Font size
WorksheetsCambridge 17 - Test 2
Total questions: 141
Worksheet time: 47mins
Một trong những khuôn viên lớn nhất trong khu vực
= One of the largest ... in the area
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một lời giới thiệu ngắn gọn
= A ... introduction
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Đã để lại dấu ấn của họ
= To have left their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một phòng khiêu vũ = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Phá hủy các phòng = To destroy/... rooms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những luống hoa
= The flower ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một chính trị gia tích cực
= An active ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một ngôi nhà mới xứng đáng với bộ sưu tập sách lớn của anh ấy
= A new house ... ... his big collection of books
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "o")
(a)
Cắt đứt liên lạc với
= To ... ... contact with
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "o")
(a)
Những đồng minh chính trị cũ của ông
= His former political ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những người làm trong/liên quan đến lĩnh vực văn học = ... people
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Hàng chục người hầu
= Dozens of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Họ đang làm công việc của họ
= They are ... ... their work
(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "a")
(a)
Những hướng dẫn bằng âm thanh
= The ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "g")
(a)
Những máy kéo cỡ trẻ em
= child-sized ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nơi làm sữa trong 1 nông trường
= The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một lát bánh tự làm
= A ... of homemade cake
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cái chuồng/nhà kho lớn
= The large ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Cày/cuốc đất
= To ... the earth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Gieo hạt giống
= To ... seeds
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chải/ chăm sóc lông cho những con lừa
= To ... the donkeys
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Lớp lông của động vật = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những con ngựa không còn sống trong chuồng nữa
= The horses no longer live in the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Các loại hoa quả / rau muối = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhà kho = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một chiếc xe ngựa kéo = A horse-drawn ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trong vài buổi vừa qua
= Over the past few ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đang suy giảm = To be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "d")
(a)
Để minh họa tác dụng của nó
= To ... its effect
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Bắc Đại Tây Dương = The North ... Ocean
(1 từ bắt đầu bằng chữ "A")
(a)
Họ có xu hướng tạo ra một
= They ... to create one
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Trong thiên niên kỷ qua
= In the past ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Xử lý các khái niệm của thế kỷ XXI
= To ... twenty-first-century concepts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Đi lang thang
= To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Rất nhiều thời gian
= A great ... of time
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thế giới này chủ yếu là tiếng Anh
= This world is ... English
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Ở nhiều khía cạnh khác nhau = In many ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Thúc đẩy kỹ năng song ngữ của họ
= To promote their ... skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Mức độ ảnh hưởng của tiếng Anh thật đáng kinh ngạc
= The extent of the influence of English is ... / surprising
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thay vì mượn từ ngôn ngữ khác
= ... ... borrowing from another language
(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "t")
(a)
Từ dành cho những trình duyệt web
= The word for web ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tôi không thể nghĩ ra từ nào thích hợp hơn
= I can't think of a more appropriate .../terminology
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Chơi game, nghe nhạc, vân vân
= Play games, listen to music, and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")
(a)
Đối với cha mẹ, ông bà, sự thay đổi ít đáng lo ngại hơn
= For their parents and grandparents, the change is less ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Kết quả có chút gây lo lắng
= The outcome is a little ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Các cuộc trò chuyện ở sân chơi có thể được thực hiện hoàn toàn bằng tiếng Anh
= Playground conversations can be ... entirely in English
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Báo cáo các tình huống
= To report ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hậu quả rất thực tế và đáng lo ngại của tất cả những điều này
= The very real and ... consequence of all this
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Có nguy cơ mất đi tiếng mẹ đẻ của họ
= To be at risk of losing their ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "t")
(a)
Có nguy cơ mất đi tiếng mẹ đẻ của họ
= To be at ... of losing their mother tongue
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Có thể sẵn sàng cung cấp các lựa chọn tiếng Pháp trong hệ thống của họ
= Might be willing to offer French ... in their systems
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Để biện minh (cung cấp lý do) cho các chi phí
= To ... the expense
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Hạn chế khác của tiếng Iceland là ngữ pháp
= The other .../disadvantage of Icelandic is the grammar
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những gã khổng lồ công nghệ đơn giản là không quan tâm đến việc giải quyết vấn đề này.
= The ... ... are simply not interested in tackling this.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "g")
(a)
Nối những từ sau với nghĩa của chúng
a sum of money
một khoản tiền
a fund
một quỹ
allocate
phân bổ
Những ứng dụng có nguồn gốc Iceland = Icelandic ... apps
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đây sẽ là một cuộc đấu tranh khó khăn
= This is going to be an ... ...
(1 idiom có 2 từ bắt đầu bằng "u" & "s")
(a)
Ngôn ngữ giáo dục chính thức
= The ... language of education
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Tương lai của nó ở quốc gia này rất tốt đẹp
= Its future in this nation state is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Không còn nghi ngờ gì nữa rằng
= There’s no ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sự lựa chọn tất yếu trong cuộc đời người trẻ
= An ... choice in young people’s lives
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Khi bạn xem xét quá khứ bị ràng buộc trong một ngôn ngữ như thế nào
= When you consider how the past is ... ... in a language
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "u")
(a)
Mất đi ý thức về bản sắc riêng của họ
= To lose their sense of their own ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một vấn đề khác khiến chính phủ Iceland quan tâm
= Another issue that ... the government of Iceland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cô ấy thông thạo tiếng Pháp
= She's ... in French
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Thể hiện bản thân một cách chính xác
= To express themselves ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tôi tin rằng bạn phối hợp các công tác tình nguyện trong làng.
= I ... you co-ordinate voluntary work in the village.
(1 từ bắt đầu bằng chữa "g")
(a)
Tôi tin rằng bạn phối hợp các công tác tình nguyện trong làng.
= I gather that you ... voluntary work in the village.
(1 từ bắt đầu bằng chữa "c")
(a)
Tham gia vào việc thu thập sách
= To ... ... ... collecting books
(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", & "i")
(a)
Những bản ghi chép mà chúng tôi lưu giữ về những quyển sách
= The ... that we keep of the books
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tôi giả định là chúng đã được vi tính hóa?
= I ... they’re computerised?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tôi giả định là chúng đã được vi tính hóa?
= I presume they’re ...?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một tòa nhà lớn trong làng = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "v" & "h")
(a)
Từ các làng lân cận = From ... villages
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những việc làm một lần = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Cô ấy cần một chuyến đi nhờ đến bệnh viện
= She needs a ... to the hospital
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Chúng tôi đang gặp khó khăn trong việc tìm ai đó
= We’re ... to find someone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một cuộc hẹn = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhổ cỏ dại trong vườn của anh ấy
= To ... some ... in his garden
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "w")
(a)
Khả năng cao là ngày và giờ linh hoạt
= .../probably the day and time are flexible
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khả năng cao là ngày và giờ linh hoạt
= .../probably the day and time are flexible
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Chúng tôi đang tổ chức một chương trình đố vui
= We’re holding a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Những câu đố vui bất thường/lạ = ... quizzes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Chúng tôi luôn lấp đầy hội trường làng
= We always ... the village hall
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Nhiều đồ ăn/uống nhẹ (phục vụ trong khoảng thời gian nghỉ giữa các sự kiện)
= Plenty of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Chúng tôi rất biết ơn
= We’d be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Một ban nhạc chuyên về âm nhạc của những năm 1930
= A band that ... ... music of the 1930s
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "i")
(a)
Một nút thắt cổ chai = một sự tắc nghẽn = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Mọi người đến cùng một lúc
= Everyone arrives ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "o")
(a)
Một bữa tiệc đêm giao thừa
= A New Year’s ... party
(a)
Việc đó là thứ tôi thích = That is ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "m", & "s")
(a)
Một bản nháp = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tôi tiếp tục tập trung quá nhiều vào vở kịch
= I kept getting too ... in the play
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Tôi đã viết ra những ấn tượng của mình
= I wrote down my ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thật tốt khi thảo luận về nó = It’s good to ... things ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")
(a)
Trong một bài luận, chúng tôi tập trung vào thơ.
= In an essay we’d focus on the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Việc sử dụng hình ảnh của Shakespeare
= Shakespeare’s use of images/...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một thất bại = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Đánh giá của họ về Romeo và Juliet
= Their ... of Romeo and Juliet
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phân tích văn bản = The ... of the text
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tóm tắt cốt truyện
= A ... of the plot
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tóm tắt cốt truyện
= A summary of the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một sự mô tả về nhạc kịch = A description of the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một phản ứng cá nhân = A personal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một sự đề cập đến những cảnh cụ thể
= A ... to particular scenes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một sự đề cập đến những cảnh cụ thể
= A reference to particular ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cả hai đều mong đợi nó sẽ truyền thống hơn
= They both expected this to be more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Cả hai đều nghĩ đây là nguyên bản/bản gốc.
= They both thought this was ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Trường quay = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ánh sáng = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Việc thiết kế trang phục = The ... design
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cách truyền tải/ diễn suất của các diễn viên nam
= The actors’ ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nó minh họa xung đột có thể dễ dàng bắt đầu như thế nào
= It ... how easily conflict can start.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nó minh họa những xung đột có thể dễ dàng bắt đầu như thế nào
= It illustrates how easily ... can start.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Vở kịch này gây khó chịu / thất vọng = This play is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Vở kịch này cảm động = This play is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Vở kịch này khó hiểu / yêu cầu nhiều từ người xem = This play is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những vở kịch của Shakespeare có sức hấp dẫn quốc tế
= Shakespeare’s plays have such international ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có những nhân vật dễ nhận biết.
= There are ... characters.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Chúng có thể được giải thích theo nhiều cách.
= They can be ... in many ways.
(a)
Những tác động về mặt cảm xúc của buổi biểu diễn đối với chúng tôi
= The ... impact the performance had on us
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đạo diễn đã xử lý những phần quan trọng của vở kịch tốt như thế nào
= How well the ... handled important bits of the play
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Đạo diễn đã xử lý những phần quan trọng của vở kịch tốt như thế nào
= How well the director ... important bits of the play
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Khi Romeo trèo lên ban công nhà Juliet
= When Romeo climbs onto Juliet’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tất cả điều đó nghe có vẻ khá đơn giản
= That all sounds quite ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tôi nghĩ nó thực sự ấn tượng về mặt hình ảnh
= I think it was visually really ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tôi nghĩ nó thực sự ấn tượng về mặt hình ảnh
= I think it was ... really stunning
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một số cảnh có ánh sáng rất mờ
= Some of the scenes were so ... lit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một số cảnh có ánh sáng rất mờ
= Some of the scenes were so dimly ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Để thay đổi tâm trạng của những cảnh yên tĩnh hơn
= To change the ... of the quieter scenes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những chiếc váy hiện đại = The ... dresses
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tôi đã cho rằng nó sẽ thông thường hơn.
= I had assumed it would be more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Vâng - đó là một sự xấu hổ.
= Yes – that was a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Các diễn viên đã không truyền tải lời thoại tốt đến vậy
= The actors didn’t ... the lines that well
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Luôn có những bất đồng và căng thẳng giữa thanh thiếu niên và cha mẹ của họ.
= There are always ... and tension between teenagers and their parents.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Luôn có những bất đồng và căng thẳng giữa thanh thiếu niên và cha mẹ của họ.
= There are always disagreements and ... between teenagers and their parents.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đó là điều mà tất cả những người trẻ tuổi đều có thể liên tưởng đến
= That’s something all young people can ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "t")
(a)
Những cảm xúc tột độ trong vở kịch
= The ... emotions in the play
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Điều đó bằng cách nào đó làm tăng thêm cảm xúc cho tôi.
= That somehow ... the emotion for me.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Các nhân vật có chiều sâu như vậy.
= The characters have such ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cho phép các đạo diễn thử nghiệm và tìm ra những góc nhìn mới
= To allow directors to experiment and find new ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
