wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

a)

T= 2π√C/L

b)

T=2π/√LC

c)

T= 2π√L/C

d)

T= 2π√LC

2.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là

a)

2π/√

b)

√LC

c)

1/2π√LC

d)

1/√LC

3.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C đang hoạt động. Để tăng tần số của mạch dao động ta phải

a)

tăng đồng thời L và C

b)

giảm đồng thời L và C

c)

giảm L

d)

giảm C

4.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C đang hoạt động. Để tăng tần số của mạch dao động ta phải

a)

i sớm pha π/2 so với q.

b)

i trễ pha π/2 so với q.

c)

i cùng pha với q.

d)

i ngược pha với q.

5.

Một mạch dao động LC có điện dung C = 50μF và độ tự cảm L = 50H. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

3,23s

b)

0,05s

c)

20s

d)

0,31s

6.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C đang hoạt động. Để tăng tần số của mạch lên n lần ta phải

a)

giảm L đi n lần

b)

tăng L lên n lần

c)

tăng L lên 2n lần

d)

giảm L đi n2 lần

7.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

8.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C=2pF (lấy π2=10). Tần số dao động của mạch là :

a)

f=2,5MHz

b)

f=1Hz

c)

f=1MHz

d)

f=2,5Hz

9.

Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có dạng i=I0cosωt (A) thì biểu thức điện tích trên bản cực của tụ điện là q=q0cos(ωt+φ) với

a)

φ=π

b)

φ= -π/2

c)

φ= 0

d)

φ= π/2

10.

Trong điện từ trường, các véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, cùng chiều.

b)

cùng phương, cùng chiều.

c)

có phương vuông góc nhau.

d)

có phương lệch nhau góc 450

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường

b)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

c)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là những đường cong không khép kín

d)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện bao quanh các đường sức từ .

12.

Những cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ?

a)

Cho dòng điện không đổi đi qua cuộn cảm thuần.

b)

Tích điện cho một tụ điện rồi cho nó phóng điện qua một vật dẫn.

c)

Cho điện tích chuyển động thẳng đều

d)

Cho một điện tích dao động.

13.

Sóng điện từ và sóng cơ học không cùng tính chất nào sau đây?

a)

Là sóng ngang.

b)

Mang năng lượng.

c)

Phản xạ, khúc xạ

d)

truyền được trong chân không.

14.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Sóng điện từ cũng như sóng âm là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng cơ học có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả trong chân không.

d)

Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

15.

Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn

16.

Những cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ?

a)

. Cho điện tích chuyển động thẳng đều

b)

Cho một điện tích dao động.

c)

Cho dòng điện không đổi đi qua cuộn cảm thuần.

d)

Tích điện cho một tụ điện rồi cho nó phóng điện qua một vật dẫn.

17.

Chọn câu trả lời không đúng khi nói về sóng điện từ.

a)

Là sóng ngang. Tại mọi điểm của phương truyền sóng, các vectơ  E ⊥ B ⊥ v và theo thứ tự tạo thành một diện thuận.

b)

Tốc độ truyền trong chân không bằng tốc độ ánh sáng c=3.108 m/s.   

c)

Truyền được trong mọi môi trường vật chất, kể cả trong chân không

d)

Sóng điện từ mang năng lượng. Năng lượng sóng tỉ lệ với bước sóng.

18.

Một điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Sóng điện từ đó có bước sóng là

a)

6m

b)

60m

c)

0.6m

d)

600m

19.

Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.

a)

Máy thu hình

b)

Máy thu thanh

c)

Cái điều khiển ti vi

d)

Chiếc điện thoại di động.

20.

Trong sơ đồ của máy phát sóng vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây:

a)

biến điệu

b)

. tách sóng

c)

khuyếch đại

d)

. máy phát dao động cao tần

21.

Giữa hai mạch dao đông xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có

a)

Tần số dao động riêng bằng nhau.

b)

 Điện dung bằng nhau

c)

Điện trở bằng nhau.

d)

Độ cảm ứng từ bằng nhau.

22.

Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/πͺnF . Tần số dao động riêng của mạch từ 1kHz đến 1MHz. Độ tự cảm của mạch có giá trị trong khoảng

a)

1,25/π.H đến 12,5/π.H

b)

12,5/π.H đến 125/π.H

c)

125/π.μH -> 125/π.mH

d)

5/π.H đến 500/π.H

23.

Sự tán sắc ánh sáng là hiện tượng

a)

chùm ánh sáng trắng bị khúc xạ khi qua lăng kính.

b)

chùm ánh sáng trắng qua lăng kính thì bị lệch về phía đáy.

c)

phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau

d)

chùm ánh sáng có màu bị tách ra các ánh sáng đơn sắc.

24.

Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính

a)

tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.

b)

tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.

c)

tia tím có góc lệch nhỏ nhất

d)

tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm

25.

Với ⋋1 ⋋23lần lượt là bước sóng của các bức xạ màu đỏ, màu vàng và màu tím thì

a)

1>⋋2>⋋3

b)

3>⋋2>⋋1

c)

3>⋋1>⋋2

d)

2>⋋1>⋋3

26.

Điều nào sau đây là sai. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ

a)

. ánh sáng có tính chất sóng

b)

ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau.

c)

chiết suất của một chất trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

d)

ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt.

27.

Chọn câu trả lời đúng. Công thức tính khoảng vân là

a)

i=aD/⋋

b)

i=aD/2⋋

c)

i=⋋D/a

d)

i=a⋋/D

28.

Chọn câu trả lời đúng: “ Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là”

a)

i/2

b)

i/2

c)

2i

d)

i

29.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát hình ảnh giao thoa là

a)

một dải ánh sáng, chính giữa là vạch trắng, hai bên có những dải màu.

b)

tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau

c)

một dải ánh áng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

d)

ập hợp các vạch sáng và vạch tối xen kẽ nhau.

30.

Hai khe Iâng cách nhau a = 1,5mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có ⋋μ . Người ta quan sát vân giao thoa trên màn cách 2 khe một khoảng D = 2m. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tục?

a)

0,8mm

b)

0,9mm

c)

0,5mm

d)

0,6mm

31.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa 2 vân tối liên tục là 2,50mm. Khoảng vân của ánh sáng trong thí nghiệm trên là bao nhiêu?

a)

2,50mm

b)

5,00mm

c)

1,50mm

d)

1,25mm

32.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe 0,35mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là 1,5m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,7μ. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

a)

0,16mm

b)

0,3mm

c)

3,0mm

d)

7.5mm

33.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 2mm và 4,5mm, quan sát được

a)

 2 vân sáng và 2 vân tối

b)

2 vân sáng và 3 vân tối

c)

3 vân sáng và 2 vân tối

d)

2 vân sáng và 1 vân tối.

34.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

a)

đo bước sóng các vạch quang phổ.

b)

tiến hành các phép phân tích quang phổ.

c)

quan sát và chụp ảnh quang phổ các vật.

d)

phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

35.

Quang phổ liên tục được phát ra chỉ khi nung nóng

a)

chất rắn, chất lỏng, chất khí.

b)

chất rắn, chất lỏng, chất khí có áp suất lớn.

c)

chất rắn và chất lỏng ở áp suất khí quyển

d)

chất rắn ở áp suất khí quyển.

36.

Điều nào sau đây sai khi nói về quang phổ liên tục

a)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

c)

Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.

d)

Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

37.

Trong quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải:

a)

cao hơn nhiệt độ của nguộn sáng phát ra quang phổ liên tục.

b)

thấp hơn nhiệt độ của nguộn sáng phát ra quang phổ liên tục.

c)

bằng  nhiệt độ của nguộn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Một điều kiện khác

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

b)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ tiên tục.

c)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

d)

 Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

39.

Cơ thể con người ở 370C có thể phát ra những bức xạ nào sau đây

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Bức xạ nhìn thấy.

40.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

a)

quang điện.

b)

nhiệt.

c)

thắp sáng.

d)

hóa học (làm  đen phim ảnh)

41.

Tia tử ngoại

a)

không làm đen kính ảnh.

b)

bị lệch trong điện trường và từ trường

c)

kích thích sự phát quang của nhiều chất.

d)

truyền được qua giấy, vải, gỗ

42.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

b)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương.

c)

Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh

43.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

b)

Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?  

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

d)

 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

45.

Chọn câu sai. Tia Rơn ghen(X)

a)

có mang điện.

b)

làm ion hóa không khí.

c)

có khả năng đâm xuyên mạnh.

d)

là những bức xạ không nhìn thấy được

46.

Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính chất bước sóng tăng dần?

a)

Tia X, Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

b)

Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại, tia X.

c)

Tia tử ngoại, tia lục, tia tím , tia hồng ngoại, tia X

d)

Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại, tia X.

47.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X

a)

Huỷ diệt tế bào.

b)

Gây ra hiện tượng quang điện.

c)

làm ion hoá không khí.

d)

Xuyên qua tấm chì dày vài cm.

48.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.

b)

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

49.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.

c)

Đều có tác dụng lên kính ảnh.

d)

Có khả năng gây phát quang một số chất.