wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 11 - EPSTOPIK

Total questions: 33

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Năm trái táo

a)

사과 다섯 개

b)

사과 여섯 개

c)

오렌지 다섯 개

d)

오렌지 여섯 개

2.

2000 won

a)

이찬원

b)

삼천원

c)

이백원

d)

삼백원

3.

25000 won

a)

이만오천원

b)

일만삼천원

c)

이만원

d)

만오천원

4.

이 아이스크림은 얼마에요?

a)

Táo này bao nhiêu tiền?

b)

Kem này bao nhiêu tiền?

c)

Tất cả là bao nhiêu tiền?

d)

Cảm ơn.

5.

Chọn câu trả lời phù hợp:
우유는 얼마예요?

a)

어서 오세요

b)

엄마예요?

c)

2000 원이에요

d)

다섯 개 주세요

6.

"몇 개" có nghĩa là gì

a)

Mấy trái, mấy quả, mấy cái

b)

Mấy giờ

c)

Ngày mấy

d)

Thang mấy

7.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

사과, 오렌지, 우유

a)

b)

송이

c)

d)

8.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

포도, 바나나, 꽃

a)

b)

송이

c)

d)

9.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

수박, 배추

a)

b)

송이

c)

d)

10.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

물, 맥주

a)

b)

송이

c)

d)

11.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

커피, 주스

a)

b)

그릇

c)

d)

12.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

밥, 국, 반찬

a)

b)

그릇

c)

d)

13.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

정장 (đồ công sở), 한복 (hanbok)

a)

b)

켤레

c)

d)

14.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

텔레비전, 냉장고 (tủ lạnh), 자동차(xe hơi)

a)

b)

켤레

c)

d)

15.

Chọn danh từ đơn vị đếm phù hợp cho

운동화 (giày thể thao) 장갑 (bao tay) 양말 (Vớ)

a)

b)

켤레

c)

d)

16.

12 người học sinh

a)

학생 열두 명

b)

열두 학생

c)

학생 열두 분

d)

학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생 생

17.

3 con mèo
Mèo - 고양이

a)

고양이 세 마리

b)

세 마리 고양이

c)

고양이 네 마리

d)

고양이 고양이 고양이

18.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

주스

1.

Nước ép trái cây

b)

오렌지

2.

Trái cam

c)

포도

3.

Nho

d)

수박

4.

Dưa hấu

e)

5.

Nước

19.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Năm ly nước cam ép

1.

오렌지 주스 다섯 잔

b)

Bốn hộp sữa

2.

우유 네 개

c)

ba ổ bánh mì

3.

빵 세 개

d)

Ba chùm nho

4.

포도 세 송이

e)

Hai trái dưa hấu

5.

수박 두 통

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

라면 다섯 개

1.

Năm gói mì gói

b)

과자 여섯 개

2.

Sáu bịch snack

c)

아이스크림 한 개

3.

Một cây kem

d)

콜라 두 잔

4.

Hai ly Coca-Cola

e)

사람 두 명

5.

Hai người

21.

Dịch sang tiếng Hàn:
Hãy giảm giá cho tôi với.

a)

깎아 주세요

b)

엄마에요?

c)

안녕히 가세요

d)

사과를 있어요?

22.

Dịch sang tiếng Hàn:
Tôi giúp gì được cho bạn?

a)

깎아 주세요

b)

엄마에요?

c)

안녕히 가세요

d)

뭘 드릴까요?

23.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:
뭘 드릴까요?
(Tôi giúp gì được cho bạn?)

a)

깎아 주세요

b)

엄마에요?

c)

안녕히 가세요

d)

사과가 있어요?

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

26.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

27.

Nghe và chọn câu trả lời

a)

사과예요.

b)

5개 주세요.

c)

1000원이에요.

d)

사과가 많아요.

28.

Nghe và chọn câu trả lời

a)

사과가 많아요.

b)

우유 주세요.

c)

여기 있어요.

d)

여기에서 마셔요.

29.

Xem tranh và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

주스

d)

카드

30.

Xem tranh và chọn đáp án đúng

a)

포도

b)

수박

c)

오렌지

d)

사과

31.

Xem tranh và chọn đáp án đúng

a)

싸요.

b)

비싸요.

c)

있어요.

d)

없어요.

32.

Điền vào chỗ trống

a)

얼마

b)

누구

c)

어디

d)

언제

33.

Điền vào chỗ trống

a)

넣어 주세요

b)

바꿔 주세요

c)

깎아 주세요

d)

포장해 주세요