NEW
Font size
WorksheetsHóa giữa kì 2
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Phát biển nào là đúng khi nói đúng về Hydrocarbon no. Hydrocarbon no là
Hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử
Hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa nối đôi.
hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ chứa 1 liên kết đôi.
hợp chất trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố C và H.
Công thức phân tử tổng quát của alkane là
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n+1 (n≥1).
CnH2n (n≥2).
CnH2n-2 (n≥2).
Theo ước tính, trung bình mỗi ngày con bọ “ợ” vào bầu khí quyển khoảng 250-300 L một chất khí có khả năng gây ra hiệu ứng nhà kính.
O2
CO2
CH4
NH3
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas có thể dùng để đun nấu, chạy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
N2
CO2
CH4
NH3
Cho các câu sau:
(a) Hydrocarbon no là hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn
(b) Alkane là hidrocacbon no, mạch cacbon không vòng.
(c) Hydrocarbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là cacbon và hiđro.
(d) Alkane chỉ có đồng phân mạch cacbon. Những câu đúng là
(a), (b), (d).
(a), (c), (d).
(a), (b), (c).
(a), (b), (c), (d).
Phản ứng đặc trưng của alkane là:
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng cracking.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Alkane từ C4H10 trở lên có đồng phân cấu tạo.
Alkane có dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
Alkane có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.
B và C đúng.
Alkane có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân cấu tạo
Đồng phân vị trí nhóm chức
Cả 3 loại đồng phân trên
Trong công nghiệp, alkane có ứng dụng là:
Làm nhiên liệu, nguyên liệu.
Làm thực phẩm.
Làm hương liệu.
Làm mĩ phẩm.
Chọn khái niệm đúng về alkene
Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
Alkene là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
Alkene là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Alkene là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2).
CnH2n- 2 (n≥2).
CnH2n- 6 (n≥6).
Alkyne là hydrocarbon
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết 3 trong phân tử.
mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Chọn phát biểu sai
Ankin có số đồng phân ít hơn ankene tương ứng.
Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học.
Hai alkyne đầu dãy không co đồng phân.
Alkene mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử.
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện
Ni, t0.
Fe, t0.
Mn, t0.
Pd/ PbCO3.(Lindlar, t0).
Phát biểu nào là đúng khi nói về arene. Arene là
Những hydrocarbon có 6C trong phân tử.
những hydrocarbon có chứa mạch vòng và mạch hở trong phân tử.
những hydrocarbon có chứa vòng benzene trong phân tử.
những hydrocarbon có tối đa 3π trong phân tử.
Công thức phân tử tổng quát của arene là
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2).
CnH2n-2 (n≥2).
CnH2n-6 (n≥6).
Công thức phân tử của benzene là
C6H6.
C7H8.
C8H10.
C9H12.
Công thức phân tử của toluene là
C6H6.
C7H8.
C8H10.
C9H12.
Số liên kết π trong phân tử C6H6 là
1
2
3
4
Sản phẩm chính khi oxi hóa các alkyl benzen bằng KMnO4 là chất nào sau đây?
C6H5COOH.
C6H5CH2COOH.
C6H5CH2CH2COOH.
CO2.
Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?
Benzene + Br2
Benzene + HNO3
Toluene + Br2
Benzene + H2
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
Butane.
But-1-ene.
Methyl propane.
Carbon dioxide.
