wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A2=nhom

Total questions: 90

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NHÔM LÀ

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s13p1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

2.

VỊ TRÍ CỦA NHÔM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN LÀ

a)

Ô 13, CHU KÌ 2, NHÓM IIIA

b)

Ô 13, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA

c)

Ô 12, CHU KÌ 2, NHÓM IIA

d)

Ô 12, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA

3.

KIM LOẠI CÓ MÀNG OXIT BẢO VỆ LÀ

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Nhôm

d)

Đồng

4.

KIM LOẠI BỊ THỤ ĐỘNG TRONG AXIT ĐẶC NGUỘI

a)

Al, Cu, Zn.

b)

Al, Ag, Au.

c)

Fe, Al, Ag.

d)

Al, Fe, Cr.

5.

HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ

a)

Nhôm-Xesi

b)

Natri - Kali

c)

Nhôm - Liti

d)

Liti - Sắt

6.

MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

7.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

8.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

9.

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

10.

Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

11.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

12.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

13.

Al + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

14.

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

a)

Al và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Fe và Al2O3

d)

Al và FeO

15.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

16.

PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

17.

PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?

a)

4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe

b)

3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O

c)

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2

d)

H2 + FeO = Fe + H2O

18.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

19.

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2O

20.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được

a)

có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.

b)

có kết tủa trắng tạo thành, không tan.

21.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.

d)

điện phân dung dịch.

22.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

24.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

25.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

26.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Na2SO4

27.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

28.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

29.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg

d)

Al.

30.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

31.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

32.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

34.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

35.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?

(chọn các phương án đúng)

a)

Al.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

e)

NaAlO2.

36.

Nhôm thụ động với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

37.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Nhôm hidroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

39.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

40.

Vị trí của nhôm (Z=13) trong BTH là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IA

41.

Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử

d)

chất môi trường

42.

Nhôm có các tính chất vật lí nào sau đây:

a)

màu trắng bạc

b)

dẻo

c)

dẫn điện tốt

d)

dẫn nhiệt kém

e)

nhiễm từ

43.

Nhôm không có tính chất vật lí nào sau đây

a)

nhẹ

b)

dẻo

c)

dẫn nhiệt tốt

d)

rất cứng

44.

Nhôm không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuCl2

d)

NaOH

45.

Nhôm tác dụng được với những dung dịch chất nào sau đây?

a)

KHSO4

b)

KOH

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

HNO3 đặc nguội

46.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.

d)

điện phân dung dịch.

47.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

48.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

49.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

50.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

51.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Na2SO4

52.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

53.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

54.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg

d)

Al.

55.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

56.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

57.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

59.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

60.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?

(chọn các phương án đúng)

a)

Al.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

e)

NaAlO2.

61.

Nhôm thụ động với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

62.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Nhôm hidroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

64.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

65.

Vị trí của nhôm (Z=13) trong BTH là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IA

66.

Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử

d)

chất môi trường

67.

Nhôm có các tính chất vật lí nào sau đây:

a)

màu trắng bạc

b)

dẻo

c)

dẫn điện tốt

d)

dẫn nhiệt kém

e)

nhiễm từ

68.

Nhôm không có tính chất vật lí nào sau đây

a)

nhẹ

b)

dẻo

c)

dẫn nhiệt tốt

d)

rất cứng

69.

Nhôm không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuCl2

d)

NaOH

70.

Nhôm tác dụng được với những dung dịch chất nào sau đây?

a)

KHSO4

b)

KOH

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

HNO3 đặc nguội

71.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

72.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

73.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

a)

màu trắng bạc

b)

là kim loại nhẹ

c)

dễ dát mỏng

d)

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

74.

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử

d)

Khá trơ về hóa học

75.

Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit bảo vệ

b)

kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí

c)

có màng hidroxit bảo vệ

d)

Nhôm bị thụ động hóa

76.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

77.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

78.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

79.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

80.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

81.

nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng dolomit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

hỗn hợp tecmit

82.

phương pháp sản xuất nhôm là

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

83.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dùng để điều chế nhôm

d)

Là oxit lưỡng tính

84.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

85.

Công thức của phèn chua là

a)

KAlSO4.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

86.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt

b)

Kim loại nhôm có tính khử mạnh

c)

Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

90.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3