wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam

a)

A. Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.

c)

C. Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

D. Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.

2.

Câu 2: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

b)

B. Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

C. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

D. Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.

3.

Câu 3: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

A. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

D. Công đoàn Việt Nam.

4.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

A. lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

b)

B. quản lý nhà nước và xã hội.

c)

C. thực hiện chức năng tư pháp.

d)

D. thực hiện chức năng hành pháp.

5.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam đó là

a)

A. Nhà nước lãnh đạo.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

C. Mặt trận tổ quốc lãnh đạo.

d)

D. các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo

6.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là các cơ quan, tồ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của các đoàn viên, hội viên nhằm thực hiện mục tiêu

a)

A. lãnh đạo nhà nước.

b)

B. lãnh đạo Đảng Cộng sản.

c)

C. đoàn kết toàn dân.

d)

D. đoàn kết quốc tế.

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

B. Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân.

d)

D. Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

B. Đảm bảo tính pháp quyền.

c)

C. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

d)

D. Phân chia và tam quyền phân lập.

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Lãnh đạo tập thể.

b)

B. Cá nhân phụ trách.

c)

C. Mang tính pháp quyền.

d)

D. Mang tính tập thể.

10.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

A. Tích cực tham gia bầu cử.

b)

B. Gian lận trong bầu cử.

c)

C. Chia sẻ thông tin sai lệch.

d)

D. Bao che người vi phạm

11.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.   

b)

B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.

c)

C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.

d)

D. Khám tuyển nghĩa vụ quân sự.

12.

Theo quy định của pháp luật, việc ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện tốt nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

A. Đảm bảo tính pháp quyền.

b)

B. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

c)

C. Đảm bảo tập trung dân chủ.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

13.

Người nào dưới đây đang công tác trong tổ chức chính trị - xã hội của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

A. Chị M là Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ của huyện X.

b)

B. Anh K là Chủ nhiệm câu lạc bộ nghệ thuật phường Y.

c)

C. Bà N là thành viên của đội văn nghệ Hoạ Mi thuộc xã Z.

d)

D. Ông T là chủ trang trại nuôi tôm thẻ trắng ở thôn V.

14.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

A. Tính vừa sức.

b)

B. Tính đa đảng. 

c)

C. Tính thống nhất.

d)

D. Tính nhân dân.

15.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo

a)

A. đa nguyên đa đảng.  

b)

B. đa đảng đối lập.

c)

C. quyền lực thuộc về nhân dân

d)

D. quyền lực phân chia các tầng lớp

16.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính

a)

A. pháp quyền.

b)

B. đa đảng.

c)

C. tự phát.

d)

D. quốc tế.

17.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. tập trung dân chủ.

b)

B. tập quyền phân lập.

c)

C. cá nhân tập quyền

d)

D. pháp quyền phân lập.

18.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đảm bảo sự

a)

A. lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

B. phân chia công bằng quyền lực.

c)

C. phân chia rõ ràng lợi ích.

d)

D. công bằng về lợi ích.

19.

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện ở việc Đảng giữ vai trò như thế nào đối với hệ thống chính trị?

a)

A. Lãnh đạo.

b)

B. Quản lý.

c)

C. Tập hợp.

d)

D. Đoàn kết

20.

Đảng Cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, đồng thời cũng là tồ chức lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị, toàn xã hội, sự lãnh đạo của Đảng được biểu hiện qua

a)

A. mệnh lệnh và chuyên quyền.

b)

B. chủ trương và nghị quyết.

c)

C. mệnh lệnh hành chính.       

d)

D. quyền lực của cán bộ

21.

Đảng Cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, đồng thời cũng là tổ chức lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị, toàn xã hội, sự lãnh đạo của Đảng được thực hiện bằng

a)

A. công tác tư tưởng chính trị.

b)

B. công tác mệnh lệnh.

c)

C. áp đặt và chuyên quyền.

d)

D. kỷ luật và dung hòa.

22.

Đảng Cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, đồng thời cũng là tổ chức lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị, toàn xã hội, sự lãnh đạo của Đảng được thực hiện bằng

a)

A. công tác tổ chức, cán bộ

b)

B. pháp luật và kỷ luật.

c)

C. mệnh lệnh hành chính.

d)

D. ngân sách nhà nước.

23.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua cơ quan, tổ chức nào dưới đây?

a)

A. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp. 

d)

D. Mặt trận tổ quốc và các thành viên.

24.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về

a)

A. Nhân dân.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. Chính quyền.

d)

D. Trí thức.

25.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong

a)

A. Bộ máy nhà nước.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Tổ chức chính trị - xã hội.

d)

D. Tổ chức xã hội – nghề nghiệp.

26.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

A. Tập trung dân chủ.

b)

B. Tập trung quan liêu.

c)

C. Dân chủ và tự do.

d)

D. Dân chủ và thói quen.

27.

Theo yêu cầu của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thì nhà nước ta là nhà nước của dân, do dân và

a)

A. vì dân

b)

B. xa dân

c)

C. yêu dân

d)

D. lợi dân

28.

Việc Đảng tiến hành đào tạo, bồi dưỡng và giới thiệu nhân sự vào các vị quan trong trong bộ máy nhà nước là phản ánh nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

A. Tập trung dân chủ.

b)

B. Pháp chế XHCN.

c)

C. Phân chia quyền lực.

d)

D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

29.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân đòi hỏi các cơ quan, cán bộ, công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải đặt dưới sự

a)

A. Chỉ huy của nhân dân.

b)

B. Giám sát của nhân dân.

c)

C. Ủy quyền của nhân dân.

d)

D. Chỉ định của nhân dân.

30.

Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?

a)

A. Quốc Hội

b)

B. Toà án nhân dân

c)

C. Uỷ ban nhân dân

d)

D. Thủ tướng chính phủ

31.

Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lí các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ

a)

A. Hành pháp.

b)

B. Tư pháp.

c)

C. Lập pháp.

d)

D. Kiểm soát.

32.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chủ tịch nước.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Bí thư đoàn thanh niên.

33.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.

c)

C. Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.

d)

D. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.

34.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

A. tập trung dân chủ.

b)

B. tập trung quan liêu.

c)

C. dân chủ và tự do.

d)

D. dân chủ và thói quen.

35.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

A. quyền lực thuộc về đám đông. 

b)

B. quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

C. quyền lực thuộc về công nhân.

d)

D. quyền lực thuộc về nông dân.

36.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

A. pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

B. dân chủ tư sản.

c)

C. pháp chế tư sản.

d)

D. dân chủ và quan liêu

37.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Tập trung dân chủ.

b)

B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Đảng lãnh đạo nhà nước.

d)

D. Đảng quản lý toàn xã hội.

38.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Thống nhất và kiểm soát quyền lực.

b)

B. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

c)

C. Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội.

d)

D. Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền.

39.

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng với trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước là một nguyên tắc

a)

A. hiến định.

b)

B. tự do.        

c)

C. tự quyết.  

d)

D. bất biến

40.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng

a)

A. đề ra đường lối chính sách.      

b)

B. làm thay công việc của nhà nước.

c)

C. toàn quyền quyết định nhà nước.        

d)

D. cấp ngân sách cho bộ máy nhà nước

41.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng

a)

A. chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.

b)

B. bổ nhiệm, cấp tài chính và động viên.

c)

C. chỉ đạo và chủ động làm thay nhà nước.

d)

D. giám sát và sử dụng uy quyền của mình

42.

Việc Đảng tiến hành đào tạo, bồi dưỡng và giới thiệu nhân sự vào các vị quan trong trong bộ máy nhà nước là phản ánh nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

A. Tập trung dân chủ.

b)

B. Pháp chế XHCN.

c)

C. Phân chia quyền lực.

d)

D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

43.

Đối với hoạt động của bộ máy nhà nước, Đảng đề ra đường lối chủ trương, phương hướng lớn cho nhà nước là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

A. Quyền lực thuộc về nhân dân. 

b)

B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Vận động tuyên truyền.

d)

D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

44.

Đảng giới thiệu các cán bộ công chức ưu tú để nhân dân xem xét và bầu vào các vị trí quan trọng trong bộ máy nhà nước là thể hiện nguyên tắc

a)

A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. bầu cử có chỉ định.

c)

C. dân chủ và tập trung.

d)

D. phân cấp và phân chia quyền lực.

45.

Chủ thể duy nhất và tối cao đối với Nhà nước cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. nhân dân.

b)

B. Đảng cộng sản.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc.

d)

D. Đoàn thanh niên.

46.

Quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là nhân dân thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

A. Tính thống nhất.

b)

B. Tính phân chia.   

c)

C. Tính Đảng.

d)

D. Tính quyền lực

47.

Đối với bộ máy nhà nước ta, quyền lực nhà nước được phân chia thành quyền lập pháp, hành pháp và

a)

A. đa đảng phái.

b)

B. tư pháp.    

c)

C. đa pháp.   

d)

D. nhất nguyên

48.

Mặc dù trong nguyên tắc tổ chức và hoạt động của nhà nước Việt Nam, quyền lực nhà nước được phân chia thành quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp song tất cả các cơ quan thực hiện đều đảm bảo mục tiêu chung là

a)

A. phục vụ nhân dân.

b)

B. đàn áp nhân dân.

c)

C. tự do nhân quyền.

d)

D. tự do chính trị

49.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân và vì dân là thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

A. Tính thống nhất trong tổ chức.

b)

B. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

c)

C. Tập trung dân chủ.

d)

D. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

50.

Hội đồng nhân dân là

a)

A. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

B. Cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

c)

C. Cơ quan hành chính ở địa phương.     

d)

D. Cơ quan giám sát ở địa phương

51.

Hội đồng nhân dân có chức năng:

a)

A. Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

b)

B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

c)

C. Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.

d)

D. Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.

52.

Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

B. Ủy ban nhân dân.

c)

C. Đoàn thanh niên.

d)

D. Thường trực hội đồng nhân dân

53.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ quan có chức năng tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương là

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân.

b)

B. Tòa án nhân dân.

c)

C. Ủy Ban nhân dân.

d)

D. Hội đồng nhân dân.

54.

Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

A. Giải quyết ô nhiễm môi trường.

b)

B. Biện pháp bảo vệ môi trường.

c)

C. Thay đổi thuế bảo vệ môi trường.

d)

D. Thu phí bảo vệ môi trường.

55.

Trong cuộc họp tại thôn X bàn về việc đóng góp để xây dựng nhà văn hóa của thôn. Có rất nhiều ý kiến khác nhau: Trưởng thôn X quy định, mỗi hộ trong thôn phải nộp một triệu đồng; Bà B thì cho rằng nên thu mỗi hộ 500 ngàn; Anh D thì có ý kiến ai có tiền thì nộp tiền, còn không thì quy ra ngày công lao động. Chị H cho rằng, trưởng thôn là người đứng đầu, vậy cứ theo quyết định của người đứng đầu mà làm. Những ai chưa thực hiện tốt quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

A. Trưởng thôn X.

b)

B. Bà B và anh D.

c)

C. Trưởng thôn X và chị H.

d)

D. Chị H.

56.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và

a)

A. lãnh đạo địa phương.

b)

B. cơ quan cấp trên.

c)

C. người đứng đầu địa phương.

d)

D. đoàn thể ở địa phương

57.

Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

A. Phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. Đảm bảo an ninh – trật tự.

c)

C. Chia tách địa giới hành chính.

d)

D. Công tác an sinh xã hội.

58.

Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

A. Giải quyết ô nhiễm môi trường.

b)

B. Biện pháp bảo vệ môi trường.

c)

C. Thay đổi thuế bảo vệ môi trường.      

d)

                                                             D. Thu phí bảo vệ môi trường.

59.

Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

A. Quản lý địa giới hành chính.

b)

B. Hướng dẫn thủ tục hành chính

c)

C. Điều chỉnh địa giới hành chính.

d)

D. Giám sát xử phạt hành chính.

60.

HĐND gồm các đại biểu HĐND do ai bầu ra?

a)

A. Cử tri ở địa phương bầu ra.

b)

B. Quốc hội bầu ra.

c)

C. Chính phủ bầu ra.

d)

D. Viện kiểm sát bầu ra.

61.

Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động của Hội đồng nhân dân?

a)

A. Hoạt động được đảm bảo bằng các kì họp.

b)

B. Hoạt động thông qua việc tổ chức sản xuất kinh doanh.

c)

C. Ban hành các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.

d)

D. Hoạt động của các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân.

62.

Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?

a)

A. Trung ương, tỉnh, huyện.

b)

B. Trung ương, huyện, xã.

c)

C. Tỉnh, huyện, xã.

d)

D. Tỉnh, xã, thôn

63.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

A. Hội đồng nhân dân

b)

B. Ủy ban nhân dân.

c)

C. Mặt trận tổ quốc.

d)

D. Tòa án nhân dân.

64.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

B. Ủy ban nhân dân.

c)

C. Mặt trận tổ quốc

d)

D. Tòa án nhân dân

65.

Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương do cơ quan cùng cấp nào lập ra?

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

B. Ủy ban nhân dân.

c)

C. Mặt trận tổ quốc.

d)

D. Tòa án nhân dân.

66.

Uỷ ban nhân dân có chức năng:

a)

A. Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.

b)

B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

c)

C. Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

d)

D. Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

67.

Cơ quan nào sau đây do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra?

a)

A. Ủy ban nhân dân.

b)

B. Viện kiểm sát nhân dân.

c)

C. Hội đồng nhân dân.

d)

D. Toà án nhân dân.

68.

Chiều ngày 15/7/2021 Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XIV, nhiệm kì 2021 - 2026 đã khai mạc kì họp thứ 2 để xem xét, quyết định một số nội dung quan trọng thuộc thẩm quyền về chủ trương, giải pháp, cơ chế, chính sách nhằm hoàn thành các nhiệm vụ năm 2021 và cả nhiệm kì. Tại kì họp này, Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ xem xét, quyết định một số nội dung quan trọng thuộc thẩm quyền nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 cũng như hoàn thành toàn diện các mục tiêu, nhiệm vụ năm 2021. Thông tin trên đề cập đến đặc điểm nào dưới đây của Hội đồng nhân dân?

a)

A. Chức năng của Hội đồng nhân dân.

b)

B. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân.

c)

C. Khái niệm Hội đồng nhân dân.   

d)

D. Mối quan hệ của Hội đồng nhân dân

69.

Kì họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân thành phố X diễn ra từ ngày 6-7 đến 7-7 - 2020. Tại kì họp này, Hội đồng nhân dân thành phố đã xem xét về tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng 6 tháng đầu năm; quyết định phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng, thu, chi, ngân sách 6 tháng cuối năm 2020 của thành phố X; xem xét, quyết định một số nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố. Thông tin trên đề cập đến đặc điểm nào dưới đây của Hội đồng nhân dân?

a)

A. Chức năng của Hội đồng nhân dân.

b)

B. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân.

c)

C. Khái niệm Hội đồng nhân dân.

d)

D. Mối quan hệ của Hội đồng nhân dân.