a)

Chủ nhật

b)

Thứ 1

c)

Thứ 2

d)

Thứ 3

23.

Em .... lúc 7 ...

a)

giờ / cơm

b)

phở/ g

c)

uống/ giờ

d)

cơm / giờ

24.

Jamie thích ....

a)

uống bia

b)

uống rượu

c)

uống trà sữa

d)

uống cà phê

25.

Anh ấy ....

a)

đi bộ

b)

chơi

c)

đứng

d)

ngủ

26.

Chúng tôi có .... người

a)

sáu

b)

sau

c)

sàu

d)

sạu

27.

Chúng tôi sẽ báo cho cô ............ chúng tôi tìm thấy.

a)

khi

b)

khi nào

c)

để

d)

xin

28.

Ti vi này ........ 40 inch, ............ 7 kg.

a)

dài/ dày

b)

dài/ nặng

c)

rộng/ sâu

d)

rộng/ kí

29.

An: Bình và em trai Bình, ai cao hơn?

B: Tớ và em trai cao ... nhau

a)

bằng

b)

như

c)

giống

d)

All are correct

30.

Vào mùa hè, thời tiết thế nào?

a)

Trời mát

b)

Trời lạnh

c)

Trời nóng

d)

Trời ấm áp

31.

Who are they?

a)

ông bà

b)

ông ngoại

c)

ông nội

d)

ông ba

32.

Which word below has the same meaning for "mẹ"?

a)

mạ

b)

c)

d)

mả

33.

"chú" in Vietnamese means

(a)  

34.

"chị" in Vietnamese means

(a)  

35.

What do you call your mom's mother?

a)

bà cố

b)

bà nội

c)

bà ngoại

d)

bà ngội

36.

What do you call your dad's mother?

a)

bà ngoại

b)

bà nội

c)

ông nội

d)

ông bà

37.

Another word has the same meaning with "bố".

(a)  

38.

Daughter in Vietnamese means ________.

a)

con trai

b)

con trái

c)

con cái

d)

con gái

39.

What do you call your dad's father?

a)

ông ba

b)

ông nội

c)

ông bà

d)

ông ngoại

40.

How do you say aunt in Vietnamese?

a)

chù

b)

c)

d)

chú

41.

"cô" in Vietnamese means

a)

aunt

b)

mother

c)

uncle

d)

grandma

42.

Who are they?

a)

anh chị

b)

cô chú

c)

ông bà

d)

ba mẹ

43.

Cousin in Vietnamese means

a)

cô chú

b)

anh chị em họ

c)

con gái

d)

anh chị em ruột

44.

Sibling in Vietnamese means

a)

anh chị em họ

b)

anh chị em ruột

c)

cô chú

d)

ba mẹ

45.

What do you call your mom's father?

a)

bà ngoại

b)

bà nội

c)

ông nội

d)

ông ngoại

46.

How do you say son in Vietnamese?

a)

cháu trai

b)

chị gái

c)

con gái

d)

con trai