NEW
Font size
Worksheetshoa 11a1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CO2, CaCO3.
B. CH3Cl, C6H5Br.
C. NaHCO3, NaCN.
D. CO, CaC2.
Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây?
A. C và H.
B. C, H và O.
C. C, H và N.
D. C, H, O và N.
Câu 3: Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp
suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?
A. Nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt độ nóng chảy.
C. Độ tan.
D. Màu sắc.
Câu 4: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol (C2H6O2) là
A. C2H6O2.
B. CH3O.
C. CH3.
D. CH4O.
Câu 5: Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng vị của nhau.
D. đồng khối của nhau.
Câu 6. Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n-2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 7. Tên gọi của chất có công thức CH4 là
A. Methane.
B. Propanee.
C. Pentanee.
D. Hexane.
Câu 8. Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
A. C4H10.
B. C2H6.
C. C3H8.
D. C5H12.
Câu 9. Tên của alkane nào sau đây không đúng?
A. 2 - methyl butane.
B. 3 - methyl butane.
C. 2, 2 - dimethyl butane.
D. 2, 3 - dimethyl butane.
Câu 10. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
A. Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.
B. Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.
C. Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.
Câu 11. Hydrocarbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất
monochloro. Tên của X là.
A. 2 - methylpentane.
B. Pentane.
C. 2, 2 – đimethylpropane.
D. 3 – methylbutane.
Câu 12. Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.
Câu 13. Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D. no, mạch vòng.
Câu 14. Hydrocarbon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân
tử của A là :
A. CH4.
B. C2H6.
C. C3H6.
D. C4H8.
Câu 15. Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
A. 3-methylbut-1-yne.
B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-3-ene.
D. 2-methylbut-3-yne.
Câu 16. Chọn khái niệm đúng về alkene
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Câu 17. Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. CH2=CH–CH=CH2.
B. CH3–CH=CH–CH=CH2.
C. CH3–CH=C(CH3)2.
D. CH2=CH–CH2–CH3.
Câu 18. Phân tử methane không tan trong nước vì
A. methane là chất khí.
B. phân tử methane không phân cực.
C. methane không có liên kết đôi.
D. phân tử khối của methane nhỏ.
Câu 19. Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (–CH2=CH2–)n.
B. (–CH2–CH2–)n.
C. (–CH=CH–)n.
D. (–CH3–CH3–)n
Câu 20. Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên
kết C=C của alkene thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?
A. nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.
B. nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.
C. nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn.
D. nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.
Câu 21. Để tinh chế C2H4 có lẫn C2H2 có thể dẫn hỗn hợp đi qua rất chậm dung dịch (dư) nào sau đây?
A. AgNO3 trong NH3
B. dung dịch Br2
C. dung dịch KMnO4
D. dung dịch Ca(OH)2.
Câu 22: Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Câu 23: Hydrocarbon thơm có trong thành phần của xăng, dầu (5% toluene + 1% – 6% xylene trong xăng)
có chỉ số X cao, gây đột biến tế bào (dẫn tới bệnh ung thư) nên hiện nay người ta hạn chế sự có mặt
của X trong thành phần của nhiên liệu. Vậy chất X là
A. Nonane.
B. Decane.
C. Octane.
D. Benzene.
Câu 24. Gas là nhiên liệu đun nấu được sử dụng trong nhiều gia đình, có thành phần chủ yếu là propane
và butane. Nhận định nào sau đây về gas là sai?
A. Dễ tan trong nước.
B. Dễ bay hơi.
C. Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
D. Dễ cháy.
Câu 25. Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
A. CH2=CHCl.
B. CH2=CH2.
C. CHCl=CHCl.
D. CH≡CH.
Câu 26. Acetylene là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxygen - acetylene để
hàn cắt kim loại. Công thức phân tử của acetylene là
A. C2H6.
B. C2H2.
C. C6H6.
D. C2H4.
Câu 27. Một hợp chất hữu cơ Z có phần trăm khối lượng của C, H, Cl lần lượt là 14,28%, 1,19%, 84,53%.
Công thức phân tử của Z là
A. CHCl2
B. C2H4Cl2
C. C2H2Cl4
D. CH2Cl.
A. CH3CH2CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-CH=CH-CH3.
D. CH3CH2CH2CH3.
Câu 1: Đồng phân là
A. những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
B. những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
C. những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
D. những chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
Câu 2: Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?
A. CH4.
B. C6H6.
C. C2H4.
D. C3H6.
Câu 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane.
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
A. reforming.
B. cracking.
C. đốt cháy.
D.Thughunter
Câu 5: Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn.
C. liên kết bội.
D. vòng benzene.
A. CH4, C2H4, C3H8
B. CH4, C3H8, C3H6
C. CH4, C2H4, C3H6
D. CH4, C2H6, C3H8
Câu 12: Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) ClCH2CH=CHCH3; (2) CH3CH=CHCH3; (3)
BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2; (4) ClCH2CH=CH2; (5) ClCH2CH=CHCH2CH3; (6) (CH3)2C=CH2.
Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 17: Phản ứng đặc trưng của alkene là:
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng tách.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 22. Trong bình gas đun nấu trong sinh hoạt hằng ngày thường chứa các alkane
A. C3 - C4.
B. C6 - C10.
C. C10 - C16.
A. bậc I.
B. bậc II.
C. bậc III.
D. bậc IV.
Câu 28: Trước kia, “phẩm đỏ” dùng để nhuộm áo choàng cho các Hồng y giáo chủ được tách chiết
từ một loài ốc biển. Đó là một hợp chất có thành phần nguyên tố như sau: 45,70 %C; 1,90 %H; 7,60
%O; 6,70 %N; 38,10 %Br. Công thức đơn giản của phẩm đỏ là
A. C4H8O2NBr2.
B. C2H4ONBr.
C. C8H4ONBr.
D. C4H2ONBr.
Câu 1: Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A. CO2.
B. CH3COONa
C. Na2CO3.
D. Al4C3.
Câu 2: Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất ....(1) dựa vào độ tan khác
nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo ....(2). (1) và (2) lần lượt là
A. lỏng – thời gian.
B. rắn – nhiệt độ.
C. lỏng – nhiệt độ.
D. rắn – thời gian.
Câu 3: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
A. C2H6O2.
B. C3H6O.
C. C2H2.
D. C4H8.
Câu 4: Thành phần chính của khí thiên nhiên là
A. N2.
B. CO2.
C. CH4.
D. NH3.
Câu 5 : Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n-2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 8 : Ứng dụng nào sau đây không phải của alkane?
A. Nhiên liệu động cơ.
B. Dung môi.
C. Dầu nhờn.
D. Nước sát trùng vết thương.
Câu 27: Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là
A. 28,57 %.
B. 82,76 %.
C. 17,24 %.
D. 96,77 %.
Câu 28: Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane
mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
A. ngắn hơn.
B. dài hơn.
C. không đổi.
D. thay đổi.
Câu 21: Trong các chất sau, chất nào là dẫn xuất halogen hydrocarbon?
A. CH2=CH2.
B. CH3-OH.
C. CH3-Br.
D. C6H5-CH=CH2.
Câu 18 : Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene có thể cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
A. Br2.
B. KMnO4.
C. AgNO3/NH3 dư.
D. HBr.
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
A. 3-methylbut-1-yne.
B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-3-ene.
D. 2-methylbut-3-yne.
