wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mẫu không có tiêu đề

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt
a)
Special
b)
Format
c)
Special character
d)
Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt
2.
Phím F12 dùng để mở hộp thoại_______________________
a)
Save As
b)
Open
c)
Save
d)
Close
3.
Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open
a)
F12
b)
Shift F12
c)
Alt + F12
d)
Ctrl + F12
4.
Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)
a)
Tab stop
b)
Left Indent
c)
Right Indent
d)
Center Indent
5.
Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong __________
a)
Print Layout view
b)
Reading View
c)
Print Preview
d)
Outline View
6.
Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?
a)
Page
b)
Document
c)
Section
d)
Page Setup
7.
Borders được áp dụng cho _______________
a)
Cells
b)
Paragraph
c)
Text
d)
Cells, Text, Paragraph
8.
Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?
a)
Left
b)
Right
c)
Center
d)
Top
9.
Portrait và Landscape là __________________
a)
Page Orientation
b)
Paper Size
c)
Page Layout
d)
Page Margin
10.
Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?
a)
Bold
b)
Italics
c)
Regular
d)
Superscript
11.
Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là
a)
Macros
b)
Template
c)
mail merge
d)
Merge cells
12.
Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để
a)
Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu
b)
Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn
c)
Di chuyển con trỏ đầu của màn hình
d)
Di chuyển con trỏ đầu dòng
13.
Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để
a)
Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ
b)
Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
c)
Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
d)
Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn
14.
Khi soạn thảo văn bản trong Word , phím End dùng để
a)
Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
b)
Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
c)
Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn
d)
Di chuyển con trỏ cuối của màn hình
15.
Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến
a)
Cuối một đoạn (Paragraph)
b)
Cuối trang (Page)
c)
Cuối dòng (Line)
d)
Cuối màn hình (Screen)
16.
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon
a)
Ctrl + F11
b)
Ctrl + F1
c)
Shift + F1
d)
Alt + F1
17.
Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang
a)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break
b)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page
c)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page
d)
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break
18.
Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo
a)
Section Breaks-> Next Page
b)
Section Breaks-> Continuous
c)
Section Breaks-> Even Page
d)
Section Breaks-> Odd Page
19.
Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo
a)
Section Breaks-> Next Page
b)
Section Breaks-> Continuous
c)
Section Breaks-> Even Page
d)
Section Breaks-> Odd Page
20.
Lựa chọn nào sau đây không phải là tùy chọn của Section Break
a)
Next Page
b)
Previous Page
c)
Odd Page
d)
Even Page
21.
Mặc định, header và Footer xuất hiện ở trang nào?
a)
Trang đầu tiên của tài liệu
b)
Trang cuối cùng của tài liệu
c)
Những trang được chỉ định
d)
Tất cả các trang
22.
Chức năng nào dùng để thiết lập header và footer ở trang chẳn và trang lẻ có nội dung khác nhau?
a)
Different first page
b)
Different Odd & even pages
c)
Different sections
d)
Different Odd pages & Different even pages
23.
Thao tác nào để bật hoặc tắt thước (Ruler) trong cửa sổ soạn thảo
a)
Chọn tab Review-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
b)
Chọn tab View-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
c)
Chọn tab Insert → Ruler
d)
Chọn tab Page Layout-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
24.
Chức năng Link to Previous được sử dụng để chỉ định ______________
a)
Section hiện tại tiếp tục sử dụng Header và Footer của section trước
b)
Section hiện tại tiếp tục sử dụng định dạng của section trước
c)
Section hiện tại tiếp tục với section trước trên cùng một trang
d)
Section hiện tại liên kết với section trước
25.
Lựa chọn nào không liên quan đến định dạng thụt lề của đoạn văn bản
a)
First line
b)
Hanging
c)
Left indent, Right indent
d)
Spacing
26.
Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng
a)
Paste Special
b)
Format Painter
c)
Page Setup
d)
Styles
27.
Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt
a)
Ctrl + G
b)
Ctrl + F
c)
Ctrl + H
d)
Ctrl + R
28.
Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng
a)
Ctrl + Enter
b)
Ctrl + Shift + Enter
c)
Shift + Enter
d)
Alt + Enter
29.
Tổ hợp phím nào dùng để ngắt
a)
Ctrl + Enter
b)
Ctrl + Shift + Enter
c)
Shift + Enter
d)
Alt + Enter
30.
Thao tác nào sau đây dùng để thay đổi Font chữ của toàn bộ tài
a)
Chọn tab Design-> Font-> chọn bộ Font cần thay đổi
b)
Chọn tab Home, chọn Font trong nhóm lệnh Font
c)
Chọn tab Home -> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi
d)
Chọn tab Design-> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi
31.
Tổ hợp phím Ctrl + Shift + C được sử dụng để ______________
a)
Sao chép nội dung
b)
Sao chép định dạng
c)
Sao chép công thức
d)
Sao chép hình ảnh
32.
Tab stop position không thể canh lề kiểu
a)
Decimal
b)
Center
c)
Bar
d)
Justify
33.
Cách nào sau đây có thể sử dụng chức năng Format Painter nhiều lần
a)
Click biểu tượng Lock Format Painter
b)
Double click trên biểu tượng Format Painter
c)
Chọn View-> Format Painter -> Multiple Use
d)
Chức năng Format Painter không thể sử dụng nhiều lần
34.
Tổ hợp phím Ctrl + T được sử dụng để thực hiện chức năng ________
a)
Hanging Indent
b)
Left Indent
c)
Mở hộp thoại Tabs
d)
Đóng tất cả các hộp thoại đang mở
35.
Phần lề để đóng gáy sách (Gutter) có thể đặt ở vị trí nào?
a)
Lề trái và phải
b)
Lề trái và trên
c)
Lề trái và dưới
d)
Chỉ đặt ở lể trái
36.
Để đóng khung cho khối văn bản được chọn, thao tác nào sau đây là đúng
a)
Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, OK
b)
Chọn khối văn bản, mở hộp thoại Paragraph, chọn kiểu khung
c)
Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, trong mục Apply to, chọn Text, click OK
d)
Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn kiểu khung trong danh sách
37.
Lựa chọn nào sau đây thực hiện xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn
a)
Nhấn phím Delete
b)
Click nút Clear All formatting trong nhóm lệnh Font
c)
Nhấn tổ hợp phím Shift Delete
d)
Không thể xóa định dạng
38.
Khi nhiều khối văn bản khác nhau được áp dụng cùng một Style, cách nào sau đây là tốt nhất dùng để hiệu chỉnh định dạng đồng thời cho các khối văn bản trên.
a)
Hiệu chỉnh Style đã được áp dụng
b)
Lần lượt chọn các khối văn bản và hiệu chỉnh định dạng
c)
Hiệu chỉnh định dạng của một khối sau đó dùng chức năng Format Painter
d)
Dùng chức năng Paste Special
39.
Lựa chọn nào sau đây dùng để chuyển dữ liệu trong một bảng thành dạng Text
a)
Đặt trỏ trong bảng, chọn tab Layout, click nút Convert to Text
b)
Chọn bảng, Click nút Border trong nhóm lệnh Paragraph, chọn No border
c)
Dùng chức năng eraser để xóa các cạnh của bảng
d)
Chọn bảng và nhấn phím Delete
40.
Khi đặt trỏ trong bảng dữ liệu thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab_________ chứa các lệnh để định dạng và hiệu chỉnh bảng
a)
Table Tools
b)
Table Format
c)
Table design
d)
Table Format and Design
41.
Chức năng nào sau đây dùng để xoay chữ trong một ô của bảng
a)
Text direction
b)
Text orientation
c)
Text rotate
d)
Không có chức năng xoay chữ trong ô
42.
Để kết hợp nhiều ô thành một ô trong bảng, thao tác nào sau đây là sai?
a)
Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Layout trong Table Tools, click nút Merge cells
b)
Chọn các ô cần kết hợp, click chuột phải, chọn Merge cells
c)
Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Design trong Table Tools, click nút Merge cells
d)
Đặt trỏ trong bảng, click nút eraser trong nhóm lệnh Draw của tab Layout, xóa các cạnh của ô cần kết hợp
43.
Chức năng nào dùng để canh đều độ rộng của các cột trong bảng
a)
Distribute columns
b)
Distribute rows
c)
Distribute table
d)
Distribute cells
44.
Thao tác nào thực hiện tách một bảng thành 2 bảng riêng biệt
a)
Đặt trỏ tại dòng cần tách, chọn chức năng Split Table trong nhóm lệnh Merge của tab Layout
b)
Đặt trỏ tại dòng cần tách, click chuột phải, chọn Split Table
c)
Chọn dòng tại vị trí cần tách, chọn chức năng Delete Rowọn
d)
Không thực hiện được chức năng tách bảng
45.
Khi một bảng kéo dài trên nhiều trang, cách nào sau đây làm cho tiêu đề của bảng lặp lại tại đầu của mỗi trang
a)
Đặt trỏ trong bảng, click nút repeat Header rows trong nhóm lệnh Data của tab Layout
b)
Đặt trỏ tại dòng cần tách, click chuột phải, chọn Split Table
c)
Chọn dòng tại vị trí cần tách, chọn chức năng Delete Row
d)
Không thực hiện được chức năng tách bảng
46.
Khi một bảng kéo dài trên nhiều trang, cách nào sau đây làm cho tiêu đề của bảng lặp lại tại đầu của mỗi trang
a)
Đặt trỏ trong bảng, click nút repeat Header rows trong nhóm lệnh Data của tab Layout
b)
Sao chép tiêu đề của bảng cho mỗi trang
c)
Click chuột phải trên dòng tiêu đề, chọn repeat Header rows
d)
Mặc định tiêu đề bảng lặp lại ở đầu của mỗi trang
47.
Thao tác nào sau đây không dùng để xóa một bảng
a)
Chọn bảng, click nút Delete trong mini Toolbar, chọn Delete Table
b)
Chọn bảng và nhấn phím Delete
c)
Chọn bảng, chọn tab Layout, click nút Delete, chọn Delete Table
d)
Chọn bảng, click chuột phải, chọn Delete table
48.
Phát biểu nào sau đây nói về Mini toolbar trong word 2013
a)
Thanh công cụ xuất hiện tại vị trí chọn khối văn bản
b)
Thanh công cụ nằm bên trên của thanh Ribbon
c)
Thanh công cụ không có sẵn trên thanh Ribbon
d)
Thanh công cụ chỉ có trong Word 2010
49.
Trong cùng một tài liệu, làm cách nào để có thể xoay trang theo hai hướng Portrait và Landscape
a)
Ngắt section
b)
Ngắt trang
c)
Ngắt đoạn
d)
Không thực hiện được
50.
Một hình chèn vào trang văn bản,và khi đươc chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab chứa các công cụ định dạng cho hình, đó là tab gì
a)
Drawing tools
b)
Picture tools
c)
Shape tools
d)
Format tools
51.
Thao tác nào sau đây dùng để chèn Watemark vào trang
a)
Chọn tab Design-> Watemark
b)
Chọn tab Page layout-> Watemark
c)
Chọn tab Home ->Watemark
d)
Chọn tab Insert ->Watemark
52.
Số dòng tối đa có thể thiết lập ứng với chiều cao của một Drop cap
a)
3
b)
4
c)
2
d)
10
53.
Nhấn phím F8 3 lần để chọn __________
a)
một câu
b)
một đoạn
c)
một từ
d)
một trang
54.
Chức năng nào dùng để định dạng vị trí tương đối của hình so với văn bản
a)
Wrap text
b)
Position
c)
Align
d)
Group
55.
Lựa chọn nào sau đây không phải là cách chèn số trang vào tài liệu
a)
Insert -> Page Number
b)
Page Layout -> Page Number
c)
Insert-> Header, trong Header & Footer Tools, click nút Page Number
d)
Double click vào phần header, chọn Page Number trên Header & footer Tools
56.
Cách thiết lập Font mặt định trong word
a)
Trong hộp thoại Font, chọn Font cần thiết lập mặc định, click Set As Default
b)
Chọn Tab File-> Option, tại mục use default Font, chọn Font mặc định
c)
Chọn Tab File-> Option-> Advanced, use default Font for outline view
d)
Không thể thiết lập Font mặc định
57.
Tổ hợp phím nào dùng để canh lề cho văn bản kiểu Justify
a)
Ctrl + J
b)
Ctrl + R
c)
Ctrl + L
d)
Ctrl + C
58.
Những chức năng nào không dùng để định dạng nền của một shape
a)
Shape fill
b)
Shape Styles
c)
Shape outline
d)
Format Shape
59.
Watemark là gì?
a)
Watermark là một hình ảnh hoặc dòng chữ được in mờ bên dưới văn bản dùng để đánh dấu bản quyền, chống sao chép
b)
Watermark một chức năng dùng để định dạng văn bản
c)
Watermark là một hình ảnh chèn vào văn bản để trang trí
d)
Watermark là công cụ chống sao chép
60.
Chèn vào trang một Shape hoặc WordArt, khi các đối tượng này được chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab ___________ chứa các công cụ định dạng đối tượng được chọn
a)
WordArt Tools
b)
Shape Tools
c)
Picture Tools
d)
Drawing tools
61.
Khi chèn WordArt vào trang, chức năng nào sau đây dùng để định dạng wordArt có dạng như hình
a)
Text effect -> Transform
b)
Text effect -> Shadow
c)
Text effect -> Reflection
d)
Text effect -> Glow
62.
Thay đổi đơn vị đo trên thước của word, lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
Chọn tab File, Options, chọn trang Advanced, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị
b)
Chọn tab File, Options, chọn Proofing, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị
c)
Chọn tab File, Options, chọn General, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị
d)
Chọn tab File, Options, chọn Display, tại mục measurements in unit of, chọn loại đơn vị
63.
Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?
a)
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols
b)
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text
c)
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations
d)
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations
64.
Cách gán phím tắt cho symbol
a)
Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key
b)
Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
c)
Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
d)
Không thể gán phím tắt cho symbol
65.
Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?
a)
Insert ->Page Break
b)
Page layout-> Breaks->Page
c)
Ctrl + Enter
d)
Shift + Enter
66.
Cách di chuyển đến bookmark
a)
Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
b)
Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
c)
Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to
d)
Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to
67.
Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size
a)
Ctrl + ]
b)
Ctrl + [
c)
Shift + F3
d)
Shift + F1
68.
Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ
a)
Sentence case
b)
Uppercase
c)
Lowercase
d)
Capitaline each word
69.
Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ
a)
Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only
b)
Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only
c)
Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline
d)
Mở hộp thoại Underline style chọn Word only
70.
Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties
a)
File ->Info-> Properties-> Show document Panel
b)
File ->general-> Properties-> Show document Panel
c)
File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel
d)
File ->Info-> Properties-> Show document Properties
71.
Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi
a)
Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert
b)
Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert
c)
Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text
d)
Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info
72.
Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript
a)
Ctr + Shift + ‘+’
b)
Ctr + ‘+’
c)
Ctr + Alt + ‘+’
d)
Shift + ‘+’
73.
Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab _______ chứa các công cụ định dạng SmartArt
a)
SmartArt Tools
b)
Drawing Tools
c)
Picture Tools
d)
Shape Tools
74.
Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
75.
Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font
a)
Font style
b)
Font color
c)
Underline style
d)
Line Spacing
76.
Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường
a)
Match case
b)
Match prefix
c)
Match suffix
d)
Use wildcards
77.
Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
78.
Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel
a)
Draw table
b)
Convert text to table
c)
Excel spreadsheet
d)
Quick table
79.
Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng các giữa các đoạn
a)
Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing
b)
Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing
c)
Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing
d)
Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing
80.
Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím _____ khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo
a)
Alt
b)
Shift
c)
Enter
d)
Ctrl
81.
Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím _____để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp
a)
Tab
b)
Shift
c)
Enter
d)
Ctrl
82.
Câu hỏi không có tiêu đề
a)
####
b)
#div@
c)
Div/0!
d)
#REF!
83.
khi cần biểu diễn xu hướng doanh thu của nhân viên bán hàng trong mỗi tháng , biểu thị nào phù hợp nhất
a)
pie chart
b)
Row chart
c)
Line char
d)
Colum chart
84.
Để giữ cột tiêu đề hoặc dòng tiêu đề ở vị trí cố định sao cho chúng không di chuyển khi cuộn bảng tính, lênh nào được sử dụng
a)
Unfreeze Panes
b)
Freeze Panes
c)
Split
d)
Hold titles
85.
Khi sao chép một công thức
a)
Excel xóa bản gốc của công thức
b)
Excex chỉnh sửa các ô tham chiếu trong công thức mới được sao
c)
Excel sẽ điều chỉnh các ô tham chiếu tuyệt đối
d)
Excel không điều chỉnh các ô tham chiếu
86.
Lựa chọn náo sau đâykhông là dữ kiệu hợp lệ trong excel
a)
Number
b)
Character
c)
Date/time
d)
Label
87.
Lệnh nào sau đây để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai của sổ
a)
Chọn tab Wiew → splip
b)
Chọn tab view →windown slip
c)
chọn tab Home → splip
d)
chọn tab ReView → Splip
88.
ký hiệu nao sau đây là nối chuỗi
a)
b)
!
c)
#
d)
&
89.
Trong excel , có thực hiện phép tính tổng của nhiều dãy nhiều ô nằm liền kề nhau 1 cách tự động bằng cách chọn chức năng nào đây
a)
autofill
b)
anto correct
c)
Auto sum
d)
auto format
90.
Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia
a)
Round
b)
fact
c)
mod
d)
div
91.
Thiết lập định dạng cho ô dữ liệu chứa dự liệu sô 5436.8 có dạng #,##0.00, kết quả hiển thị là gì?
a)
5,430.00
b)
5,436.80
c)
5,436.8
d)
5,437.00
92.
Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?
a)
Date
b)
today
c)
Now()
d)
time
93.
Hàm COUNT() dùng để đếm _______
a)
Các ô chứa dự liệu số
b)
các ô chứa dữ liệu text
c)
các ô rỗng
d)
các ô không rỗng
94.
Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột
a)
ctrl + space Bar
b)
ctril + page up
c)
ctril + Enter
d)
ctril +shift +Enter
95.
Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong _______
a)
formula bar
b)
status bar
c)
Name Box
d)
title bar
96.
Phims tắt nào để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn , biểu đồ tạo trong một sheet mới
a)
f2
b)
f4
c)
f8
d)
F11
97.
Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một giá trị:
a)
MAX(B1:B3)
b)
MAXIMUM(B1:B3)
c)
HIGH(B1:B3)
d)
HIGHEST(B1:B3)
98.
Trong excel ,tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành
a)
ctril +D
b)
ctril +T
c)
Ctrl + ;
d)
ctril +/
99.
Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không bất cứ định dạng nào thì excel kiểu dự liệu nào?
a)
Phân số
b)
Số
c)
Text
d)
Ngày
100.
Ô A1 chứa chuỗi “what you see”B1 chứa chuỗi “what you get”,công thức nào sau đây trả về chuỗi “ what you see is what you get”
a)
A1&”is”&B1
b)
A1+”is”+B1
c)
A1#”is”#B1
d)
A1$”is”$B1
101.
Tổ phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính
a)
Ctril +H
b)
Ctril +R
c)
ctrl + 9
d)
Ctril + -
102.
lựa chọn giúp người định dạng tất cả các số âm có dạng đậm , màu đỏ ,gọi là:
a)
Condition Formating
b)
Compare Formating
c)
Negative Formating
d)
Zero Formating
103.
Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng để đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu?
a)
Entrance
b)
Emphasis
c)
Exit
d)
Motion Path
104.
Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?
a)
Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng
b)
Một đối tượng có thể gán nhiều hiệu ứng
c)
Nhiều đối tượng có thể gán cùng một loại hiệu ứng
d)
Có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng
105.
Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi đang trình chiếu?
a)
Ctrl + K
b)
Ctrl + H
c)
Tab
d)
Ctrl + L
106.
Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là?
a)
Effects
b)
Custom animations
c)
Transitions
d)
Present animstions
107.
Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả slide?
a)
Tạo template
b)
Tạo slide master
c)
Sử dụng Autocorrect wizard
d)
Sử dụng Backgound
108.
Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?
a)
Chèn chú thích và logo vào slide master
b)
Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt
c)
Chèn logo vào chú thích của slide
d)
Không thể chèn chú thích vào slide
109.
Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?
a)
Slide Show View
b)
Slide View
c)
Outline view
d)
Presentation
110.
Trong PowerPoint, kiểu View nào là tốt nhất để thêm hiệu ứng transitions?
a)
Slide show view
b)
Slide sorter view
c)
Slide view
d)
Notes view
111.
Tổ hợp phím tắt nào sau đây để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?
a)
Shift + F1
b)
Ctrl + F1
c)
Alt + F1
d)
Ctrl + Shift + F1
112.
Chức năng format painter được sử dụng để làm gì?
a)
Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn
b)
Để tạo một hình nền đẹp trên một slide
c)
Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại
d)
Để thay đổi màu nền của slide
113.
Để tên tác giả xuất hiện ở cuối mỗi slide khi trình chiếu, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
b)
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
c)
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, chọn slide master, click nút Header&Footer
d)
Chọn tab Insert, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
114.
Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
Show effect button
b)
Click nút Play from
c)
Double click vào motion path
d)
Click nút Play
115.
Cách nào sau đây dung để gán hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác?
a)
Chọn tab Transitions, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition to this slide.
b)
Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh Animation, chọn loại hiệu ứng.
c)
Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition, chọn loại hiệu ứng
d)
Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm Slide, chọn loại hiệu ứng.
116.
Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 0:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?
a)
Chỉ định thời gian trình chiếu một slide.
b)
Khoảng thời gian từ khi kết thúc slide trước đến khi slide tiếp theo được trình chiếu
c)
Slide tự động trình chiếu sau 00:05 giây
d)
Xác định thời gian chuyển từ slide này đến slide kế tiếp
117.
Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Chọn Print Current Slide
b)
Trong khung Slide, nhập 1,3,6,9
c)
Chọn All, nhập 1,3,6,9
d)
Setting, chọn Slides, nhập 1,3,6,9
118.
Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “Play across slides”, ý nghĩa của thuộc tính này là gì?
a)
Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt slide
b)
Chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide
c)
Tự động tắt nhạc khi trình chiếu
d)
Không biểu hiện gì khi thực hiện trình chiếu
119.
Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?
a)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Previous
b)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start on Click
c)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous
d)
Chọn đối tượng, chọn tab Transitions, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous
120.
Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dung khác, bạn có thể them nó vào trong email như là một:
a)
Inclusion
b)
Attachment
c)
Reply
d)
Forward
121.
Để khởi động ứng dụng PowerPonit từ cửa sổ Run, thao tác nào sau đây đúng?
a)
Nhấn Ctrl + R, nhập MSPowerpoint.exe nhấn Enter
b)
Nhấn Ctrl + R, sau đó gõ: POWERPNT.EXE, nhấn Enter
c)
Nhấn Ctrl + R, nhập powerpoint.exe nhấn Enter
d)
Nhấn Ctrl + R, nhập ppoint.exe nhấn Enter
122.
Một bài trình chiếu có thể được tạo ra từ
a)
Một presentation trống
b)
Một presentation có sẵn
c)
Một presentation mẫu
d)
Tất cả đều đúng
123.
www.cuibap.com.”com” có nghĩa là” (trang 339)
a)
Đây là địa chỉ các trang web giáo dục
b)
Đây là địa chỉ các trang web Thương mại và dịch vụe
c)
Đây là địa chỉ các trang web giải trí
d)
Đây là địa chỉ các trang web thông thường
124.
Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần
a)
Hệ điều hành đang sử dụng
b)
Trang web đó của nước nào
c)
Tên miền của trang web
d)
Tất cả đều sai
125.
Chọn một trong các trường hợp sau đây không phải là một trình duyệt
a)
Microsofts Bing
b)
Internet Explorer
c)
Mozilla Firefox
d)
Google Chrome
126.
Chọn phát biếu đúng, để truy cập vào một trang web chúng ta cần biết
a)
Hệ điều hành đang sử dụng
b)
Địa chỉ IP của trang web đó
c)
Trang web đó của nước nào
d)
Tất cả đều sai
127.
Để có được một trang web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có
a)
Một tên miền truy cập hoặc IP máy chủ
b)
Một máy chủ là nơi để chứa nội dugn trang web, hay còn gọi là hosting
c)
Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang web
d)
Cả 3 điều kiện trên
128.
Khi đang duyệt web bằng một web (Browser) Internet Explorer phím F5 có công dụng gì
a)
Quay về trang chủ
b)
Quay về trang trước
c)
Quay xuống phía dưới
d)
Tải lại trang
129.
Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể mở một tab mới bằng cách
a)
Ctrl + N
b)
Ctrl + W
c)
Ctrl + T
d)
Alt + F4
130.
Có thể mở lịch duyệt web Internet Explorer bẳng cách
a)
Ctrl + H
b)
Ctrl + J
c)
Ctrl + D
d)
Ctrl + Shift + Del
131.
Có thể mở lịch sử download của Internet Explorer bằng cách
a)
Ctrl + H
b)
Ctrl + J
c)
Ctrl + D
d)
Ctrl + Shift + Del
132.
Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím Ctrl + F ta có thể mở
a)
Một công cụ tìm kiếmGoogle
b)
Mở một file html
c)
Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại
d)
Mở công cụ tìm kiếm Bing
133.
Web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím giúp chúng ta có thể mở lại tab vừa đóng
a)
Ctrl + H
b)
Ctrl + Alt + N
c)
Alt + Shift + N
d)
Ctrl + Shift + T
134.
Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím đóng tad hiện tại
a)
Ctrl + W
b)
Ctrl +F4
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Tất cả đều sai
135.
Web Server là gì?
a)
Là máy tính đang được sử dụng để xem các nội dung trang web
b)
Là một dịch vụ của internet
c)
Là máy chủ dung để đặt các trang web trên internet
d)
Tất cả các cau trên đều đúng
136.
Trang chủ là gì?
a)
Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau
b)
Là một trang web đầu tiên của website
c)
Là địa chỉ của website
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
137.
Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể xem chế độ toàn màn hình bằng cách
a)
F11
b)
Ctrl + Alt + F
c)
Alt + Shift + F
d)
Ctrl + F
138.
Để tìm kiếm thông tin trên mạng internet, ta có thể tìm bằng cách
a)
Chọn Start -> Search
b)
Chọn View -> Explorer -> Search
c)
Chọn View -> Toolbar -> Search
d)
Mở một trang web tìm kiếm, nhập từ khóa cần tìm và chọn Search
139.
Thuật ngữ Search Engines được hiểu là
a)
Tìm kiếm trên máy tính
b)
Tìm các máy tính trên mạng
c)
Máy tìm kiếm hay là công cụ tìm kiếm
d)
Tất cả đều đúng
140.
Thuật ngữ Search Keywords được hiểu là
a)
Tìm kiếm trên máy tính
b)
Tìm kiếm bằng Google
c)
Dùng công cụ tìm kiếm nội dung “Keywowd”
d)
Từ khóa mà người dung sử dụng để tìm kiếm thông tin
141.
Trang web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm
a)
www.google.com
b)
www.yahoo.com
c)
www.baamboo.com
d)
www.bbc.com