wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

2.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

3.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

c)

Bảng hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

4.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form with using Wizard

c)

Create form by using Wizard

d)

Create form in using Wizard

5.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form with using Wizard

c)

Create form by using Wizard

d)

Create form by Design View

6.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào
Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô
Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

2→5→3→4→1

b)

2→5→4→3→1

c)

5→2→3→4→1

d)

2→3→4→5→1

7.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

8.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế
độ:

a)

Trang dữ liệu

b)

Biểu mẫu

c)

Thiết kế

d)

Thuật sĩ

9.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by
entering data)

10.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Nhập và sửa dữ liệu

c)

Sửa đổi dữ liệu

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

11.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

12.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

c)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối...

d)

Cả A, B và C đều đúng

13.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Tạo thêm các nút lệnh

c)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu
nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót
hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động

15.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Nhất quán dữ liệu

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Tool/ Relationships hoặc nháy nút

b)

.Edit/ Insert/ Relationships

c)

Tool/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

17.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa
làm khóa chính)
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết
4.Mở cửa sổ Relationships

a)

2->4->1->3

b)

4->3->1->2

c)

4->2->3->1

d)

3->1->4->2

18.

Các bước để tạo

1. Chọn Tool\Relationships...
2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

2, 3, 4, 1

b)

1, 2, 3, 4

c)

4, 2, 3, 1

d)
  1. 1, 4, 2, 3

19.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số bản ghi bằng nhau

c)

Số trường bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

20.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường
thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có ít nhất một trường là khóa chính

c)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

d)

Cȧ A, B, C

21.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

c)

Cả hai trường phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

22.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

c)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

23.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

24.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại
không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài
(field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

25.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa,
sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit → Relationship

c)

Tools → RelationShip→ Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

26.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

27.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào
sau đây là sai?

a)

Bẩm Phím Delete → Yes

b)

Edit→ Delele → Yes

c)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

d)

Tools → Relationship →Delete → Yes

28.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

29.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:

a)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

A và B đều đúng

c)

Sử dụng mẫu hỏi

d)

A và B đều sai

30.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

31.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta
dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

32.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng,
thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

c)

Liên kết giữa các bảng

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

33.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Cả A, B và C

34.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Mẫu hỏi và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

35.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

36.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

37.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

38.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

39.

“ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán số học

b)

Phép toán logic

c)

Phép toán so sánh

d)

Không thuộc các nhóm trên

40.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

41.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

42.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong
hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

43.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng
Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

44.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh
có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường
HỌC KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT TIET > 7 AND HOC KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET]> "7" AND [HOC_KY]>"5"

45.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu
thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG BINH:(2* [MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG BINH:(2* MOT TIET+3*HOC KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET]+3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

46.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR,
kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn mẫu

c)

Tiêu chuẩn phức hợp

d)

Tiêu chuẩn kí tự

47.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ
bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Edit Delete

b)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace

c)

Query→ Remove Table

d)

Tất cả đều đúng

48.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/ nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard
Wiew.

d)

Queries/ Create Query in Design

49.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng
thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tables /Create Table in Design View

b)

Chọn Queries/Create Query in Design View

c)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

d)

Chọn Forms /Create Form by using wizard

50.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút *
(3) Nháy đúp vào Create query in Design view
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1)-> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

c)

(3)-> (1)-> (4) -> (5) ->(2)

d)

(3)-> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

d)

Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và
xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

53.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Bảng

d)

Mẫu hỏi

54.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

55.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ
được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ
được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ
được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế
nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ
được đưa vào báo cáo?

56.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

57.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên đều sai

58.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

59.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP.
Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access
ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

60.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

61.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

62.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Gộp nhóm dữ liệu

c)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.