wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 16/09

Total questions: 142

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp = The ... ... (2 từ)

(a)  

2.

Một cuộc sống bình thường = An ... life (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

3.

Một hiện tượng mới = a new ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Chủ nghĩa tiêu dùng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Một tài sản = an asset = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Một dấu hiệu của sự giàu có = An ... of richness (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Một dấu hiệu của sự giàu có = A sign of ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

8.

Đại đa số người dân = A ... ... of people (2 từ bắt đầu bằng chữ "v" and "m")

(a)  

9.

Một kỷ nguyên công nghệ mới = A new technological period / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Điều này ảnh hưởng tiêu cực tới tôi = This has negatively affected / ... me (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Công nghệ đã biến đổi cuộc sống của nhiều người dân = Technology has ... the lives of many people (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

12.

Công nghệ đã trở thành một phần quan trọng của cuộc sống = Technology has become a significant / ... part of life (1 từ bắt đầu bằng "m")

(a)  

13.

Một vài lĩnh vực trọng điểm = Several ... areas (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

14.

Việc sản xuất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

15.

Một động cơ hơi nước = a ... engine (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Than = ...

(a)  

17.

Một sự chuyển đổi / di chuyển từ những cối xay nước truyền thống = a ... from traditional watermills (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Một cái cối xay = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

19.

Lĩnh vực may mặc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

20.

Một xưởng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

21.

Sản xuất sản phẩm trên một quy mô lớn = to produce goods on a large ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Diễn ra = to take ...

(a)  

23.

Thống trị = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Những máy móc hiện đại / tiến bộ = ... machines (1 từ bắt đầu bằng chữ "a)

(a)  

25.

Rất lớn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

26.

Một đầu của đất nước = One ... of the country

(1 từ bắt đầu với chữ "e")

(a)  

27.

Việc phân phối hàng hóa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Việc bán lẻ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

29.

Việc bán buôn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w')

(a)  

30.

Một cửa hàng bách hóa = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Một doanh nhân = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

32.

Hệ thống ánh sáng được cải thiện = Improved ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

33.

Một sự bùng nổ = a rapid increase = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

34.

Những dụng cụ ăn uống = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những sản phẩm thiết yếu = essentials = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

36.

Không còn được sử dụng phổ biến = To fall ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "o", "o" & "u")

(a)  

37.

Người dân đang đổ về thủ đô của Việt Nam = Citizens are ... ... the capital of Vietnam (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "t")

(a)  

38.

Thuyết phục ai đó làm gì = To ... / convince somebody to do something (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Những sân vận động bề mặt xấu = ... ... stadiums (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

40.

Nhiều kênh đào = ... canals (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

41.

Anh ấy có kiến thức về địa lý = He is ... about geography

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

42.

Cái máy này hiệu quả tối đa = This machine is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

43.

Điều này thật không thể tưởng tượng được = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

44.

Máy móc đang dần dần thay thế con người = Machines are ... replacing humans

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

45.

Ô nhiễm ảnh hưởng đến rất nhiều động vật như cá, voi, và vân vân = Pollution greatly affects many animals, such as fish, elephants, and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "s" & "o")

(a)  

46.

Một liên đoàn / hiệp hội = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

47.

A CEO = A ... ... ... = Một giám đốc điều hành

(a)  

48.

23 ngày nghỉ 1 năm = 23 paid holidays per ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

49.

Những ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

50.

Tăng sự phổ biến của một công ty = To raise the company's ... / popularity

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Những mục tiêu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

52.

Truyền thông nói chung = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

53.

Những trách nhiệm chính = Key ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

54.

Triển khai một chương trình = To ... a program

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

55.

Những nhà tài trợ = ... / patrons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Những ấn phẩm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

57.

Những nhà thầu bên ngoài = External ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

58.

Trong thời gian ngắn (gần deadlines) = At ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "n")

(a)  

59.

Những câu hỏi truyền thông = Media ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

60.

Những yêu cầu phỏng vấn = interview ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

61.

Những thành viên trong hội đồng quản trị = ... members

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

62.

Nội dung của trang web = website ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

63.

Đảm bảo nội dung website được cập nhật liên tục = Ensure that the website content is ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "t", & "d")

(a)  

64.

Danh tính / bản sắc của công ty = Corporate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

65.

Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể = To ... ... specific duties

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o)

(a)  

66.

Chỉ đạo ai đó làm gì = To ... somebody to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

67.

Một tấm bằng đại học = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

68.

Một ngành học ở trong trường đại học = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

69.

Cụm danh từ để miêu tả một người cẩn thận, quan tâm đến tiểu tiết =

With strong ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "d")

(a)  

70.

Có khả năng hiểu khán giả tốt = Have a keen ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "o", & "a")

(a)  

71.

Nhiều đáp án: tùy chỉnh / cá nhân hóa cái gì đó = ... something

a)

implement

b)

tailor

c)

customize

d)

produce

72.

Kĩ năng IT xuất sắc = ... IT skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

73.

Kiến thức thực tế của những ứng dụng Microsoft Office =

The ... knowledge of Microsoft Office applications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

74.

Sự sẵn lòng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

75.

Những bằng cấp cao học = ... qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

76.

Lĩnh vực kĩ sư hóa học = The ... of chemical engineering

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

77.

Những lo lắng = ... / worries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

78.

Khuôn viên của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p") - luôn số nhiều

(a)  

79.

Nhiều đáp án: những yếu tố = ... ?

a)

elements

b)

factors

c)

aspects

d)

mistakes

80.

Những ưu tiên = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

81.

Sự cám dỗ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

82.

Một cám dỗ rất lớn / khó có thể chịu được = An ... temptation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

83.

Tài sản / bất động sản = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

84.

Khắc phục / sửa chữa một lỗi sai = To ... a mistake

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

85.

Một công ty đầy hứa hẹn (có tiềm năng thành công) = A ... business

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

86.

Một cách trớ trêu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

87.

Cam kết bản thân họ cho một khoản chi tiêu ban đầu lớn = To ... themselves to a heavy initial outlay.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

88.

Một khoản chi tiêu ban đầu = an initial ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

89.

Nhiều đáp án: những công ty / tổ chức = ...

a)

businesses

b)

operations

c)

companies

d)

firms

90.

Khách vãng lai = ... ...

(2 từ bắt đầu với chữ "p" & "t")

(a)  

91.

Tiền thuê nhà = ... / rental fees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

92.

Phụ thuộc nhiều vào = To ... heavily on

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

93.

Nhiều đáp án: các xe tải = ... ?

a)

goods

b)

trucks

c)

vans

d)

lorries

94.

Nhiều đáp án: hàng hóa = ... ?

a)

manufacturing

b)

goods

c)

products

d)

storage

95.

Nhiều đáp án: quan trọng = ...

a)

important

b)

crucial

c)

vital

d)

principal

96.

Sự hướng dẫn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

97.

Không gian = space / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

98.

Viễn cảnh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

99.

Viễn cảnh này có thể bị cản trở = This prospect can be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

100.

Sự linh hoạt = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

101.

Liệu tòa nhà có thể được thay đổi về mặt vật lý không? = Can a building be physically ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

102.

Đánh sập những bức tường = To ... ... walls

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "d")

(a)  

103.

Mở rộng ra bên ngoài = To ... outwards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

104.

Đất trống / không được sử dụng = ... / empty land

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

105.

Những người chủ nhà / chủ đất = ...

(a)  

106.

Sẵn sàng thảo luận = To be ... ... discussion

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")



(a)  

107.

Những quy tắc cứng nhắc = rigid ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

108.

Mật độ phát triển = The ... of development

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

109.

Một khu vực bảo tồn = a ... area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

110.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

111.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

112.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

113.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

114.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

115.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

116.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

117.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

118.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

119.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

120.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

121.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

122.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

123.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

124.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

125.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

126.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

127.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

128.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

129.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

130.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

131.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

132.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

133.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

134.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

135.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

136.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

137.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

138.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

139.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

140.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

141.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

142.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)