wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM 5->9

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi hoàn thành phỏng vấn, người phỏng vấn nên làm gì?

a)

Bắt đầu lập trình ngay lập tức

b)

Ngừng liên lạc với các bên liên quan

c)

Chỉ thông báo cho nhôm phát triển.

d)

Ghi lại kết quả và phân tích thông tin thu thập được.

2.

Một trong những lợi ích chính của việc phỏng vấn riêng lẻ với các bên liên quan là:

a)

Tạo ra tài liệu kỹ thuật chi tiết hơn.

b)

Giúp người phỏng vấn hiểu rõ hơn về quan điểm và nhu cầu cá nhân của bên liên quan.

c)

Thu thập thông tin từ nhiều nguồn một cách đồng thời

d)

Tiết kiệm thời gian.

3.

Trong đặc tả hình thức, lý do nào dưới đây khiến việc sử dụng ký pháp đại số toán học trở nên quan trọng?

a)

Để kết nối với cơ sở dữ liệu

b)

Để đảm bảo tính chính xác và nhất quán của yêu cầu.

c)

Để tạo giao diện người dùng trực quan

d)

Để giảm thiểu thời gian phát triển phần mềm.

4.

Một trong những thách thức khi phỏng vấn các bên liên quan là:

a)

Thiếu thời gian để thu thập yêu cầu.

b)

Vấn đề về rào cản trong giao tiếp

c)

Đảm bảo rằng tất cả các bên liên quan đều tham gia.

d)

Khó khăn trong việc ghi âm cuộc phỏng vấn

5.

Khái niệm Stakeholder muốn nói đến

a)

Những người chịu trách nhiệm quản lý dự án

b)

Những người sử dụng hệ thống

c)

Những người tham gia phát triển dự án

d)

Những người, những tổ chức sử dụng trực tiếp hoặc có liên quan, tác động đến dự án

6.

Tại sao phỏng vấn là phương pháp được sử dụng phổ biến để thu thập các yêu cầu và thông tin của hệ thống cần xây dựng?

a)

vì phỏng vấn thu thập được toàn bộ các hiểu biết về công việc phải làm của Stakeholder và cách họ tương tác với hệ thống, đầy đủ các yêu cầu, dễ thực hiện.(1)

b)

Vì nó dễ dàng thực hiện (2)

c)

vì phỏng vấn là phương pháp mất ít thời gian, dễ dàng thu thập đầy đủ, khách quan và chính xác các yêu cầu (3)

d)

cả (1) và (2)

7.

1. Tại sao phải quản lý sự thay đổi của các yêu cầu?

a)

A. Vì giúp ta phân tích, dự đoán các thay đổi của các yêu cầu, dự đoán chi phí cài đặt thay đổi và góp phần tạo nên thành công của sản phẩm phần mềm

b)

A. Vì các yêu cầu của hệ thống luôn thay đổi

c)

A. Vì giúp ta tạo ra các sản phẩm phần mềm, đề bảo trì, mở rộng, ít lời

d)

A. Giúp ta giảm chi phí trong quá trình kiểm thử, bảo trì, mở rộng phần mềm

8.

Quy trình phân tích yêu cầu gồm các hoạt động nào sau đây ?

a)

Phân tích khả thi, Phỏng vấn khách hàng, đặc tả yêu cầu, thẩm định yêu cầu

b)

Thu thập yêu cầu, trao đổi với khách hành, đặc tả yêu cầu, thẩm định yêu cầu

c)

Phân tích khả thi, thu thập yêu cầu, đặc tả yêu cầu, thẩm định yêu cầu

d)

Thu thập yêu cầu, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu kiểm tra yêu cầu

9.

Kết quả của giai đoạn kỹ nghệ yêu cầu là xác định được

a)

Hành vi của hệ thống

b)

Thông tin về hệ thống

c)

Chức năng hệ thống

d)

Các yêu cầu và quản lý được các yêu cầu của hệ thống

10.

Đâu là yêu cầu chức năng trong các yêu cầu sau?

a)

Hệ thống phải hoạt động ổn định trong 24/7.

b)

Hệ thống phải có tốc độ phản hồi dưới 2 giây.

c)

Hệ thống phải cho phép người dùng đăng nhập bằng tài khoản

d)

Hệ thống phải có giao diện thân thiện với người dùng

11.

Một công ty muốn phát triển một ứng dụng đặt đồ ăn trực tuyến. Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu chức năng? (Chọn 2 đáp án)

a)

Ứng dụng phải hiển thị danh sách các nhà hàng gần đó

b)

Hệ thống phải hoạt động ổn định trong 24/7

c)

Người dùng có thể tạo tài khoản và đăng nhập.

d)

Thời gian tải trang phải đưới 3 giây

12.

Những ai có thể là stakeholder của một hệ thống quản lý nhân sự?

a)

Chỉ có phòng ban nhân sự.

b)

Chỉ có nhân viên.

c)

Chỉ có quản lý.

d)

Nhân viên, quản lý, phòng ban nhân sự, phòng kế toán, và cả khách hàng.

13.

Vì sao việc xác định stakeholder lại quan trọng trong quá trình phát triển hệ thống?

a)

Để hiểu rõ hơn về nhu cầu, mong đợi và ảnh hưởng của các bên liên quan đến hệ thống

b)

Đề phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm.

c)

Để biết ai sẽ trả tiền cho dự án

d)

Để biết ai sẽ sử dụng hệ thống.

14.

Khi xác định yêu cầu của một hệ thống quản lý kho, yêu cầu nào sau đây là yêu cầu chức năng? (chọn 3 đáp án)

a)

Hệ thống phải có giao diện người dùng thân thiện.

b)

Hệ thống phải có khả năng tạo báo cáo hàng tồn kho định kỳ

c)

Hệ thống phải hoạt động ổn định trong 24/7

d)

Hệ thống phải có khả năng quản lý số lượng hàng tồn kho

e)

Hệ thống phải có khả năng tính toán giá trị hàng tồn kho

15.

Khi xác định yêu cầu của một hệ thống quản lý thư viện, yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu chức năng?

a)

Hệ thống phải quản lý thông tin về các loại tài liệu (sách, tạp chí, báo...)

b)

Hệ thống phải cho phép người dùng tìm kiếm sách theo tác giả, tựa đề hoặc từ khóa

c)

Hệ thống phải tính toán số lượng sách mượn trả trong một khoảng thời gian nhất định.

d)

Hệ thống phải có giao diện thân thiện, dễ sử dụng

16.

Trong các yêu cầu sau, đầu KHÔNG phải là yêu cầu phi chức năng?

a)

Hệ thông phải có giao diện thân thiện với người dùng.

b)

Hệ thống phải có khả năng phục hồi dữ liệu khí xảy ra sự cố

c)

Hệ thống phải cho phép người dùng đăng nhập bằng tài khoản

d)

Hệ thống phải bảo mật thông tin cá nhân của người dùng.

17.

Để mô tả chi tiết quy trình đặt vé máy bay, bao gồm các bước từ tìm kiếm chuyến bay đến thanh toán, phương pháp nào sau đây sẽ hiệu quả nhất?

a)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên đề viết một đoạn văn mô tả

b)

Vẽ biểu đồ hoạt động UML

c)

Viết một đoạn mã giả

d)

Sử dụng mô hình thực thể liên hệ (ERM)

18.

Trong các yêu cầu sau, yêu cầu nào là yêu cầu chức năng của hệ thống quản lý bán hàng? (chọn 2 đáp án)

a)

Hệ thống phải có khả năng xử lý đồng thời 1000 đơn hàng

b)

Hệ thống phải có khả năng bảo mật thông tin khách hàng

c)

Hệ thống phải có khả năng tạo báo cáo bán hàng hàng tháng

d)

Hệ thống phái có giao diện người dùng thân thiện, để sử dụng

e)

Hệ thống phải cho phép nhân viên tạo hóa đơn bán hàng

19.

Để buổi phỏng vấn thành công, người phỏng vấn nên thực hiện đầy đủ các hoạt động nào sau đây?. (Chọn 3 đáp án)

a)

Đặt cuộc hẹn phù hợp, đúng giờ, hạn chế ghi chép, chú ý vào câu trả lời của Stakeholder.

b)

Đặt cuộc hẹn phù hợp, tìm hiểu kỹ người được phỏng vấn, đúng giờ, có kế hoạch cho buổi phỏng vấn.

c)

Đặt cuộc hẹn phù hợp, lịch sự, hiểu người phỏng vấn

d)

Cởi mở, sẵn sàng lắng nghe Stakeholde, sử dụng những câu hỏi gợi mở

20.

Khi thu thập yêu cầu, để việc quan sát đạt hiệu quả, nên làm gì?

a)

Dùng các phương tiện quay ghi để hỗ trợ

b)

Xác định cái gì sẽ được quan sát, xác định thời gian cần thiết cho việc quan sát, và được sự chấp thuận của người bị quan sát

c)

Dùng phần mềm máy tính để lưu vết các thao tác, và các file được người sử dụng mở

d)

Kết hợp quan sát thủ công và phương pháp quan sát tự động

21.

Yêu cầu của người sử dụng thường có các đặc điểm gì ?

a)

Rõ ràng, dễ hiểu, không mập mờ

b)

Không rõ ràng nhưng đầy đủ

c)

Không đầy đủ, ít mập mờ

d)

Đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên và các bảng biểu đơn giản

22.

Yêu cầu "Hệ thống phải có thời gian đáp ứng trung bình không quá 2 giây khi người dùng thực hiện tìm kiếm" thuộc loại yêu cầu phi chức năng nào?

a)

Khả năng mở rộng

b)

Khả năng bảo mật

c)

Khả năng sử dụng

d)

Hiệu suất

23.

Để thu thập yêu cầu từ khách hàng về các tính năng mà họ mong muốn có trên ứng dụng đặt vé máy bay, phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Xây dựng một nguyên mẫu giao diện người dùng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ mô hình hóa UML đề vẽ các sơ đồ lớp.

c)

Viết một đoạn mã để mô tả luồng xử lý đặt vé.

d)

Tiến hành phỏng vấn trực tiếp hoặc qua các cuộc họp trực tuyến.

24.

Đặc tả bản hình thức thường kết hợp giữa ngôn ngữ tự nhiên và các yếu tố nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Câu lệnh SQL

c)

Mô hình hình học

d)

Các ký hiệu và biểu đồ

25.

Đặc tả hình thức có ưu điểm gì khi áp dụng vào dự án phát triển ứng dụng đặt vé máy bay?

a)

Dễ hiểu đối với khách hàng không chuyên.

b)

Không cần đến các công cụ hỗ trợ.

c)

Linh hoạt và dễ thay đổi.

d)

Giảm thiểu sự mơ hồ, tăng tính chính xác của yêu cầu.

26.

Yêu cầu chức năng hệ thống nhằm tìm ra?

a)

Có (1),(2) và (3)

b)

(3) những dịch vụ mà hệ thống cần có để cung cấp cho người dùng

c)

(1) những thành phần của hệ thống

d)

(2) những ràng buộc của hệ thống

27.

Các tiêu chí cơ bản nào sau đây được sử dụng để đánh giá yêu cầu phần mềm?

a)

Khả năng hiểu, hoàn thiện, đầy đủ, không mâu thuẫn

b)

Hợp lệ, nhất quán, hoàn thiện, hiện thực, xác thực

c)

Hợp lệ, hợp lý phù hợp với đặc điểm người dùng, không dư thừa

d)

Tất cả đều đúng

28.

Yêu cầu phi chức năng của hệ thống đề cập đến

a)

Các dịch vụ mà hệ thống sẽ cung cấp

b)

Mục tiêu của hệ thống

c)

Độ tin cậy, tính thực thi, các ràng buộc của hệ thống

d)

Các chức năng cụ thể của sản phẩm

29.

Những vấn đề nào thường gặp phải khi đặc tả yêu phần mềm người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Không rõ ràng, lộn xộn giữa các yêu cầu, pha trộn giữa các yêu cầu

b)

Rõ ràng, thiếu mô đun hóa

c)

Quá linh hoạt, thiếu trong sáng

d)

Chính xác, logic

30.

Trong đặc tả hình thức, lý do nào dưới đây khiến việc sử dụng ký pháp đại số toán học trở nên quan trọng?

a)

Để kết nối với cơ sở dữ liệu .

b)

Để đảm bảo tính chính xác và nhất quán của yêu cầu.

c)

Để giảm thiểu thời gian phát triển phần mềm.

d)

Để tạo giao diện người dùng trực quan.

31.

Microservices là gì?

a)

một kiểu kiến trúc phần mềm chia nhỏ ứng dụng thành các dịch vụ nhỏ, độc lập

b)

một ngôn ngữ lập trình mới

c)

một loại cơ sở dữ liệu phân tán

d)

một phương pháp quản lý dự án phần mềm

32.

Mối quan hệ "một-nhiều" trong mô hình thực thể liên kết thường được thể hiện như thế nào trong cơ sở dữ liệu?

a)

Bằng cách thêm một trường mới vào bảng chính

b)

Không thể thể hiện mối quan hệ này trong cơ sở dữ liệu

c)

Bằng cách tạo một bảng mới với khóa chính là khóa ngoại tham chiếu đến bảng chính

d)

Bằng cách tạo một chỉ mục trên trường liên kết

33.

Trong kiến trúc microservices, mỗi dịch vụ thường có một:

a)

Cơ sở dữ liệu chung

b)

Không cần cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu riêng

d)

Chia sẻ cơ sở dữ liệu với các dịch vụ khác

34.

Bạn đang làm việc trên một dự án phát triển một nền tảng e-commerce. Nền tảng này cần có khả năng tích hợp với nhiều hệ thống khác nhau như hệ thống thanh toán, hệ thống quản lý kho hàng. Kiến trúc nào sẽ giúp bạn dễ dàng thực hiện việc tích hợp này?

a)

Kiến trúc SOA

b)

Kiến trúc microservices

c)

Kiến trúc event-driven

d)

Kiến trúc đơn khôi

35.

Kiến trúc nào sẽ giúp bạn dễ dàng thực hiện việc tích hợp này?

a)

Kiến trúc SOA

b)

Kiến trúc microservices

c)

Kiến trúc event-driven

d)

Kiến trúc đơn khôi

36.

Quy trình thiết kế giao diện phải trải qua các hoạt động nào để đảm bảo tính chất khách quan của giao diện thiết kế?

a)

Thiết kế phác thảo giao diện trên giấy, đánh giá giao diện cùng người dùng, thiết kế mô phỏng mẫu thứ và cài đặt giao diện chính thức

b)

Tiếp xúc trao đổi với khách hàng, cùng khách hàng thiết kế giao diện trên giấy, và cùng khách hàng đánh giá giao diện

c)

Tiếp xúc và trao đổi với khách hàng trong quá trình thiết kế giao diện

d)

Tìm hiểu kỹ các hoạt động của người sử dụng đối với hệ thống, lập mẫu thử giao diện, tinh chỉnh mẫu thử, đánh giá mấu thử cùng người dùng sau đó mới tiến hành cài đặt giao diện

37.

Các tiêu chuẩn để đánh giá một giao diện tốt là gì?

a)

Khả năng dễ sử dụng, khả năng dung thứ lỗi và phủ hợp với các đặc điểm, yêu cầu của người dùng

b)

Đáp ứng các yêu cầu về chức năng và phi chức năng của người sử dụng

c)

Dễ sử dụng, thân thiện, thông minh

d)

Đẹp, dễ sử dụng, thông minh

38.

Bạn đang phát triển một ứng dụng web đơn giản để quản lý danh bạ cá nhân. Ứng dụng này yêu cầu giao diện người dùng thân thiện, dễ sử dụng và không đòi hỏi tính thực thời cao. Kiến trúc nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc SOA

b)

Kiến trúc sự kiện

c)

Kiến trúc microservices

d)

Kiến trúc client-server

39.

Một công ty tài chính muốn xây dựng một hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến. Hệ thống này yêu cầu tính bảo mật cao, khả năng xử lý giao dịch nhanh chóng và chính xác. Bạn sẽ chọn kiến trúc nào?

a)

Kiến trúc client-server

b)

Kiến trúc service-oriented architecture (SOA)

c)

Tất cả các đáp án (A), (B), (C) đều phù hợp

d)

Kiến trúc microservices

40.

Khi nào bạn nên chọn kiến trúc microservices để phát triển một ứng dụng?

a)

Khi ứng dụng không có nhiều thay đổi về yêu cầu

b)

Khi ứng dụng có quy mô nhỏ và đơn giản

c)

Khi ứng dụng cần được phát triển nhanh chóng và linh hoạt

d)

Khi ứng dụng yêu cầu hiệu năng cực cao

41.

Bạn đang phát triển một ứng dụng mạng xã hội với hàng triệu người dùng. Yêu cầu của hệ thống là khả năng mở rộng cao, thời gian đáp ứng nhanh và khả năng xử lý đồng thời lớn. Kiến trúc nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc phân tầng

b)

Kiến trúc đơn khối

c)

Kiến trúc microservices

d)

Kiến trúc event-driven

42.

Hoạt động nào thường không kết hợp với quá trình thiết kế giao diện người dùng?

a)

Xây dựng giao diện

b)

Ước lượng chi phí

c)

Phân tích người dùng và tác vụ

d)

Đánh giá giao diện

43.

Mô hình phân lớp tổ chức hệ thống thành

a)

Nhiều lớp, mỗi lớp cung cấp dịch vụ khác nhau

b)

Nhiều mô đun thành phần có sự trao đổi thông tin với nhau

c)

Nhiều hệ con, mỗi hệ con hoạt động độc lập với nhau

d)

Nhiều thực thể có mối quan hệ với nhau

44.

Các thành phần chính của mô hình khách chủ bao gồm

a)

Các máy khách, máy chủ và phần mềm điều khiển

b)

Các máy khách, máy chủ và giao thức

c)

Các máy khách (Clients), các máy chủ (Servers) và hệ thống mạng nối máy khách với máy chủ

d)

Các máy khách, các máy chủ và cơ sở hạ tầng

45.

Trong thiết kế thành phần, phần tử nào sau đây không được mô tả chi tiết ?

a)

Thuộc tính

b)

Giao diện

c)

Phương thức

d)

Mã nguồn

46.

Người quan trọng nhất ảnh hưởng đến quá trình thiết kế giao diện là gì?

a)

Người sử dụng hệ thống

b)

Người phân tích hệ thống

c)

Người thiết kế giao diện

d)

Các bên đấu thầu hệ thống

47.

Trong kiến trúc phân tăng, lớp nào thường chịu trách nhiệm giao tiếp trực tiếp với người dùng?

a)

Lớp giao diện người dùng

b)

Lớp truy cập dữ liệu

c)

Lớp điều khiển

d)

Lớp nghiệp vụ

48.

Mục tiêu của giai đoạn phân rã hệ thống trong thiết kế cấu trúc là gì ?

a)

(2) Phân rã hệ thống thành một tập các chức năng độc lập

b)

Cả (1), (2) và (3)

c)

(3) Phân rã hệ thống thành mô hình quan hệ thực thể

d)

(1) Phân rã hệ thống thành một tập các mô đun

49.

Quy trình thiết kế kiến trúc nhâm mục đích gì?

a)

Lựa chọn, xây dựng mô hình tổ chức, phân rã hệ thống và điều khiển hệ thống

b)

Xác định và mô tả các hệ thống con cấu thành lên hệ thống cần xây dựng

c)

Lựa chọn và xây dựng mô hình điều khiến sự hoạt động của các cấu thành hệ thống

d)

Lựa chọn và xây dựng mô hình tổ chức cho hệ thống

50.

Khi thiết kế một ứng dụng di động, nguyên tắc thiết kế nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu?

a)

Tối ưu hóa cho màn hình lớn

b)

Đảm bảo tính nhất quán trong thiết kế

c)

Tối ưu hóa cho nhiều nền tảng

d)

Sử dụng nhiều hiệu ứng chuyển động

51.

Bạn đang phát triển một ứng dụng IoT (Internet of Things) cần thu thập dữ liệu từ nhiều cảm biến khác nhau. Kiến trúc nào sẽ phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc sự kiện

b)

Kiến trúc microservices

c)

Kiến trúc client-server

d)

Kiến trúc dữ liệu tập trung

52.

c sử dụng để đánh giá một bản thiết kế tốt?

a)

Cung cấp một mô tả hoàn thiện về sản phẩm phần mềm

b)

Chứa mọi trường hợp kiểm thử của các thành phần phần mềm

c)

Giải pháp đầy đủ cho mọi các yêu cầu trong pha phân tích

d)

Tính gắn kết giữa các mô-đun, tính cố kết trong một mô đun và khả năng tái sử dụng

53.

Nhược điểm lớn nhất của kiến trúc microservices là gì?

a)

Chi phí phát triển thấp

b)

Dễ dàng triển khai và quản lý

c)

Hiệu suất cao

d)

Độ phức tạp trong quản lý và phối hợp các dịch vụ

54.

Thành phần nào sau đây không phải là một bộ phận trong kiến trúc hệ thống ?

a)

Thành phần giao tiếp

b)

Thành phần cấu trúc dữ liệu

c)

Thành phần điều khiến

d)

Thành phần giao diện

55.

Khi thiết kế một cơ sở dữ liệu cho một mạng xã hội, bạn nên chọn loại khóa nào cho trường "username" để đảm bảo tỉnh duy nhất và tránh trùng lặp?

a)

Khóa chính

b)

Khỏa tổng hợp

c)

Khóa ứng viên

d)

Khóa ngoại

56.

Khi thiết kế một trang web thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định mua hàng của khách hàng?

a)

Sự dễ sử dụng của trang web

b)

Hình ảnh sản phẩm

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Màu sắc giao diện

57.

Khi nào nên chọn kiến trúc dữ liệu tập trung?

a)

Khi hệ thống có nhiều dịch vụ độc lập

b)

Khi hệ thống cần đảm bảo tính bảo mật cao cho từng dịch vụ

c)

Khi hệ thống yêu cầu khả năng mở rộng cao

d)

Khi hệ thống đơn giản, dữ liệu được chia sẻ chung và không yêu cầu khả năng mở rộng quá cao

58.

Khi nào nên sử dụng lập trình hướng đối tượng?

a)

Khi cần xây dựng các hệ thống lớn.

b)

Khi cần mô hình hóa các vấn đề phức tạp.

c)

Khi cần tải sử dụng mã

d)

Tất cả các đáp án (A), (B), (C) đều đúng

59.

Lập trình logic là gì?

a)

Là kiểu lập trình tập trung vào việc mô tả các vấn đề dưới dạng các mệnh đề logic.

b)

Là kiểu lập trình tập trung vào việc tương tác với cơ sở dữ liệu.

c)

Là kiểu lập trình tập trung vào việc thực hiện các phép tính trên các hàm

d)

Là kiểu lập trình kết hợp cá lập trình hướng đôi tương và lập trình thủ tục.

60.

Khi lựa chọn ngôn ngữ lập trình cho một dự án lớn, phức tạp, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên:

a)

Khả năng mở rộng, bảo trì và khả năng làm việc nhóm.

b)

Độ dễ học của ngôn ngữ.

c)

Hiệu năng tuyệt đối.

d)

Chi phí phát triển ban đầu.

61.

Mối quan hệ giữa Git và GitHub là:

a)

GitHub là một phần mở rộng của Git.

b)

Git là một phần mở rộng của GitHub.

c)

GitHub sử dụng Git làm nền tảng để quản lý các kho lưu trữ.

d)

Không có mối quan hệ nào giữa Git và GitHub.

62.

Nếu một dự án yêu cầu tích hợp với nhiều hệ thống khác nhau, yếu tố nào cần đặc biệt quan tâm:

a)

Hiệu năng của ngôn ngữ.

b)

Cộng đồng người dùng.

c)

Độ dễ học của ngôn ngữ.

d)

Khả năng tương thích và số lượng thư viện hỗ trợ

63.

Yếu tố quan trọng nhất khi chọn ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Mức lương của lập trình viên sử dụng ngôn ngữ đó.

b)

Độ phổ biến của ngôn ngữ.

c)

Mức độ dễ học của ngôn ngữ.

d)

Tính phù hợp của ngôn ngữ với yêu cầu của dự án.

64.

Có thể sử dụng Git với các nền tảng khác ngoài GitHub không?

a)

Chỉ có thể sử dụng Git với các dự án mã nguồn mở.

b)

Không, chỉ có GitHub mới hỗ trợ Git.

c)

Có, có nhiều nền tảng khác như Bitbucket, GitLab cũng sử dụng Git làm nền tảng.

d)

Chỉ có thể sử dụng Git với các dự án thương mại.

65.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình logic và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình logic chỉ sử dụng ngôn ngữ tự nhiên, còn lập trình hướng đối tượng sử dụng các ngôn ngữ lập trình đặc biệt.

b)

Cả (A) và (B) điều đúng.

c)

Lập trình logic phù hợp cho các bài toán toán học, còn lập trình hướng đối tượng chỉ dùng cho phát triển ứng dụng.

d)

Lập trình logic tập trung vào các quy tắc và sự thật, trong khi lập trình hưởng đối tượng tập trung vào các đối tượng và hành động của chúng.

66.

Git là gì?

a)

Một công cụ soạn thảo văn bản.

b)

Một hệ điều hành.

c)

Một hệ thống quản lý phiên bản phân tán, cho phép theo dõi lịch sử thay đổi của code, tạo các nhánh, hợp nhất mã và làm việc nhóm hiệu quả.

d)

Một ngôn ngữ lập trình.

67.

Đặc điểm nổi bật nhất của lập trình functional là gì?

a)

Tập trung vào trạng thái của các đối tượng.

b)

Tính bất biến của dữ liệu.

c)

Tính kế thừa giữa các lớp.

d)

Sử dụng nhiều vòng lặp.

68.

Đặc điểm nổi bật nhất của lập trình logic là gì?

a)

Tập trung vào các cấu trúc dữ liệu.

b)

Sử dụng nhiều vòng lặp và điều kiện.

c)

Dựa trên các mệnh đề logic và quy tắc suy luận.

d)

Hướng đến việc mô hình hóa các đối tượng thực tế.

69.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình functional và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình functional không cho phép thay đổi trạng thái của đối tượng, còn lập trình hướng đối tượng cho phép.

b)

Lập trình functional tập trung vào các đối tượng, còn lập trình hướng đối tượng tập trung vào các hàm.

c)

Lập trình functional chỉ sử dụng một loại cấu trúc dữ liệu, còn lập trình hướng đối tượng sử dụng nhiều loại cấu trúc dữ liệu khác nhau.

d)

Lập trình functional sử dụng nhiều vòng lập hơn, còn lập trình hướng đối tượng sử dụng nhiều hàm.

70.

Ngôn ngữ lập trình nào sau đây thường được sử dụng cho lập trình logic?

a)

Python

b)

Prolog

c)

C++

d)

Java

71.

Lập trình cơ sở dữ liệu thường được sử dụng để làm gì?

a)

Phát triển các trò chơi điện tử

b)

Tạo các mạng thần kinh nhân tạo

c)

Quản lý và truy xuất dữ liệu

d)

Tạo các ứng dụng đồ họa

72.

Trong một ứng dụng quản lý thư viện, muốn tìm tất cả các sách có từ khóa "lập trình". Bạn sẽ sử dụng phương pháp nào hiệu quả hơn?

a)

Viết một vòng lập để duyệt qua từng cuốn sách và kiểm tra tiêu đề.

b)

Tạo một hàm đệ quy để tìm kiếm.

c)

Sử dụng một câu lệnh tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu (ví dụ: SQL).

d)

Không có cách nào hiệu quả hơn.

73.

Trong trường hợp nào sau đây, lập trình khai báo sẽ thích hợp hơn lập trình mệnh lệnh?

a)

Khi cần kiểm soát từng bước thực hiện của chương trình.

b)

Khi muốn mô tả kết quả mong muốn mà không cần quan tâm đến quá trình thực hiện.

c)

Khi cần tối ưu hóa hiệu suất của chương trình đến từng câu lệnh.

d)

Khi cần viết một thuật toán sắp xếp phức tạp.

74.

Khi cài đặt một ứng dụng web, bạn nên sử dụng phương pháp nào để đảm bảo tính nhất quán của cấu hình trên các máy chủ:

a)

Sử dụng các công cụ quản lý cấu hình như Ansible hoặc Puppet.

b)

Tạo một script cài đặt và chạy trên tất cả các máy chủ.

c)

Cài đặt thủ công từng máy chủ.

d)

Sử dụng một công cụ quản lý cấu hình và kết hợp với một script cài đặt.

75.

Mục tiêu chính của quá trình lập trình là gì?

a)

Xây dựng cơ sở dữ liệu hiệu quả

b)

Chuyển đổi bản thiết kế chi tiết thành mã máy có thể thực thi

c)

Kiểm thử và sửa lỗi chương trình

d)

Tạo ra một giao di

76.

Mục tiêu chính của quá trình lập trình là gì?

a)

Xây dựng cơ sở dữ liệu hiệu quả

b)

Chuyển đổi bản thiết kế chi tiết thành mã máy có thể thực thi

c)

Kiểm thử và sửa lỗi chương trình

d)

Tạo ra một giao diện người dùng đẹp mắt

77.

Tại sao các nguyên tắc lập trình lại quan trọng?

a)

Để tạo ra các chương trình dễ đọc, dễ bảo trì, dễ mở rộng và ít lỗi hơn.

b)

Để tạo ra các chương trình chạy nhanh hơn.

c)

Để chứng tỏ khả năng của lập trình viên.

d)

Để làm cho mã trở nên đẹp hơn.

78.

Lợi ích lớn nhất của lập trình khai báo so với lập trình mệnh lệnh là gì?

a)

Mã code dễ đọc, dễ bảo trì và ít lỗi hơn.

b)

Dễ học hơn.

c)

Phù hợp với mọi loại bài toán.

d)

Hiệu suất cao hơn.

79.

Bạn đang làm việc trên một dự án cá nhân và muốn chia sẻ mã nguồn lên một nền tảng mở để cộng đồng có thể đóng góp. Nền tảng nào sau đây phù hợp nhất:

a)

SVN

b)

GitHub

c)

Bitbucket

d)

GitLab

80.

Sau khi cài đặt phần mềm quản lý kho hàng, bạn cần thực hiện bước nào sau đây để đảm bảo dữ liệu được bảo mật:

a)

Đặt mật khẩu mạnh cho người dùng.

b)

Tất cả các lựa chọn trên.

c)

Cài đặt tường lửa.

d)

Sao lưu dữ liệu thường xuyên.

81.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình logic và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình logic dựa trên các mệnh đề logic, còn lập trình hướng đối tượng dựa trên các lớp và đối tượng.

b)

Lập trình logic không hỗ trợ tỉnh đa hình, còn lập trình hướng đối tượng thì có

c)

Lập trình logic thường được sử dụng trong các hệ thống nhúng, còn lập trình hướng đối tượng thường được sử dụng trong phát triển ứng dụng.

d)

Lập trình logic tập trung vào các hành động, còn lập trình hướng đối tượng tập trung vào các đối tượng.

82.

Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng phương pháp Lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Giảm chi phí phát triển phần mềm.

b)

Tăng tốc độ thực thi chương trình.

c)

Giảm dung lượng bộ nhớ sử dụng.

d)

Tăng tính dễ hiểu, bảo trì và mở rộng của phần mềm.

83.

Tại sao lập trình logic lại phù hợp để giải quyết các bài toán về trí tuệ nhân tạo?

a)

Vì nó cho phép biểu diễn kiến thức một cách trực quan.

b)

Vì nó dễ dàng tích hợp với các hệ thống chuyên gia.

c)

Cả (A), (B), (C) đều đúng

d)

Vì nó có khả năng suy luận và đưa ra quyết định.

84.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình thủ tục và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình thủ tục tập trung vào hành động, còn lập trình hướng đối tượng tương tập trung vào đối tượng

b)

Lập trình thủ tục tập trung vào dữ liệu, còn lập trình hướng đối tượng tập trung vào hành động.

c)

Cả hai đều tập trung vào dữ liệu.

d)

Cả hai đều tập trung vào hành động.

85.

Khi nào nên kết hợp cả lập trình mệnh lệnh và lập trình khai báo trong cùng một dự án?

a)

Khi dự án quá phức tạp.

b)

Khi một số phần của ứng dụng yêu cầu kiểm soát chặt chẽ từng bước thực hiện, trong khi các phần khác cần mô tả kết quả một cách ngắn gọn.

c)

Khi bạn chỉ quen với một trong hai phương pháp.

d)

Khi hiệu suất là yếu tố quan trọng nhất.

86.

GitHub là gì?

a)

Một nền tảng chia sẻ ảnh.

b)

Một công cụ quản lý dự án.

c)

Một mạng xã hội dành cho lập trình viên.

d)

Một nền tảng lưu trữ mã nguồn và công tác phát triển phần mềm

87.

Khi nào nên sử dụng lập trình logic?

a)

Khi xây dựng các ứng dụng đồ họa.

b)

Khi xử lý các dữ liệu số lớn.

c)

Khi cần hiệu năng cao.

d)

Khi giải quyết các bài toán tìm kiếm và chứng minh

88.

Phân chia lớp tương đương là một kỹ thuật được sử dụng trong

a)

Kiểm thử hộp đen

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Kiểm tử chấp nhận

d)

Kiểm thử hộp trắng

89.

Một ca kiểm thử (Test case) gồm những gì?

a)

Tập dữ liệu kiểm thử, các đánh giá kết quả kiểm thử

b)

Tập dữ liệu kiểm thử, các bước thực hiện khi kiểm thử

c)

Tập dữ liệu kiểm thử, điều kiện thực thi, kết quả mong đợi

d)

Tập dữ liệu kiểm thử

90.

Kiểm thử chấp nhận (acceptance testing) thường được thực hiện bởi ai?

a)

Quản lý dự án.

b)

Nhà phát triển phần mềm.

c)

Người dùng cuối hoặc khách hàng.

d)

Kiểm thử viên.

91.

Kiểm thử phần mềm nên được bắt đầu từ giai đoạn nào sau đây?

a)

Phân tích và quản lý yêu cầu

b)

Thiết kế hệ thống

c)

Bảo trì

d)

Lập trình

92.

Phương pháp kiểm thử nào mà dữ liệu kiểm thử được xác định từ đặc tả yêu cầu?

a)

Kiểm thử hộp trắng

b)

Cả kiểm thử hộp đen và hộp trắng

c)

Kiểm thử hộp xám

d)

Kiểm thử hộp đen

93.

Phân tích giá trị biên nhằm?

a)

Mở rộng giá trị biên để xác định dữ liệu thử

b)

Thu hẹp giá trị biên đề hạn chế dữ liệu thử

c)

Xem xét trên những miền độc lập để hình thành tập dữ liệu thử

d)

Kiểm tra phần mềm trên các giá trị biên để phát hiện lỗi

94.

Kỹ thuật thiết kế test case nào sau đây thường được sử dụng trong kiểm thử hộp đen?

a)

Phân tích giá trị biên.

b)

Kiểm tra điều kiện.

c)

Kiểm tra vòng lặp.

d)

Kiểm tra đường đi.

95.

Kỹ thuật nào sau đây thường được sử dụng trong kiểm thử hộp trắng?

a)

Kiểm thử giá trị biên

b)

Kiểm thử sử dụng trường hợp sử dụng

c)

Kiểm thử phân vùng tương đương

d)

Kiểm thử dựa trên đồ thị luồng điều khiển

96.

Kiểm thử hộp trắng thường được thực hiện bởi ai?

a)

Người dùng cuối

b)

Nhà quản lý dự án

c)

Nhà phát triển phần mềm

d)

Người kiểm thử độc lập

97.

Mục tiêu chính của kiểm thử đơn vị (unit testing) là gì?

a)

Kiểm tra sự tương tác giữa các module khác nhau.

b)

Đảm bảo phần mềm đáp ứng các yêu cầu của người dùng cuối.

c)

Kiểm tra tính đúng đắn của từng đơn vị nhỏ nhất của phần mềm.

d)

Kiểm tra hiệu suất của toàn bộ hệ thống

98.

Kiểm thử hệ thống (System Testing) tập trung vào việc kiểm tra những yếu tố nào sau đây?

a)

Kiểm thử giao diện người dùng của hệ thống.

b)

Kiểm tra toàn bộ hệ thống để đảm bảo nó hoạt động đúng theo yêu cầu của người dùng.

c)

Kiểm thử từng module nhỏ của hệ thống

d)

Kiểm thử hiệu năng của từng module nhỏ.

99.

Trong quá trình thực hiện kiểm thử, bạn phát hiện một lỗi nghiêm trọng ảnh hưởng đến chức năng cốt lõi của phần mềm. Hành động đầu tiên bạn nên làm là gì?

a)

Báo cáo lỗi ngay lập tức cho nhóm phát triển để khắc phục.

b)

Tiếp tục kiểm thử các chức năng khác.

c)

Bỏ qua lỗi này và tiếp tục kiểm thử.

d)

Tự mình sửa lỗi và tiếp tục kiểm thử.

100.

Một hệ thống đăng nhập yêu cầu mật khẩu tối thiểu 8 ký tự và phải chứa ít nhất một chữ số. Khi áp dụng kỹ thuật phân vùng tương đương, bạn sẽ thiết kế các trường hợp kiểm thử như thế nào?

a)

Mật khẩu 7 ký tự, mật khẩu 8 ký tự chỉ chứa chữ, mật khẩu 8 ký tự có ít nhất 1 số

b)

Mật khẩu 8 ký tự, mật khẩu 9 ký tự

c)

Mật khẩu rỗng, mật khẩu 7 ký tự, mật khẩu 8 ký tự chỉ chứa chữ, mật khẩu 8 ký tự có ít nhất 1 số, mật khẩu 10 ký tự

d)

Mật khẩu 8 ký tự chỉ chứa chữ, mật khẩu 8 ký tự có ít nhất 1 số

101.

Một ứng dụng yêu cầu người dùng nhập số điện thoại có đúng 10 chữ số. Các lớp tương đương hợp lệ và không hợp lệ là gì?

a)

Lớp hợp lệ: [Số điện thoại từ 9 đến 11 chữ số]; Lớp không hợp lệ: [Số điện thoại khác 10 chữ số]

b)

Lớp hợp lệ: [Số điện thoại 10 chữ số]; Lớp không hợp lệ: [Số điện thoại khác 10 chữ số]

c)

Lớp hợp lệ: [Số điện thoại trên 10 chữ số]; Lớp không hợp lệ: [Số điện thoại dưới 10 chữ số]

d)

Lớp hợp lệ: [Số điện thoại dưới 10 chữ số]; Lớp không hợp lệ: [Số điện thoại trên 10 chữ số]

102.

Một form yêu cầu người dùng nhập tuổi từ 1 đến 120. Để kiểm thử form này, đâu là lớp tương đương hợp lệ và không hợp lệ cần kiểm tra?

a)

Lớp hợp lệ: [0-120]; Lớp không hợp lệ: [Trên 120]

b)

Lớp hợp lệ: [1-100]; Lớp không hợp lệ: [Dưới 0]

c)

Lớp hợp lệ: [1-120]; Lớp không hợp lệ: [Dưới 1], [Trên 120]

d)

Lớp hợp lệ: [1-120]; Lớp không hợp lệ: [0-100]

103.

Thứ tự các mức trong kiểm thử phần mềm là?

a)

Kiểm thử tích hợp, kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận, kiểm thử đơn vị

b)

Kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận, kiểm thử đơn vị, kiểm thử tích hợp

c)

Kiểm thử đơn vị, kiểm thử tích hợp, kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận

d)

Kiểm thử đơn vị, kiểm thử tích hợp, kiểm thử chấp nhận, kiểm thử hệ thống

104.

Kiểm thử hộp trắng không phát hiện được lỗi gì?

a)

Sai kiểu dữ liệu

b)

Thiếu chức năng

c)

Sai thuật toán

d)

Lặp vô hạn

105.

Loại lỗi nào sau đây thường được phát hiện bằng kiểm thử hộp đen?

a)

Lỗi trong thuật toán.

b)

Lỗi cú pháp trong mã nguồn.

c)

Lỗi vi phạm các quy tắc lập trình.

d)

Lỗi trong giao diện người dùng.

106.

Khi nào nên thực hiện kiểm thử chấp nhận (Acceptance Testing)?

a)

Trong quá trình phát triển phần mềm.

b)

Trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng chính thức.

c)

Sau khi hoàn thành việc viết code cho từng module nhỏ.

d)

Trước khi bắt đầu viết code.

107.

Bạn đang thiết kế các trường hợp kiểm thử cho một trường nhập liệu mật khẩu có yêu cầu độ dài từ 8 đến 15 ký tự. Theo kỹ thuật phân vùng tương đương, bạn sẽ chọn những giá trị nào để kiểm thử?

a)

Chỉ kiểm tra với một chuỗi ngẫu nhiên có độ dài 10 ký tự

b)

7 ký tự, 8 ký tự, 15 ký tự, 16 ký tự

c)

7 ký tự, 10 ký tự, 16 ký tự

d)

8 ký tự, 15 ký tự

108.

Một hàm tính giai thừa chỉ chấp nhận số nguyên không âm. Sử dụng kỹ thuật phân vùng tương đương, bạn sẽ chọn những giá trị nào?

a)

0, 5, 10

b)

0, 1, 5, 10

c)

1, 5, 10

d)

-1, 0, 1, 5

109.

Kiểm thử là gì?

a)

Là tiến trình định vị lỗi trong chương trình và tiến hành sửa lỗi

b)

Là tiến trình xây dựng các bộ dữ liệu thử

c)

Là tiến trình kiểm tra sự vận hành của hệ thống phần mềm

d)

Là tiến trình vận hành hệ thống hoặc thành phần hệ thống dưới những điều kiện xác định, quan sát hoặc ghi nhận kết quả và đưa ra đánh giá về hệ thống hoặc thành phần đó.

110.

Kiểm thử hộp trắng còn được gọi là gì?

a)

Kiểm thử chấp thuận

b)

Kiểm thử cấu trúc

c)

Kiểm thử hiệu năng

d)

Kiểm thử hệ thống

111.

Kiểm thử động (dynamic testing) gồm những kỹ thuật kiểm thử gì?

a)

Là kiểm thử hộp trắng (white box testing) và kiểm thử tĩnh

b)

Gồm kỹ thuật kiểm thử hộp đen và hộp trắng

c)

Kiểm thử hộp đen (black - box testing) và thanh tra mã nguồn

d)

Là kỹ thuật kiểm thử cho các chức năng ứng với các yêu cầu thường biến đổi

112.

Kiểm thử tích hợp nhằm mục đích gì?

a)

A. Kiểm thử sự ghép nối, sự trao đổi dữ liệu giữa các thành phần/đơn vị phần mềm

b)

A. Kiểm thử trên các thành phần cấu tạo lên hệ thống cần xây dựng

c)

A. Xác định xem phần mềm đã vận hành như mong đợi

d)

A. Xác định xem phần mềm đã được xây dựng theo đúng đặc tả chỉ ra hay chưa

113.

Kiểm thử hộp đen nhằm mục đích gì?

a)

A. Kiểm thử toàn bộ hệ thống và cấu trúc bên trong của hệ thống

b)

A. Kiểm thử cấu trúc bên trong của hệ thống

c)

A. Kiểm thử chức năng, cả hệ thống có thể xem như một chức năng

d)

A. Kiểm tra tính đúng đắn của từng đơn vị nhỏ nhất của phần mềm

114.

Kiểm thử tích hợp (integration testing) nhằm mục đích kiểm tra gì

a)

A. Tính đúng đắn của từng đơn vị nhỏ nhất của phần mềm.

b)

A. Khả năng sử dụng của phần mềm.

c)

A. Sự tương tác giữa các module khác nhau trong hệ thống.

d)

A. Hiệu suất của toàn bộ hệ thống.

115.

Khi áp dụng kỹ thuật phân vùng tương đương để thiết kế các trường hợp kiểm thử cho một trường nhập dữ liệu số nguyên có phạm vi từ 1 đến 100, bạn sẽ chọn những giá trị nào để đại diện cho các lớp tương đương?

a)

A. Chỉ 50

b)

A. 0, 50, 101

c)

A. 0, 1, 50, 100, 101

d)

A. 1, 50, 100

116.

Trong một hệ thống, trường nhập liệu chỉ chấp nhận các giá trị dương. Đâu là các lớp tương đương?

a)

A. [0], [1 trở lên]

b)

A. [Số âm], [0], [Số dương]

c)

A. [0-100], [100 trở lên]

d)

A. [Số dương]

117.

Bước đầu tiên trong quy trình triển khai phần mềm là gì?

a)

A.kiểm thử triển khai

b)

B.lập kế hoạch triển khai

c)

C.đào tạo nhóm triển khai phần mềm

d)

D.cấu hình hệ thống

118.

Tại sao bước đào tạo nhóm triển khai phần mềm, đào tạo người dùng sử dụng là một phần quan trọng trong quy trình triển khai phần mềm?

a)

A.để đáp ứng yêu cầu của khách hàng

b)

B.để đảm bảo người dùng hiểu và sử dụng phần mềm hiệu quả

c)

C.để giảm thiểu chi phí

d)

D.để tăng tốc độ triển khai

119.

bước đầu tiên trong quy trình bảo mật hệ thống là gì?

a)

A.triển khai các thay đổi (change implementation)

b)

B.xác định các yêu cầu thay đổi (change request)

c)

C.lập kế hoạch phát hành hệ thống (system release planning)

d)

D. phân tích ảnh hưởng (impact analysis

120.

trong bước “lập kế hoạch phát hành hệ thống”, hoạt động nào sau đây không được thực hiện?

a)

A.xử lý các hiệu ứng phụ

b)

B.xác định loại hình bảo trì

c)

C.xây dựng giải pháp triển khai

d)

D.tiến hành kiểm thử hệ thống

121.

bước cuối cùng trong quy trình bảo trì hệ thống là gì?

a)

A.phát hành hệ thống

b)

B.quản lý các yêu cầu thay đổi

c)

C.phân tích ảnh hưởng

d)

D.lập kế hoạch phát hành hệ thống

122.

 kỹ nghệ đảo ngược (Reverse Engineering) trong tái kỹ nghệ là gì?

a)

A.quá trình tối ưu hóa cấu trúc của mã nguồn

b)

B.việc viết lại mã nguồn từ một ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

c)

C.việc tạo ra một hệ thống mới có chức năng tương tự

d)

D. quá trình phân tích một hệ thống để khám phá cấu trúc và nguyên lý hoạt động của nó

123.

Công cụ nào sau đây được sử dụng để dịch ngược mã nhị phân của các ứng dụng .NET thành mã nguồn?

a)

A.JPA/Hibernate Framawork

b)

B.EasyUML

c)

C.Dotpeek

d)

D.JD-Eclipse

124.

bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance) có vai trò gì?

a)

A.sửa chữa các lỗi đã xảy ra

b)

B.thêm các tính năng mới vào phần mềm

c)

C.cải thiện hiệu suất của phần mềm

d)

D.ngăn chặn các lỗi có thể xảy ra trong tương lai

125.

nếu trong quá trình triển khai, phát sinh một số lỗi nghiêm trọng mà không thể khắc phục ngay, bạn sẽ xử lý như thế nào?

a)

A.quay trở lại bước thiết kế và điều chỉnh lại hệ thống

b)

B.tiếp tục triển khai và sửa lỗi sau khi hệ thống đi vào hoạt động

c)

C.bỏ qua các lỗi này và tiếp tục triển khai

d)

D.tạm dừng triển khai và tập trung vào sửa lỗi

126.

một công ty phát triển phần mềm nhận thấy rằng phần mềm của họ đang gặp phải nhiều lỗi nhỏ sau khi phát hành. Để giải quyết vấn đề này một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất, cty nên áp dụng loại bảo trì nào?

a)

A.bảo trì phòng ngừa

b)

B.bảo trì nâng cấp

c)

C.bảo trì sửa lỗi

d)

D.bảo trì thích ứng

127.

một công ty đang sử dụng  một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu cũ. Công ty muốn nâng cấp lên một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu mới có hiệu năng cao hơn. Loại bảo trì nào phù hợp nhất với trường hợp này?

a)

A.bảo trì thích ứng

b)

B.bảo trì sửa lỗi

c)

C.bảo trì phòng ngừa

d)

D.bảo trì nâng cấp

128.

một công ty phát triển phần mềm muốn cải thiện hiệu suất của một phần mềm đã được sử dụng trong nhiều năm. Họ quyết định tối ưu hóa mã nguồn và thêm một số tính năng mới. loại bảo trì nào đang được thực hiện?

a)

A.bảo trì sửa lỗi

b)

B.bảo trì thích ứng

c)

C.bảo trì phòng ngừa

d)

D.bảo trì nâng cấp

129.

một công ty muốn giảm thiểu chi phí bảo trì phần mềm trong tương lai. Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

a)

A.tăng cường bảo trì nâng cấp

b)

B.tăng cường bảo trì sửa lỗi

c)

C.đầu tư vào bảo trì phòng ngừa

d)

D.thực hiện bảo trì thích ứng thường xuyên

130.

để đảm bảo chất lượng code trước khi merge vào nhánh chính, nhóm của bạn đã thiết lập một quy trình kiểm tra tự động. quy trình này bao gồm các bước sau: chạy unit tests, kiểm tra code style và build ứng dụng. bạn sẽ sử dụng công cụ nào của GitHub để tự động hóa quy trình này?

a)

A.GitHub Actions

b)

B.GitHub Issues

c)

C.GitHub Projects

d)

D.GitHub Pages

131.

 để quản lý cấu hình của một hệ thống lơn với hàng trăm máy chủ, công cụ nào sau đây phù hợp nhất?

a)

A.Jenkins

b)

B.Maven

c)

C.Jira

d)

D.Ansible

132.

Tái nền tảng vận hành (Retargeting) trong tái kỹ nghệ có nghĩa là gì?

a)

A.Cải thiện hiệu năng của phần mềm.

b)

B.Tăng cường tính bảo mật của phần mềm.

c)

C.Thay đổi giao diện người dùng của phần mềm.

d)

D.Chuyến dịch phần mềm sang nền tảng hệ thống mới.

133.

Nếu sau khi triển khai, người dùng phản hồi rằng hệ thống mới không đáp ứng được nhu cầu của họ, điều này cho thấy:

a)

A.Quá trình triển khai đã thất bại

b)

B.Khách hàng có yêu cầu quá cao

c)

C.Quá trình triển khai đã thành công

d)

D.Nhóm triển khai đã làm việc rất tốt

134.

Bước kiếm thứ triển khai có ý nghĩa gì trong quy trình triển khai phần mềm?

a)

A.Kiểm tra xem quá trình triển khai có diễn ra suôn sẻ và hiệu quả không.

b)

B.Kiểm tra xem người dùng có hài lòng với phần mềm không.

c)

C.Kiểm tra xem phần mềm có đáp ứng yêu cầu của khách hàng không.

d)

D.Kiểm tra xem phần mềm có hoạt động ổn định trên môi trường thực tế không.

135.

Khi sử dụng các công cụ dịch ngược, cần lưu ý điều gì?

a)

A.Mã nguồn dịch ngược có thể không hoàn toàn giống với mã nguồn gốc và cần được kiểm tra kỹ lưỡng.

b)

B.Mã nguồn dịch ngược luôn dễ đọc và hiểu hơn mã nguồn gốc.

c)

C.Các công cụ dịch ngược luôn cho kết quả chính xác 100%.

d)

D.Các công cụ dịch ngược chỉ áp dụng cho các ngôn ngữ lập trình bậc cao.

136.

Mục tiêu chính của bước "Phân tích ảnh hưởng" trong quy trình bảo trì là gì?

a)

A.Thực hiện các thay đổi hệ thống

b)

B.Đánh giá tác động của sự thay đồi đến hệ thống

c)

C.Lập kế hoạch kiểm thử hệ thống sau khi bảo trì

d)

D.Xác định các mục tiêu bảo trì

137.

Tái kỹ nghệ phần mềm là gì?

a)

A.Việc chuyển đổi toàn bộ một hệ thống phần mềm từ ngôn ngữ lập trình này sang ngôn ngữ lập trình khác nhằm nâng cao việc bảo trì và mở rộng phần mêm

b)

B.Tiến trình khả năng bảo trì của sản phẩm bằng cách chuyển dịch nó sang dạng biểu diễn mới trong khi vẫn đảm bảo tính nguyên vẹn của các chức năng phần mêm

c)

C.Việc sửa chữa các lỗi trong phần mềm hiện có.

d)

D.Việc tối ưu hóa hiệu suất của phần mềm, cái tạo phần mềm để tăng cường khả năng báo trị, dễ dàng năng cấp và mở rộng trong tương lai.

138.

Mục đích chính của bảo trì phần mềm là gì?

a)

A.Thay thế hoàn toàn phần mềm cũ bằng phần mềm mới.

b)

B.Xoá bỏ phiên bản cũ của phần mềm

c)

C.Sửa chữa các lỗi và nâng cao hiệu suất của phần mềm đang hoạt động.

d)

D.Tạo ra một phiên bản phần mềm hoàn toàn mới.

139.

Bảo trì thích ứng (adaptive maintenance) là gì?

a)

A.Sửa chữa các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mêm

b)

B.Thêm các tính năng mới vào phần mềm

c)

C.Năng cao hiệu suất và khả năng của phần mềm.

d)

D.Điều chỉnh phần mềm để phù hợp với những thay đổi trong môi trường hoạt động.

140.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của quá trình bảo trì phần mềm?

a)

A.Phân tích lỗi

b)

B.Thực hiện các thay đổi

c)

C.Lập kế hoạch bảo trì

d)

D.Phát triển phần mềm mới

141.

Một công ty đang chuẩn bị phát hành một phiên bản mới của sản phẩm phần mềm. Để đảm bảo quá trình phát hành diễn ra suôn sẻ và ít rủi ro nhất, công ty nên thực hiện bước nào sau đây đầu tiên?

a)

A.Xác định phạm vi và mục tiêu của phiên bản mới.

b)

B.Tiến hành kiểm thử tích hợp.

c)

C.Lập kế hoạch triển khai.

d)

D.Xây dựng môi trường thử nghiệm để kiểm tra sự hoạt động của phiên bản mới trước khi công khai.

142.

D.Xây dựng môi trường thử nghiệm để kiểm tra sự hoạt động của phiên bản mới trước khi công khai.

a)

D.Xây dựng môi trường thử nghiệm để kiểm tra sự hoạt động của phiên bản mới trước khi công khai.

b)

B.Tạo biểu đồ lớp từ mã nguồn Java.

c)

C.Dịch ngược mã nhị phân thành mã nguồn.

d)

D.Từ cơ sở dữ liệu quan hệ sinh ngược các lớp thực thể

143.

Bước đầu tiên trong quy trình bảo trì hệ thống là gì?

a)

A.Xác định các yêu cầu thay đổi (Change Request)

b)

B.Phân tích ảnh hưởng (Impact Analysis)

c)

C.Lập kế hoạch phát hành hệ thống (System Release Planning)

d)

D.Triển khai các thay đổi (Change Implementation)

144.

Mục tiêu chính của tái kỹ nghệ phần mềm là gì?

a)

A.Tăng tốc độ thực thi của phần mềm.

b)

B.Cải thiện khả năng bảo trì và nâng cao tuổi thọ của phần mềm.

c)

C.Tăng cường tính bảo mật của phần mềm.

d)

D.Giảm chi phí phát triển phần mềm mới.