wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FN_05. Câu hỏi - PL23_dat

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Theo Phương thức định giá nội bộ, giá trị TSBĐ là Quyền sử dụng đất ở không được vượt quá giá trị nào?
a)
G=N*S
b)
G=K*S
c)
G=N*K*S
2.
Trong công thức G=N*K*S thì N là gì?
a)
Giá trị QSDĐ theo Khung giá Nhà nước tại vị trí BĐS định giá trị thời điểm định giá
b)
Hệ số điều chỉnh giá đất ở tối đa so với giá đất Nhà nước ban hành (do MB ban hành từng thời kỳ)
c)
Diện tích QSDĐ mà MB chấp nhận thế chấp
3.
Trong công thức G=N*K*S thì K là gì?
a)
Giá trị QSDĐ theo Khung giá Nhà nước tại vị trí BĐS định giá trị thời điểm định giá
b)
Hệ số điều chỉnh giá đất ở tối đa so với giá đất Nhà nước ban hành (do MB ban hành từng thời kỳ)
c)
Diện tích QSDĐ mà MB chấp nhận thế chấp
4.
Trong công thức G=N*K*S thì S là gì?
a)
Giá trị QSDĐ theo Khung giá Nhà nước tại vị trí BĐS định giá trị thời điểm định giá
b)
Hệ số điều chỉnh giá đất ở tối đa so với giá đất Nhà nước ban hành (do MB ban hành từng thời kỳ)
c)
Diện tích QSDĐ mà MB chấp nhận thế chấp
5.
Trong công thức G=N*K*S thì S được xác định như nào?
a)
Diện tích trên GCN
b)
Diện tích thực tế của BĐS
c)
Min (diện tích trên GCN, diện tích trên Giấy tờ khác do cơ quan Nhà nước cấp, diện tích thực tế của BĐS)
d)
Min (diện tích trên GCN, diện tích trên Giấy tờ khác do cơ quan Nhà nước cấp, diện tích thực tế của BĐS) - diện tích BĐS không thuộc đối tượng nhận bảo đảm theo quy định MB và Pháp luật
6.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở thuộc địa bàn chưa được liệt kê trong Khung giá Nhà nước thì cách xác định N/K như nào?
a)
Lấy theo khung giá của loại đường phố/lân cận bất kỳ
b)
Lấy theo khung giá của loại đường phố/lân cận bất kỳ, có cùng điều kiện hạ tầng
c)
Lấy theo khung giá của loại đường phố/lân cận bất kỳ, có cùng điều kiện hạ tầng. Trường hợp có nhiều đường lân cận, ĐVKD tự lựa chọn giá trị tham chiếu theo nguyên tắc thận trọng, đảm bảo an toàn cho MB (kể cả việc điều chỉnh giá trị khung giá nhà nước phù hợp với đường/phố có BĐS định giá)
7.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại vị trí hẻm, ngõ của các con đường chính mà không có N thì xác định N/K như nào?
a)
Xác định N/K theo tỷ lệ so với con đường vị trí 1 theo đúng quy định Nhà nước về khung giá đất
b)
Xác định N/K bằng giá BĐS tại vị trí 1 của cùng con đường theo đúng quy định Nhà nước.
8.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB CÓ điểm mạng lưới và BĐS tại đường phố Khu vực 1 (MB chưa xây hệ số K riêng) thì áp dụng hệ số K bao nhiêu?
a)
6
b)
3
c)
2
9.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB CÓ điểm mạng lưới và BĐS tại đường phố Khu vực 2 (MB chưa xây hệ số K riêng) thì áp dụng hệ số K bao nhiêu?
a)
6
b)
3
c)
2
10.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB CÓ điểm mạng lưới và BĐS tại đường phố Khu vực 3 (MB chưa xây hệ số K riêng) thì áp dụng hệ số K bao nhiêu?
a)
6
b)
3
c)
2
11.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB KHÔNG CÓ điểm mạng lưới và BĐS tại đường phố Khu vực 1 (MB chưa xây hệ số K riêng) thì áp dụng hệ số K bao nhiêu?
a)
3
b)
1.5
c)
1
12.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB KHÔNG CÓ điểm mạng lưới và BĐS tại đường phố Khu vực 2 (MB chưa xây hệ số K riêng) thì áp dụng hệ số K bao nhiêu?
a)
3
b)
1.5
c)
1
13.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB KHÔNG CÓ điểm mạng lưới và BĐS tại đường phố Khu vực 3 (MB chưa xây hệ số K riêng) thì áp dụng hệ số K bao nhiêu?
a)
3
b)
1.5
c)
1
14.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB đã xây hệ số K cụ thể, thì hệ số K tối đa đối với Khu vực 1 là bao nhiêu ? (chênh lệch +1)
a)
20
b)
30
c)
40
15.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB đã xây hệ số K cụ thể, thì hệ số K tối đa đối với Khu vực 2 là bao nhiêu ? (chênh lệch +1)
a)
20
b)
30
c)
40
16.
Đối với TSBĐ là QSDĐ đất ở tại địa bàn MB đã xây hệ số K cụ thể, thì hệ số K tối đa đối với Khu vực 3 là bao nhiêu ? (chênh lệch +1)
a)
20
b)
30
c)
40
17.
Đối với TSBĐ là Đất nông nghiệp thuộc Nội thành các thành phố, các khu đô thị mới đã quy hoạch thì Giá trị định giá theo phương thức định giá nội bộ không được vượt quá?
a)
04 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
b)
03 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
c)
02 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
d)
01 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
18.
Đối với TSBĐ là Đất nông nghiệp thuộc Nội thị các thị xã, thị trấn thì Giá trị định giá theo phương thức định giá nội bộ không được vượt quá?
a)
04 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
b)
03 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
c)
02 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
d)
01 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
19.
Đối với TSBĐ là Đất nông nghiệp KHÔNG thuộc Nội thị các thị xã, thị trấn và Nội thành các thành phố, các khu đô thị mới đã quy hoạch thì Giá trị định giá theo phương thức định giá nội bộ không được vượt quá?
a)
04 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
b)
03 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
c)
02 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
d)
01 lần Khung giá Nhà nước đối với Đất nông nghiệp
20.
Theo quy định MB, thời gian khấu hao tối đa đối với Nhà ở riêng lẻ (Nhà biệt thự, Nhà ở liền kề, Nhà ở độc lập) là bao nhiêu năm?
a)
10
b)
20
c)
30
d)
40
21.
Theo quy định MB, thời gian khấu hao tối đa đối với Nhà chung cư/Tòa nhà là bao nhiêu năm?
a)
20
b)
25
c)
30
d)
35
22.
Theo quy định MB, thời gian khấu hao tối đa đối với Ô tô là bao nhiêu năm?
a)
10
b)
20
c)
30
d)
40
23.
Theo quy định MB, thời gian khấu hao tối đa đối với Máy móc thiết bị/dây chuyền sản xuất là bao nhiêu năm?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
e)
10
24.
Theo quy định MB, khi áp dụng Phương thức định giá nội bộ sử dụng suất vốn đầu tư công trình thì giá trị suất đầu tư công trình áp dụng không được vượt quá?
a)
100% suất đầu tư công trình tương đương do Bộ xây dựng ban hành còn hiệu lực tại thời điểm định giá
b)
110% suất đầu tư công trình tương đương do Bộ xây dựng ban hành còn hiệu lực tại thời điểm định giá
c)
120% suất đầu tư công trình tương đương do Bộ xây dựng ban hành còn hiệu lực tại thời điểm định giá
d)
130% suất đầu tư công trình tương đương do Bộ xây dựng ban hành còn hiệu lực tại thời điểm định giá
e)
140% suất đầu tư công trình tương đương do Bộ xây dựng ban hành còn hiệu lực tại thời điểm định giá
25.
Theo Phương thức định giá nội bộ, đối với TSBĐ là Tiền gửi theo Thẻ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được tính theo công thức nào?
a)
Mệnh giá
b)
Mệnh giá + Lãi phát sinh chưa trả cho Khách hàng đến thời điềm định giá (nếu có)