wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh-초급2 - ngày 2- bài 1 : 만남

Total questions: 32

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

가져오다


a)

mang đến, đem đến

b)

kem

c)

nhân viên

d)

đi đến

2.

걱정

a)

sự lo lắng

b)

buồn

c)

phiền hà

d)

phức tạp

3.

넣다

a)

cho vào, đỏ vào, để vào

b)

đóng

c)

tư vấn, bàn bạc

d)

chú tâm

4.

닫다

a)

đóng

b)

đậy

c)

che

d)

mang đi

5.

들다


a)

cầm, xách, mang

( túi,cặp)

b)

đi vào

c)

cởi ra, bỏ ra

d)

bàn bạc

6.

들어가다

a)

đi vào

b)

chạm vào

c)

đem vào

d)

đóng vào

7.

만지다

a)

chạm vào, động vào

b)

cởi ra

c)

tư vấn, bàn bạc

d)

trang phục

8.

명함

a)

danh thiếp

b)

tư vấn

c)

văn phòng

d)

liên lạc

9.

벗다


a)

cởi ra, bỏ ra

b)

tư vấn

c)

bàn bạc

d)

chú tâm

10.

상담

a)

tư vấn, bàn bạc

b)

đi vào

c)

mang đến, đem đến

d)

buồn chán

11.

상담소

a)

văn phòng tư vấn

b)

tư vấn

c)

sự tư vấn

12.

설탕

a)

đường ( ăn)

b)

nhân viên

c)

buồn chán

d)

liên lạc

13.

소리를 내다


a)

phát ra tiếng

b)

lo lắng

c)

đóng

d)

rửa

14.

심심하다

a)

buồn chán

b)

rửa

c)

bắt tay

d)

liên lạc

15.

씻다

a)

cầm, mang

b)

rửa

c)

đi vào

d)

bàn bạc

16.

악수하다

a)

bắt tay

b)

nắm tay

c)

liên lạc

d)

lo lắng

17.

연락

a)

liên lạc

b)

hành động

c)

gọi điện

d)

lễ nghi

18.

예절

a)

lễ nghi, phép tắc

b)

danh thiếp

c)

tư vấn

d)

lo lắng

19.

올림

a)

bắt tay

b)

kem

c)

kính như, dâng lên

( thường dùng ở cuối thư)

d)

nhân viên

20.

정장

a)

trang phục trang trọng

b)

lễ nghi

c)

nhân viên

d)

kem

21.

조심하다

a)

chú tâm, cẩn thận

b)

liên lạc

c)

tư vấn,bàn bạc

d)

bắt tay

22.

직원

a)

nhân viên

b)

tivi

c)

thực tập sinh

d)

đi vào

23.

켜다

a)

bật ( tivi, công tắc,...)

b)

mang đến

c)

cho vào

d)

đổ vào

24.

크림

a)

kem

b)

bánh kem

c)

kem cheese

d)

bánh sinh nhật

25.

Dịch 2 câu sau sang tiếng Hàn:

"Tôi là người Việt Nam . Tôi là dược sĩ"

4 lines
26.

So sánh đáp án câu trước, nếu đúng nhấn OK

Nếu sai, chép lại " Tôi là người Việt Nam.저는 베트남사람입니다.

Tôi là dược sĩ.약사입니다 "

4 lines
27.

dịch câu sau sang tiếng Hàn: " Tên của tôi là Nam. Hôm nay là sinh nhật của tôi"

4 lines
28.

Nếu đúng so với đáp án nhấn OK,

nếu sai chép lại :" Tên của tôi là Nam. 제 이름은 남입니다.

Hôm nay là sinh nhật của tôi.오늘은 제 생일입니다"

4 lines
29.

dịch 2 câu sau:

" Khi đi đến trường tôi uống cà phê. Khi bị đau ốm tôi đi bệnh viện"

4 lines
30.

So đáp án, nếu đúng nhấn OK,

nếu sai chép lại: "Khi đi đến trường tôi uống cà phê.학교에 갈 때 커피를 먹어요.

Khi bị đau ốm tôi đi bệnh viện.아플 때 병원에 가요 ."

4 lines
31.

Dịch 2 câu sau:"Hãy đóng cửa sổ giúp tôi.Xin cảm ơn vì đã mời"

4 lines
32.

Nhấn OK nếu 2 câu trước dịch đúng.

Nếu dịch sai chép lại:"Hãy đóng cửa sổ giúp tôi.창문을 닫아 주세요.

Xin cảm ơn vì đã mời. 초대해 주셔서 감사합니다"

4 lines