wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSG 8

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc quen với, thích nghi với ...: Be used to + gì

a)

V nguyên thể

b)

V-ing

c)

V-ed

2.

Cấu trúc đã từng: Used to + gì

a)

V nguyên thể

b)

V-ing

c)

V-ed

3.

used to được dùng để nói về:

a)

Hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại

c)

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (xa)

d)

Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

4.

Be/get used to được dùng để nói về:

a)

Tình huống mình đang/đã làm quen

b)

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (xa)

c)

Tần suất xảy ra của hành động trong quá khứ

d)

Trạng thái trong quá khứ (xa)

5.

Lots of Vietnamese people _____ illiterate in the past.

a)

would be

b)

used to be

c)

were used to being

d)

got used to being

6.

Our familly _____ (eat out) nowadays.

a)

is used to eating out

b)

got used to eating out

c)

used to eat out

d)

would eat out

7.

The students _____ online studying these days.

a)

is used to

b)

got used to

c)

used to

d)

are used to

8.

Nam played football very well, but now he does not.

a)

Nam gets used to playing football.

b)

Nam used to played football very well.

c)

Nam does not play football any longer.

d)

Both B and C

9.

I didn't use to ____ it, but I do now.

a)

like

b)

liking

c)

liked

d)

likes

10.

My father is not used to ____ so much tea.

a)

drinking

b)

drank

c)

drink

d)

drinks

11.

We __________ eat lots of sugar, but we’re on a diet now.

a)

are used to

b)

used to

12.

I _____________ like garlic in my food, but I love it now.

a)

am not used to

b)

didn’t use to

13.

He ___________ get up at six.

a)

is used to

b)

used to

14.

My father ___________ be a teacher

a)

used to

b)

am used to

15.

He _____________ play basketball when he lived in New York

a)

are used to

b)

used to

16.
'Used to' means?
a)
I did it before but now I do not.
b)
I didn't do it but now I do it.
17.
'didn't use to' means?
a)
I did it before but now I do not.
b)
I didn't do it but now I do it.
18.

I _______ rice for breakfast, but in Australia I usually have cereal.

a)

use to eat

b)

used to eat

c)

used eat

19.

When she was at high school, she ________ play hockey.

a)

use to

b)

used to

c)

used to play

20.

I _____ eat pizza, but now I am eating healthily.

a)

used to

b)

used

c)

use to

21.

She _____ a good student. These days, she is much better.

a)

didn't used to be

b)

didn't use to be

c)

didn't use to

22.
I used to ______ (swim) a lot when I was younger.
a)
swims
b)
swimming
c)
swim
d)
swam
23.

"Be" trong Be used to là gì

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be là be chứ là gì cô?

d)

be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì

24.

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......

a)

luôn đúng

b)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

25.

câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........

a)

không có thật trong quá khứ

b)

không có thật ở hiện tại

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

26.

câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......

a)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

b)

luôn đúng

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

27.

câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......

a)

không có thật ở hiện tại

b)

không có thật trong quá khứ

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

28.

Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?

a)

if + S + V htđ

b)

if + S + V qkđ

c)

if + S + V qkht

d)

if + S + Modal V + V-inf

29.

Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + would (not) + V-inf

c)

S + would (not) + have + V-inf

d)

S + Vhtđ

30.

Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn

31.

mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai đơn

32.

đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Would (not) + V-inf

d)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

33.

đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + would (not) + V-inf

d)

S + Vqkđ

34.

đâu là mệnh đề điều kiện của câu ĐK loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Vqkđ

d)

S + Vhtđ

35.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if she liked him, she might have dated him before

b)

if he had studied more carefully, he would have passed the exam

c)

should you hear anything, please let me know

d)

were I taller, I would register for a beauty contest

36.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if you had made him an offer, he might have accepted

b)

if the boss hadn't treated him unfairly, he wouldn't have quit the job

c)

unless you leave now, you will miss the bus

d)

if I have been invited to her wedding, I would be there today

37.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

38.

Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?

a)

Were

b)

should

c)

unless

d)

had

39.

từ nào được dùng trong đảo ngữ của câu điều kiện loại 3?

a)

were

b)

should

c)

had

d)

unless

40.

Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....

a)

if.....not

b)

s + V htđ

c)

s + will + V-inf

d)

if + S

41.

" Unless" mang nghĩa.....

a)

trừ khi...../nếu không

b)

Miễn là

c)

với điều kiện là

d)

giả sử như

42.

cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?

a)

unless

b)

except if

c)

as/so long as;

provided (that);

on condition (that)

d)

suppose (that)

43.

But fof + ......

a)

Verbs

b)

Modal Verbs

c)

Nouns

d)

if

44.

tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....

a)

only if

b)

otherwise

c)

but for + Noun

d)

in case/ in case of + Noun

45.

câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

47.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......

a)

kết quả

b)

main clause

c)

result clause

d)

điều kiện

48.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

49.

Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?

a)

Were

b)

should

c)

unless

d)

had

50.

từ nào được dùng trong đảo ngữ của câu điều kiện loại 3?

a)

were

b)

should

c)

had

d)

unless

51.

Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....

a)

if.....not

b)

s + V htđ

c)

s + will + V-inf

d)

if + S

52.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

53.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......

a)

kết quả

b)

main clause

c)

result clause

d)

điều kiện

54.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

55.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

56.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

57.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

58.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

59.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

60.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

61.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

62.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

63.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

64.

28. After they ___________ their breakfast, they _________________shopping yesterday.

a)

have; go

b)

had had; go

c)

had; had gone

d)

A. had had; went

65.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

66.

If I ... you, I would plant some trees round the house.

a)

were

b)

was

c)

have been

d)

had been

67.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

68.

If I........you, I would go to school now.

a)

was

b)

am

c)

were

d)

be

69.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

70.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

71.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

72.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

73.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

74.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

75.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

76.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

77.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

78.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

79.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

80.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

81.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

82.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

83.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

84.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

85.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

86.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

87.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

88.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

89.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

90.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

91.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

92.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

93.

There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .

a)

in

b)

from

c)

at

d)

to

94.

Don’t sit on the chair the leg _____ is broken.

a)

of which

b)

where

c)

in which

d)

which

95.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

96.

Who là đại từ quan hệ

a)

Chỉ người , + V

b)

Chỉ người, + V/ to V

c)

Chỉ người, + V/ S + V

d)

Chỉ người, + S + V

97.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

98.

THAT là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

99.

The man ........is waiting for me in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

100.

You are the only person .......... I can believe.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

101.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

A. whose

b)

B. which

c)

C. what

d)

D. who

102.

17. Do you know the girl .......................... Tom is talking to?

a)

A. whom

b)

B. what

c)

C. which

d)

D. whose

103.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

104.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

105.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

106.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

107.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

108.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

109.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

110.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

111.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

b)

Dùng Vp2 cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng Vp2cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

112.

MĐQH XÁC ĐỊNH

a)

Là mệnh đề CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định, là mệnh đề chỉ bổ nghĩa thêm cho danh từ đứng trước.

b)

Là mệnh đề được dùng để XÁC ĐỊNH danh từ đứng trước nó, có nhiệm vụ cung cấp thông tin cần thiết về người/vật đang được nhắc đến.

113.

Có mấy loại mệnh đề quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

The woman _______ talking on the phone was wearing a purple coat.

a)

who

b)

who was

c)

whom is

d)

who has