wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[R] Cambridge 17 - Test 1

Total questions: 144

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Với một tốc độ đáng kinh ngạc

= At an astonishing ... / pace

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

2.

Với một tốc độ đáng kinh ngạc

= At an ... pace

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

3.

Khu vực trung tâm ngày càng tắc nghẽn

= The central area became increasingly ... / crowded

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

4.

Một ủy ban Hoàng gia

= A royal ... / council / committee

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Trung tâm kinh doanh của thủ đô mang tính chất lịch sử

= The capital’s ... business centre

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

Mang tính lịch sử = Rất quan trọng trong lịch sử

(a)  

6.

Những khu ổ chuột đông đúc & được xây dựng một cách tồi tàn

= Poorly built & overcrowded ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

7.

Băng qua thành phố đã trở thành một cơn ác mộng.

= Crossing the City became a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

8.

Một chiếc xe ngựa hoặc xe buýt

= A ... carriage or a bus

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

9.

Nhiều phương án/dự án được đề xuất

= Numerous ... were proposed

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

10.

Những người ủng hộ thẳng thắn nhất

= The most vocal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

11.

Những người ủng hộ thẳng thắn nhất

= The most ... advocates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

12.

Một cố vấn pháp luật của Thành phố Luân Đôn

= A ... for the City of London

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Di dời công nhân nghèo

= To ... the poor workers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

14.

Những vùng ngoại ô mới được xây dựng

= Newly constructed ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

15.

Trình kế hoạch lên Quốc Hội

= To submit a plan to ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "P")

(a)  

16.

Trùng hợp với đề xuất của nhóm khác

= To ... / concur with a proposal from another group

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

17.

Hai nhóm đã sáp nhập
= The two groups ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

18.

Một kế hoạch mang tính gốc rễ và tốn kém

= A ... and expensive scheme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

  • * mang tính gốc rễ = thay đổi những đặc điểm cơ bản



(a)  

19.

Các bài báo phê bình được báo chí in ra

= The ... articles printed by the press

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Những người phản đối lập luận rằng

= ... argued that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

21.

Các đường hầm sẽ sụp đổ dưới sức nặng của giao thông phía trên
= The tunnels would ... under the weight of traffic overhead

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Tuy nhiên, Pearson và các đối tác của ông đã kiên trì.

= However, Pearson and his partners ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

23.

Tuyến đường đã chọn chạy bên dưới những con đường chính hiện có.

= The chosen route ran ... / below existing main roads.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

24.

Những cái dầm gỗ = Timber ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

Những cái dầm hỗ trợ trọng lượng các tòa nhà / cầu

(a)  

25.

Một cái vòm bằng gạch

= A brick ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

26.

Những phần mở rộng/kéo dài đầu tiên của đường tàu điện ngầm

= The first ... to the line

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

27.

Những đầu máy hơi nước

= Steam ...

(1 từ bắt đầu bằng "l")

Đầu máy để kéo đoàn tàu

(a)  

28.

Những bể chứa nước trong đó hơi nước có thể được ngưng tụ

= Water tanks in which steam could be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Ngưng tụ = chuyển từ khí -> nước

(a)  

29.

Khói bụi vẫn là một vấn đề

= ... remained a problem

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f" - thường dùng ở số nhiều)

(a)  

30.

Những trục thông gió = ... shafts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

31.

Các tuyến đường ngầm hiện có tạo thành một vòng tròn quanh trung tâm

= The existing underground lines formed a ... / circle around the centre

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

32.

Một không gian chật chội

= A ... space

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Chật chội hơi khác tắc nghẽn

(a)  

33.

Máy phát điện = An electricity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

34.

Ba toa tàu = Three ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những toa xe hẹp

= The carriages were ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

36.

Những nhà thờ lớn thời trung cổ

= The great ... cathedrals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

37.

Các nhà thờ lớn trong 1 giáo phận (Thiên Chúa Giáo)

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Các nhà thờ không phải nhà thờ lớn lớn trong 1 giáo phận (Thiên Chúa Giáo)

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Những nhà ga lớn/hoành tráng của thế kỷ 19 và 20

= The ... 19th- and 20th-century railway stations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

40.

Vào những thời đại sau này

= In later ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

41.

Vào những thời đại sau này

= In later ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng

= Stadiums are ... with growing scepticism

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

43.

Các sân vận động được nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng

= Stadiums are regarded with growing ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Sự hoài nghi = Nghi ngờ về sự thật / lợi ích của việc gì

(a)  

44.

Chi phí xây dựng có thể tăng vọt trên 1 tỷ bảng Anh

= Construction costs can ... above £1 billion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Có thể dùng trong WT1

(a)  

45.

Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng

= To fall into ... and disrepair

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

46.

Rơi vào tình trạng không sử dụng và hư hỏng

= To fall into disuse and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

47.

Các đấu trường thể thao đã trở thành biểu tượng của sự hiện đại hóa trong thế kỷ 20.

= Sports arenas became ... of modernisation during the 20th century.

(1 tính từ bắt đầu bằng chữ "e" = an emblem/symbol)

(a)  

48.

Với sức chứa 25.000 khán giả

= With a ... of 25,000 spectators

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Với sức chứa 25.000 khán giả

= With a capacity of 25,000 ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

50.

Sân vận động có thể đa năng/đa dụng như thế nào

= How .../multi-functional stadiums can be

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

51.

Việc tổ chức của các trận đấu bò

= The ... of bullfights

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

52.

Bằng cách ấy = .../as a result of that

(1 từ 9.0 nên dùng trong WT2 - bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

53.

Một địa điểm cho buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng

= A ... for public spectacles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

54.

Một địa điểm cho những buổi biểu diễn hoành tráng cho công chúng

= A venue for public ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

55.

Đấu trường hùng vĩ/hoành tráng của Verona

= The .../impressive/grand arena of Verona

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

56.

Nó đã tồn tại hàng thế kỷ

= It has ... the centuries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

57.

Một trong những địa điểm hàng đầu thế giới dành cho opera

= One of the world’s .../best sites for opera

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

58.

Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố

= An amphitheatre became ... into the fabric of the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

59.

Một nhà hát ngoài trời đã hòa vào kết cấu của thành phố

= An amphitheatre became absorbed into the ... of the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

60.

Dần dần được lấp đầy bởi các tòa nhà

= To be ... filled with buildings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

61.

Một kho muối = A salt ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

62.

Thay vì quay trở lại thành đấu trường

= Rather than ... to an arena

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Một quảng trường/khu vực chợ

= A market ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Những tàn tích vẫn còn nằm trong các cửa hàng và nhà ở

= The ... remain embedded in shops and residences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

65.

Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở

= The ruins remain ... in shops and residences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

66.

Những tàn tích vẫn còn nằm chắc chắn trong các cửa hàng và nhà ở

= The ruins remain embedded in shops and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

67.

Thép và bê tông cốt thép = ... and reinforced concrete

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

68.

Thép và bê tông cốt thép = Steel and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c")

(a)  

69.

Những chỗ đỗ xe = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "l")

(a)  

70.

Công chúng/người dân nói chung

= The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "p")

(a)  

71.

Những kiến trúc sư sáng tạo nhất

= The most ... architects

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

72.

Một trung tâm đô thị = An urban ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

73.

Các diện tích công cộng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

74.

Các cửa hàng bán lẻ (vận hành bởi chính công ty sản xuất ra sản phẩm)

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "o")

(a)  

75.

Các trung tâm hội nghị

= ... centers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

76.

Tăng cường sự nhỏ gọn và đa chức năng

= To ... compactness and multi-functionality

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

77.

Sự gọn nhẹ/nhỏ gọn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Miêu tả việc sử dụng hiệu quả không gian

(a)  

78.

Tái tạo không gian đô thị

= To ... urban spaces

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

79.

Thay vì phục vụ nhu cầu của những người chơi thể thao và những người ủng hộ

= Instead of ... ... sportspeople and supporters

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "t")

(a)  

80.

Một bản thiết kế kiến trúc = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

81.

Những mái vòm của các sân vận động = The stadiums' roofs/...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

82.

Được khánh thành vào năm 2009

= To be ... in 2009

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

83.

Có tác động tích cực rõ ràng

= To have a ... positive impact

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

84.

Những ngôi nhà đã được tích hợp vào phần còn lại của nhà hát ngoài trời La Mã

= Homes were ... into the remains of the Roman amphitheatre

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

85.

Chúng được làm bằng vật liệu kém bền hơn

= They are made of less ... materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

86.

Cung cấp các tiện nghi được cải thiện để thưởng thức các sự kiện thể thao

= To offer improved ... for the enjoyment of sports events

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

87.

Nội chiến Anh = the English ... War

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

88.

Một sự thất bại lớn của ông trong trận Worcester

= His resounding ... at the Battle of Worcester

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

89.

Sau khi cha ông bị những người ủng hộ Nghị viện xử tử

= After his father was ... by the Parliamentarians

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

90.

Đã hình thành một thỏa thuận với người Scotland

= To do a ... with Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

91.

Đổi lại việc được trao vương miện Vua xứ Scotland

= In return for being ... King of Scots

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

92.

Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland

= To ... the English Parliamentary army to invade Scotland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

93.

Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland

= To prompt the English Parliamentary army to ... Scotland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

94.

Một cuộc tấn công phủ đầu

= A pre-emptive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

95.

Cuộc xâm lược của người Scotland vào nước Anh

= A Scottish ... of England

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

96.

Sau khi bị đánh bại toàn diện

= After being ... defeated

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

97.

Những đồng cỏ bên ngoài thành phố

= The ... outside the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

98.

Đối tượng của cuộc truy lùng quốc gia

= The ... of a national manhunt

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

99.

Một khoản tiền lớn được đề nghị cho sự bắt giữ anh ta

= A huge sum offered for his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

100.

Để trốn tránh các thành viên của Nghị Viện

= To ... the Parliamentarians

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

101.

Tìm nơi ẩn náu ở Pháp

= To seek ... in France

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

102.

Charles không xu dính túi

= The ... Charles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

103.

Yêu cầu Pepys viết câu chuyện của mình ra giấy

= To ask Pepys to ... his story to paper

(1 từ 9 chấm bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

104.

Sự kiện đặc biệt nhất này không bao giờ bị lãng quên

= This most extraordinary .../event was never forgotten

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

105.

Nhà vua đã kể lại rất chi tiết về ông ấy

= The king ... ... him in great detail

(2 từ 9 chấm để paraphrase cho từ "tell")

(a)  

106.

Những hồi ức cá nhân của anh ấy về sáu tuần

= His personal .../memories of the six weeks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

107.

Một người chạy trốn = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

108.

Charles đã bắt đầu câu chuyện của mình

= Charles ... his story

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

109.

Một câu chuyện của chính Charles II

= Charles II’s own ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

110.

Những người lính Nghị viện đã lùng sục nền rừng bên dưới

= The Parliamentary soldiers .../searched the forest floor below

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

111.

Sự hài hước = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

112.

Để khoác lên mình lớp cải trang

= To adopt ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

113.

Khoác lên mình lớp cải trang

= To ... disguises

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

114.

Điều đó không xứng đáng với phẩm giá của anh ấy

= It was beneath his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

Phẩm giá là những giá trị tốt khiến cho 1 người được tôn trọng

(a)  

115.

Những căng thẳng cảm xúc

= Emotional ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

116.

Hầu hết mọi người ở Anh đều kinh hoàng trước vụ hành quyết cha mình

= Almost everyone in England had been .../shocked by the execution of his father

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

117.

Chốt chặt cửa của họ

= To firmly ... their doors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

118.

Một lực lượng xâm lược nước ngoài

= A foreign invasion ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

119.

Mọi người đã rất khao khát để tránh nó bắt đầu lại

= People were ... to avoid it beginning again

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

120.

Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He ... ... ... a series of initiatives to memorialise it

(1 idiom bắt đầu với 3 chữ "s", "i", & "t")

(a)  

121.

Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ
He set in train a series of initiatives to ... it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

122.

Có một đội hiệp sĩ mới

= There was to be a new order of ...

(1 danh từ không đếm được để chỉ hiệp sĩ nói chung - bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

123.

Charles II đã thuê họa sĩ John Michael Wright vẽ tranh

= Charles II ... the artist John Michael Wright to paint

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

124.

Thực hiện thành công cuộc tẩu thoát như vậy ngay từ đầu

= To ... ... such an escape in the first place

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

125.

Một câu chuyện kịch tính, dễ đọc của anh ấy

= His pacey, readable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

Từ này để chỉ các bài viết/ câu chuyện không phải tuân theo các định dạng cố định như thơ

(a)  

126.

Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại

= To ... deftly ... ... modern idioms

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "c", & "o")

(a)  

127.

Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại

= To ... steer clear of modern idioms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

128.

Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị

= He has ... sympathy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

129.

Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị

= He has even-handed ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

130.

Chế độ chính phủ cộng hòa khốc liệt

= The fierce republican ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

131.

Câu hỏi trêu ngươi/mang tính trọc tức còn lại

= The ... question left

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

132.

Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ

= To survive on .../wisdom and charm alone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

133.

Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ

= To survive on wit and ... alone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

134.

Sử dụng thủ đoạn/sự đánh lừa để thoát khỏi những góc hẹp

= To use ... to escape from tight corners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

135.

Thành công như kì vọng = To ... ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng 3 chữ "h", "t", & "m")

(a)  

136.

Một vị vua vô dụng, ham vui

= An ineffective, ... monarch

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

137.

Một vị vua vô dụng, ham vui

= An ineffective, pleasure-loving...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

138.

Đối xử không công bằng với ai đó

= Do not ... ... ... sb

(3 từ bắt đầu bằng chữ "d", "j", & "t")

(a)  

139.

Một liên minh chiến lược

= A strategic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

140.

Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng

= He abandoned an important religious ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

141.

Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng

= He ... / gave up an important religious conviction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

142.

Một chiến thắng mang tính quyết định

= A ... victory

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

143.

Charles đã phải chạy trốn để giữ lấy mạng sống

= Charles had to ... for his life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

144.

Một âm mưu lan rộng

= A widespread ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Một âm mưu = một kế hoạch làm gì đó bất hợp pháp

(a)